Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 30 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

#####

2015
1′ Tropical Depression
ID: 2015348N04146
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2015348N04146 (2015)
GMT+7: 14/12/2015 19/12/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h 1004hPa CMA 2′ 46km/h 1008hPa

MELOR

2015
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2015344N07145
Quỹ đạo di chuyển của MELOR (2015)
GMT+7: 10/12/2015 17/12/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
929 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 196km/h 930hPa KMA 10′ 172km/h 935hPa USA 1′ 232km/h 929hPa WMO 10′ 176km/h 935hPa TOKYO 10′ 176km/h 935hPa HKO 10′ 176km/h 945hPa

IN-FA

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015321N04164
Quỹ đạo di chuyển của IN-FA (2015)
GMT+7: 16/11/2015 27/11/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
933 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h 933hPa CMA 2′ 187km/h 940hPa HKO 10′ 185km/h 935hPa KMA 10′ 172km/h 935hPa WMO 10′ 176km/h 935hPa TOKYO 10′ 176km/h 935hPa

AL03

2015
1′ Tropical Storm
ID: 2015293N16164
Quỹ đạo di chuyển của AL03 (2015)
GMT+7: 19/10/2015 23/10/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 996hPa

CHAMPI

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015286N12163
Quỹ đạo di chuyển của CHAMPI (2015)
GMT+7: 12/10/2015 26/10/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
929 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
KMA 10′ 176km/h 935hPa CMA 2′ 196km/h 935hPa USA 1′ 232km/h 929hPa HKO 10′ 194km/h 935hPa WMO 10′ 176km/h 930hPa TOKYO 10′ 176km/h 930hPa

KOPPU

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015285N14151
Quỹ đạo di chuyển của KOPPU (2015)
GMT+7: 12/10/2015 21/10/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
925 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 196km/h 935hPa USA 1′ 241km/h 926hPa KMA 10′ 176km/h 935hPa HKO 10′ 204km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

CHOI-WAN

2015
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2015274N17167
Quỹ đạo di chuyển của CHOI-WAN (2015)
GMT+7: 01/10/2015 11/10/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 119 km/h (64 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
952 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
KMA 10′ 119km/h 975hPa CMA 2′ 119km/h 975hPa WMO 10′ 111km/h 952hPa TOKYO 10′ 111km/h 952hPa HKO 10′ 111km/h 975hPa USA 1′ 130km/h 970hPa

MUJIGAE

2015
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2015273N12130
Quỹ đạo di chuyển của MUJIGAE (2015)
GMT+7: 30/09/2015 05/10/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
935 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h 937hPa CMA 2′ 187km/h 935hPa HKO 10′ 176km/h 940hPa KMA 10′ 144km/h 955hPa WMO 10′ 157km/h 950hPa TOKYO 10′ 157km/h 950hPa

DUJUAN

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015263N14148
Quỹ đạo di chuyển của DUJUAN (2015)
GMT+7: 19/09/2015 30/09/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h 926hPa CMA 2′ 207km/h 930hPa KMA 10′ 198km/h 915hPa WMO 10′ 204km/h 925hPa TOKYO 10′ 204km/h 925hPa HKO 10′ 213km/h 920hPa

KROVANH

2015
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2015257N14152
Quỹ đạo di chuyển của KROVANH (2015)
GMT+7: 13/09/2015 26/09/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h 948hPa KMA 10′ 156km/h 950hPa CMA 2′ 161km/h 950hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa WMO 10′ 157km/h 945hPa TOKYO 10′ 157km/h 945hPa

VAMCO

2015
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2015256N16113
Quỹ đạo di chuyển của VAMCO (2015)
GMT+7: 13/09/2015 15/09/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 76 km/h (41 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 996hPa CMA 2′ 63km/h 996hPa HKO 10′ 56km/h 996hPa KMA 10′ 76km/h 994hPa WMO 10′ 65km/h 998hPa TOKYO 10′ 65km/h 998hPa

ETAU

2015
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2015249N18142
Quỹ đạo di chuyển của ETAU (2015)
GMT+7: 05/09/2015 11/09/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
10′ 96 km/h (52 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
978 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 111km/h 978hPa CMA 2′ 89km/h 990hPa KMA 10′ 96km/h 985hPa HKO 10′ 93km/h 988hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa

