Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: JOAN (1955)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1955
43 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
13:00 29/08/1955
17.0°N, 144.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 29/08/1955
17.9°N, 144.3°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 30/08/1955
18.6°N, 144.6°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 30/08/1955
19.1°N, 144.9°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 30/08/1955
19.8°N, 145.2°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 30/08/1955
20.4°N, 145.7°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 31/08/1955
21.0°N, 146.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 31/08/1955
21.6°N, 146.5°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 31/08/1955
22.1°N, 146.9°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 31/08/1955
22.8°N, 147.3°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 01/09/1955
23.3°N, 147.7°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 01/09/1955
24.8°N, 147.8°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 01/09/1955
26.0°N, 146.9°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 01/09/1955
27.0°N, 146.5°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 02/09/1955
28.0°N, 146.4°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 02/09/1955
29.0°N, 146.9°E 988hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 02/09/1955
30.5°N, 146.4°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 02/09/1955
32.0°N, 146.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 03/09/1955
34.0°N, 146.5°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 03/09/1955
36.2°N, 147.8°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 03/09/1955
38.5°N, 149.8°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 03/09/1955
40.5°N, 151.2°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 04/09/1955
43.4°N, 153.6°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 04/09/1955
46.6°N, 157.5°E 982hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 04/09/1955
47.5°N, 160.5°E 984hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 04/09/1955
48.2°N, 163.9°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 05/09/1955
48.9°N, 166.9°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 05/09/1955
49.8°N, 169.0°E 982hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 05/09/1955
50.3°N, 170.4°E 976hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 05/09/1955
50.8°N, 171.8°E 974hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 06/09/1955
51.3°N, 173.2°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 06/09/1955
52.0°N, 175.0°E 968hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 06/09/1955
53.0°N, 176.6°E 968hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 06/09/1955
53.8°N, 178.0°E 968hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 07/09/1955
54.6°N, 179.5°E 968hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 07/09/1955
55.5°N, 180.9°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 07/09/1955
56.7°N, 182.0°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 07/09/1955
57.5°N, 182.4°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 08/09/1955
58.2°N, 182.5°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 08/09/1955
58.8°N, 182.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 08/09/1955
59.5°N, 181.3°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 08/09/1955
60.0°N, 180.1°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 09/09/1955
60.0°N, 178.2°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
JOAN · 1955
Số hiệu 195520 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 25987 ngày trước (01:00 09/09/1955)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
968 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
6,381 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
10 ngày 12 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#20/28Mạnh nhất năm 1955Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
13:00 29/08/1955
17.00°N, 144.00°E
Vùng áp thấp 1006 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
07:00 06/09/1955
52.00°N, 175.00°E
Vùng áp thấp 968 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
01:00 09/09/1955
60.00°N, 178.20°E
Vùng áp thấp 998 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#20 trên tổng 28 cơn bão mùa 1955
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
6hPa/6h
10hPa/12h
16hPa/24h
18hPa/48h
Sụt áp nhanh Giảm 16 hPa/24h — bão tăng cấp rõ rệt.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 78 km/h).
25.3Tốc độ TB (km/h)
78.3Tốc độ tối đa (km/h)
1.16×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

91% Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.

71%Trung bình 29–100%Dao động 58%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

8.9m/s · Trung bình tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió trung bình (~15–20 hải lý/giờ) — bắt đầu gây nghiêng trục, hạn chế phần nào khả năng mạnh lên.

10.6TB (m/s) 2.3–30.1Dao động 58%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
13:00 29/08/1955 17.00°N, 144.00°E 30% 2.3 m/s KXĐ
01:00 30/08/1955 18.60°N, 144.60°E 29% 11.2 m/s KXĐ
19:00 30/08/1955 20.40°N, 145.70°E 36% 9.2 m/s KXĐ
07:00 31/08/1955 21.60°N, 146.50°E 49% 15.4 m/s KXĐ
01:00 01/09/1955 23.30°N, 147.70°E 51% 9.4 m/s KXĐ
13:00 01/09/1955 26.00°N, 146.90°E 50% 3.6 m/s KXĐ
07:00 02/09/1955 29.00°N, 146.90°E 53% 10.5 m/s KXĐ
19:00 02/09/1955 32.00°N, 146.00°E 44% 8.5 m/s KXĐ
13:00 03/09/1955 38.50°N, 149.80°E 76% 12.6 m/s KXĐ
01:00 04/09/1955 43.40°N, 153.60°E 95% 10.5 m/s KXĐ
19:00 04/09/1955 48.20°N, 163.90°E 99% 23.1 m/s KXĐ
07:00 05/09/1955 49.80°N, 169.00°E 100% 30.1 m/s KXĐ
01:00 06/09/1955 51.30°N, 173.20°E 99% 13.3 m/s KXĐ
07:00 06/09/1955 52.00°N, 175.00°E 91% 8.9 m/s KXĐ
13:00 06/09/1955 53.00°N, 176.60°E 98% 2.5 m/s KXĐ
07:00 07/09/1955 55.50°N, 180.90°E 100% 8.2 m/s KXĐ
19:00 07/09/1955 57.50°N, 182.40°E 94% 6.5 m/s KXĐ
13:00 08/09/1955 59.50°N, 181.30°E 69% 6.2 m/s KXĐ
01:00 09/09/1955 60.00°N, 178.20°E 77% 10.0 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 29–100% (trung bình 71%); 58% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 2.3–30.1 m/s (trung bình 10.6 m/s ≈ 21 hải lý/giờ). Tại thời điểm bão đạt đỉnh, môi trường rất thuận lợi: tầng giữa đủ ẩm (91%) và đứt gió thấp (8.9 m/s) — cả hai yếu tố cùng hỗ trợ bão đạt cường độ cực đại.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

54°
Lệch vừa phải · lớn nhất 177°

Tốc độ dẫn đường vs thực

33 / 26 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

bắc
phương vị ~1°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
13:00 29/08/1955 17.00°N, 144.00°E 16.1 km/h · tây nam 17.5 km/h · bắc 171°
01:00 30/08/1955 18.60°N, 144.60°E 17.3 km/h · tây nam 10.7 km/h · đông bắc 177°
19:00 30/08/1955 20.40°N, 145.70°E 12.7 km/h · nam 12.3 km/h · đông bắc 143°
07:00 31/08/1955 21.60°N, 146.50°E 7.6 km/h · đông 11.5 km/h · đông bắc 57°
01:00 01/09/1955 23.30°N, 147.70°E 16.3 km/h · đông bắc 27.9 km/h · bắc 38°
13:00 01/09/1955 26.00°N, 146.90°E 30.1 km/h · bắc 19.7 km/h · bắc 1°
07:00 02/09/1955 29.00°N, 146.90°E 39.9 km/h · bắc 28.9 km/h · bắc 2°
19:00 02/09/1955 32.00°N, 146.00°E 20.1 km/h · tây bắc 37.9 km/h · bắc 35°
13:00 03/09/1955 38.50°N, 149.80°E 54.5 km/h · bắc 42.1 km/h · đông bắc 32°
01:00 04/09/1955 43.40°N, 153.60°E 56.1 km/h · đông bắc 78.3 km/h · đông bắc 10°
19:00 04/09/1955 48.20°N, 163.90°E 63.7 km/h · đông bắc 39.0 km/h · đông 24°
07:00 05/09/1955 49.80°N, 169.00°E 75.1 km/h · đông bắc 19.1 km/h · đông bắc 25°
01:00 06/09/1955 51.30°N, 173.20°E 30.8 km/h · tây bắc 24.4 km/h · đông bắc 86°
07:00 06/09/1955 52.00°N, 175.00°E 25.1 km/h · bắc 25.9 km/h · đông bắc 60°
13:00 06/09/1955 53.00°N, 176.60°E 31.2 km/h · bắc 21.4 km/h · đông bắc 28°
07:00 07/09/1955 55.50°N, 180.90°E 19.8 km/h · đông bắc 25.0 km/h · đông bắc 11°
19:00 07/09/1955 57.50°N, 182.40°E 32.4 km/h · tây bắc 13.0 km/h · bắc 41°
13:00 08/09/1955 59.50°N, 181.30°E 32.7 km/h · tây 14.5 km/h · tây bắc 38°
01:00 09/09/1955 60.00°N, 178.20°E 43.5 km/h · tây nam 17.6 km/h · tây 55°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~33 km/h, hướng chủ đạo về phía bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~26 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 54° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~177°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Thời điểm bão đổi hướng mạnh nhất (~54° quanh 13:00 08/09/1955) TRÙNG với lúc dòng dẫn đổi hướng (~51°) — chuyển hướng do dòng môi trường xoay theo (thường là qua rãnh/rìa áp cao cận nhiệt).
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão JOAN
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão JOAN (1955) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 13:00 29/08/1955. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 968 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 20/28 của mùa bão 1955. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 01:00 09/09/1955. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 6381 km trong 10 ngày 12 giờ (tốc độ trung bình ~25 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~71% (Rất thuận lợi), đứt gió thẳng đứng ~10.6 m/s (Trung bình). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1997
Siêu bão
Gió mạnh nhất 194km/h
Áp suất thấp 905hPa
Xem chi tiết
1976
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1973
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 992hPa
Xem chi tiết
1970
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 905hPa
Xem chi tiết
1967
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 988hPa
Xem chi tiết
1964
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 1000hPa
Xem chi tiết
1962
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 985hPa
Xem chi tiết
1959
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 885hPa
Xem chi tiết
1951
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
ELLEN
Bão rất mạnh Năm 1986
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp nhất 965hPa
Xem chi tiết
AMY
KXĐ Năm 1965
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 976hPa
Xem chi tiết
DINAH
KXĐ Năm 1971
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 960hPa
Xem chi tiết
GAY
Bão Năm 1988
Gió mạnh nhất 74km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
GUCHOL
Siêu bão Năm 2012
Gió mạnh nhất 185km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết
LOIS
Bão Năm 1992
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
UNALA
Bão Năm 2013
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp nhất 1000hPa
Xem chi tiết
BAVI
Bão Năm 2008
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 948hPa
Xem chi tiết