Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 31 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

PHANFONE

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2019354N05151
Quỹ đạo di chuyển của PHANFONE (2019)
GMT+7: 19/12/2019 29/12/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 105 kt (194 km/h)
Category 3
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 194km/h 958hPa CMA 2′ 150km/h 955hPa KMA 10′ 133km/h 965hPa HKO 10′ 148km/h 960hPa WMO 10′ 148km/h 970hPa TOKYO 10′ 148km/h 970hPa

KAMMURI

2019
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2019329N09160
Quỹ đạo di chuyển của KAMMURI (2019)
GMT+7: 24/11/2019 06/12/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
925 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h 938hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa KMA 10′ 156km/h 950hPa HKO 10′ 185km/h 925hPa WMO 10′ 167km/h 950hPa TOKYO 10′ 167km/h 950hPa

FUNG-WONG

2019
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 2019322N11144
Quỹ đạo di chuyển của FUNG-WONG (2019)
GMT+7: 17/11/2019 25/11/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 980hPa USA 1′ 120km/h 988hPa KMA 10′ 96km/h 985hPa HKO 10′ 111km/h 975hPa WMO 10′ 102km/h 990hPa TOKYO 10′ 102km/h 990hPa

FENGSHEN

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2019314N12172
Quỹ đạo di chuyển của FENGSHEN (2019)
GMT+7: 09/11/2019 18/11/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h 946hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa HKO 10′ 167km/h 950hPa KMA 10′ 156km/h 950hPa WMO 10′ 157km/h 965hPa TOKYO 10′ 157km/h 965hPa

KALMAEGI

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2019314N14136
Quỹ đạo di chuyển của KALMAEGI (2019)
GMT+7: 09/11/2019 22/11/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
963 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 970hPa USA 1′ 167km/h 963hPa KMA 10′ 115km/h 975hPa HKO 10′ 120km/h 975hPa WMO 10′ 130km/h 975hPa TOKYO 10′ 130km/h 975hPa

NAKRI

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2019308N13114
Quỹ đạo di chuyển của NAKRI (2019)
GMT+7: 04/11/2019 11/11/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 119km/h 975hPa KMA 10′ 115km/h 975hPa USA 1′ 120km/h 982hPa HKO 10′ 111km/h 975hPa WMO 10′ 120km/h 975hPa TOKYO 10′ 120km/h 975hPa

HALONG

2019
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2019306N10162
Quỹ đạo di chuyển của HALONG (2019)
GMT+7: 01/11/2019 10/11/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 165 kt (306 km/h)
Category 5
10′ 250 km/h (135 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
888 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 306km/h 888hPa CMA 2′ 244km/h 905hPa WMO 10′ 213km/h 905hPa TOKYO 10′ 213km/h 905hPa HKO 10′ 250km/h 905hPa KMA 10′ 202km/h 910hPa

BUALOI

2019
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2019290N08169
Quỹ đạo di chuyển của BUALOI (2019)
GMT+7: 17/10/2019 26/10/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
922 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h 922hPa CMA 2′ 207km/h 925hPa HKO 10′ 204km/h 930hPa KMA 10′ 180km/h 930hPa WMO 10′ 185km/h 935hPa TOKYO 10′ 185km/h 935hPa

NEOGURI

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2019288N16136
Quỹ đạo di chuyển của NEOGURI (2019)
GMT+7: 15/10/2019 22/10/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h 964hPa CMA 2′ 150km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 970hPa TOKYO 10′ 139km/h 970hPa KMA 10′ 133km/h 965hPa HKO 10′ 167km/h 945hPa

HAGIBIS

2019
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2019278N16165
Quỹ đạo di chuyển của HAGIBIS (2019)
GMT+7: 04/10/2019 14/10/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 160 kt (296 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
890 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 296km/h 890hPa CMA 2′ 233km/h 915hPa HKO 10′ 232km/h 910hPa KMA 10′ 198km/h 915hPa WMO 10′ 194km/h 915hPa TOKYO 10′ 194km/h 915hPa

MITAG

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2019268N10155
Quỹ đạo di chuyển của MITAG (2019)
GMT+7: 24/09/2019 05/10/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h 961hPa KMA 10′ 144km/h 955hPa CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 148km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 965hPa TOKYO 10′ 139km/h 965hPa

TAPAH

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2019260N20129
Quỹ đạo di chuyển của TAPAH (2019)
GMT+7: 17/09/2019 23/09/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 133 km/h (72 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h 967hPa CMA 2′ 119km/h 975hPa HKO 10′ 120km/h 970hPa KMA 10′ 133km/h 965hPa WMO 10′ 120km/h 970hPa TOKYO 10′ 120km/h 970hPa

PEIPAH

2019
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2019255N09162
Quỹ đạo di chuyển của PEIPAH (2019)
GMT+7: 12/09/2019 17/09/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 999hPa CMA 2′ 63km/h 995hPa WMO 10′ 65km/h 1000hPa TOKYO 10′ 65km/h 1000hPa HKO 10′ 65km/h 998hPa KMA 10′ 65km/h 1000hPa

AL04

2019
Không xác định
ID: 2019250N24123
Quỹ đạo di chuyển của AL04 (2019)
GMT+7: 07/09/2019 10/09/2019
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 996hPa

LINGLING

2019
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2019243N06136
Quỹ đạo di chuyển của LINGLING (2019)
GMT+7: 30/08/2019 12/09/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
928 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h 928hPa CMA 2′ 196km/h 930hPa KMA 10′ 169km/h 940hPa WMO 10′ 176km/h 940hPa TOKYO 10′ 176km/h 940hPa HKO 10′ 204km/h 935hPa

FAXAI

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2019242N14180
Quỹ đạo di chuyển của FAXAI (2019)
GMT+7: 30/08/2019 11/09/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h 940hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa HKO 10′ 176km/h 945hPa KMA 10′ 161km/h 945hPa WMO 10′ 157km/h 955hPa TOKYO 10′ 157km/h 955hPa

KAJIKI

2019
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2019242N18126
Quỹ đạo di chuyển của KAJIKI (2019)
GMT+7: 30/08/2019 07/09/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
993 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 63km/h 995hPa USA 1′ 65km/h 993hPa KMA 10′ 65km/h 996hPa HKO 10′ 56km/h 996hPa WMO 10′ 65km/h 996hPa TOKYO 10′ 65km/h 996hPa

PODUL

2019
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2019236N08143
Quỹ đạo di chuyển của PODUL (2019)
GMT+7: 24/08/2019 31/08/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 87 km/h (47 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
988 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h 993hPa CMA 2′ 81km/h 990hPa KMA 10′ 87km/h 990hPa HKO 10′ 83km/h 988hPa WMO 10′ 74km/h 992hPa TOKYO 10′ 74km/h 992hPa

BAILU

2019
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2019231N13135
Quỹ đạo di chuyển của BAILU (2019)
GMT+7: 19/08/2019 26/08/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
979 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 111km/h 979hPa CMA 2′ 107km/h 980hPa KMA 10′ 96km/h 985hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa HKO 10′ 102km/h 980hPa

KROSA

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2019216N16147
Quỹ đạo di chuyển của KROSA (2019)
GMT+7: 04/08/2019 17/08/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h 945hPa CMA 2′ 150km/h 960hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa KMA 10′ 156km/h 950hPa WMO 10′ 139km/h 965hPa TOKYO 10′ 139km/h 965hPa

LEKIMA

2019
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2019214N15134
Quỹ đạo di chuyển của LEKIMA (2019)
GMT+7: 02/08/2019 14/08/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
904 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h 904hPa CMA 2′ 222km/h 915hPa HKO 10′ 204km/h 925hPa WMO 10′ 194km/h 925hPa TOKYO 10′ 194km/h 925hPa KMA 10′ 198km/h 915hPa

FRANCISCO

2019
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2019213N17155
Quỹ đạo di chuyển của FRANCISCO (2019)
GMT+7: 01/08/2019 11/08/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h 966hPa CMA 2′ 135km/h 965hPa KMA 10′ 126km/h 970hPa HKO 10′ 130km/h 965hPa WMO 10′ 130km/h 970hPa TOKYO 10′ 130km/h 970hPa

WIPHA

2019
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2019210N16117
Quỹ đạo di chuyển của WIPHA (2019)
GMT+7: 29/07/2019 04/08/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 102km/h 983hPa CMA 2′ 81km/h 982hPa HKO 10′ 83km/h 985hPa KMA 10′ 80km/h 980hPa WMO 10′ 83km/h 985hPa TOKYO 10′ 83km/h 985hPa

NARI

2019
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2019205N23137
Quỹ đạo di chuyển của NARI (2019)
GMT+7: 24/07/2019 29/07/2019
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
991 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 991hPa KMA 10′ 65km/h 994hPa HKO 10′ 65km/h 996hPa CMA 2′ 63km/h 998hPa WMO 10′ 65km/h 998hPa TOKYO 10′ 65km/h 998hPa