ATSANI

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2015226N15164
Quỹ đạo di chuyển của ATSANI (2015)
GMT+7: 14/08/2015 29/08/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 222km/h 920hPa USA 1′ 259km/h 918hPa HKO 10′ 222km/h 915hPa KMA 10′ 191km/h 920hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

GONI

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015226N12151
Quỹ đạo di chuyển của GONI (2015)
GMT+7: 13/08/2015 30/08/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
930 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h 933hPa KMA 10′ 176km/h 935hPa CMA 2′ 196km/h 930hPa HKO 10′ 194km/h 930hPa WMO 10′ 185km/h 930hPa TOKYO 10′ 185km/h 930hPa

MOLAVE

2015
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2015218N18149
Quỹ đạo di chuyển của MOLAVE (2015)
GMT+7: 06/08/2015 18/08/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 87 km/h (47 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
KMA 10′ 87km/h 990hPa USA 1′ 83km/h 989hPa CMA 2′ 81km/h 992hPa WMO 10′ 83km/h 985hPa TOKYO 10′ 83km/h 985hPa HKO 10′ 83km/h 988hPa

#####

2015
1′ Tropical Depression
ID: 2015213N29146
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2015213N29146 (2015)
GMT+7: 01/08/2015 05/08/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 1000hPa

SOUDELOR

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2015211N13162
Quỹ đạo di chuyển của SOUDELOR (2015)
GMT+7: 29/07/2015 12/08/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 155 kt (287 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 287km/h 907hPa CMA 2′ 244km/h 905hPa HKO 10′ 241km/h 905hPa KMA 10′ 213km/h 900hPa WMO 10′ 213km/h 900hPa TOKYO 10′ 213km/h 900hPa

AL04

2015
1′ Tropical Storm
ID: 2015203N16126
Quỹ đạo di chuyển của AL04 (2015)
GMT+7: 22/07/2015 25/07/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 996hPa CMA 2′ 54km/h 1008hPa

HALOLA

2015
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2015188N08194
Quỹ đạo di chuyển của HALOLA (2015)
GMT+7: 06/07/2015 26/07/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO 10′ 148km/h 955hPa USA 1′ 157km/h 959hPa CMA 2′ 150km/h 955hPa TOKYO 10′ 148km/h 955hPa HKO 10′ 148km/h 955hPa KMA 10′ 141km/h 960hPa

NANGKA

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015184N08172
Quỹ đạo di chuyển của NANGKA (2015)
GMT+7: 02/07/2015 18/07/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 222km/h 915hPa KMA 10′ 183km/h 925hPa USA 1′ 250km/h 922hPa HKO 10′ 222km/h 920hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

LINFA

2015
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2015183N13130
Quỹ đạo di chuyển của LINFA (2015)
GMT+7: 01/07/2015 10/07/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 150km/h 955hPa KMA 10′ 104km/h 980hPa USA 1′ 139km/h 967hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 93km/h 980hPa TOKYO 10′ 93km/h 980hPa

CHAN-HOM

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2015180N09160
Quỹ đạo di chuyển của CHAN-HOM (2015)
GMT+7: 29/06/2015 13/07/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
930 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 196km/h 935hPa USA 1′ 222km/h 933hPa KMA 10′ 176km/h 935hPa WMO 10′ 167km/h 935hPa TOKYO 10′ 167km/h 935hPa HKO 10′ 194km/h 930hPa

KUJIRA

2015
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2015171N15112
Quỹ đạo di chuyển của KUJIRA (2015)
GMT+7: 19/06/2015 25/06/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 87 km/h (47 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 982hPa USA 1′ 93km/h 985hPa HKO 10′ 83km/h 980hPa KMA 10′ 87km/h 988hPa WMO 10′ 83km/h 985hPa TOKYO 10′ 83km/h 985hPa

DOLPHIN

2015
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2015127N04158
Quỹ đạo di chuyển của DOLPHIN (2015)
GMT+7: 06/05/2015 24/05/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
918 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 207km/h 930hPa KMA 10′ 183km/h 925hPa USA 1′ 259km/h 918hPa HKO 10′ 204km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa