Phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chu Văn An

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 16:43:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn dày
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
94

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
31°C
%
15:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
9.9 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 33°
3.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 31°
19.1 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
26° | 34°
1.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
27° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
27° | 31°
7.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 32°
18.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 31°
21.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 29°
32.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chu Văn An, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chu Văn An
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Chu Văn An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Chu Văn An trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Phường Chu Văn An dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 32.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~19.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
32.4
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Chu Văn An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.4 mm.
Hiện tại Phường Chu Văn An mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 19.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~9.9 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~3.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Chu Văn An là 94 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lương Tài
32 mm
2 Cổ ngựa
27.6 mm
3 Than Mạo Khê
26 mm
4 Thượng Đình
23.2 mm
5 Ân Thi
22.8 mm
6 Thụy Trường
22.2 mm
7 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
21 mm
8 Bến Châu
20.4 mm
9 Trạm bơm Quỳnh Hoa
20 mm
10 Gia Lương
19.6 mm
11 Quế Võ PCTT
18.2 mm
12 Vĩnh Bảo
18.2 mm
13 Ninh Giang
17.4 mm
14 Việt Yên
15.8 mm
15 Tứ Kỳ
15 mm
16 Cẩm Phúc 2
14.2 mm
17 Gia Bình
13.2 mm
18 Quỳnh Phụ
13 mm
19 Uông Bí
12.8 mm
20 Quế Võ
12.6 mm
21 Tứ Minh, Hải Dương
12.2 mm
22 Thủy Nguyên
11.4 mm
23 Triều Dương
9 mm
24 Cổ Pháp
8.6 mm
25 Thuận Thành
8.4 mm
26 Lương Phú
8.2 mm
27 Yên Phong
8 mm
28 Mai Sưu
7.2 mm
29 Vàng Danh
6.8 mm
30 Hà Châu
6.6 mm
31 Trúc Tay
4.6 mm
32 Phú Bình
4.6 mm
33 Yên Thế
3.6 mm
34 Khoái Châu
3.6 mm
35 Hồ Sống Rắn
3.6 mm
36 Phong Hải
3 mm
37 Yên Phong PCTT
2.8 mm
38 Phủ Dực
2.8 mm
39 Yên Lập
2.4 mm
40 Hồ Tân Yên
2.4 mm
41 Đông Triều
2.2 mm
42 Đoan Hùng
1.8 mm
43 Bằng Cả
1.8 mm
44 Yên Hưng
1.8 mm
45 Phong Cốc
1.4 mm
46 Khuôn Thần
1 mm
47 Bến Tắm
0.8 mm
48 Hợp Tiến
0.8 mm
49 Trại Cau
0.8 mm
50 Kiên Lao
0.6 mm
51 Bảo Sơn
0.6 mm
52 Phong Minh
0.4 mm
53 Tân Sơn
0.4 mm
54 Tân Khánh
0.4 mm
55 Cấm Sơn
0.4 mm
56 Phú Xuyên
0.4 mm
57 Lạng Giang
0.2 mm
58 Bố Hạ (NT)
0.2 mm
59 Tân Thành
0.2 mm
60 Lương Sơn
0.2 mm
61 Đan Hội
0 mm
62 Xuân Hương
0 mm
63 Cống Trạng
0 mm
64 Suối Nứa
0 mm
65 Tân Hoa
0 mm
66 Đá Ong
0 mm
67 Mai Đình
0 mm
68 Thị xã Từ Sơn
0 mm
69 Tân Yên
0 mm
70 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
71 Yên Dũng
0 mm
72 Tiên Du
0 mm
73 Cống Neo
0 mm
74 Văn Giang
0 mm
75 Phổ Yên
0 mm
76 Hòa Mạc
0 mm
77 Trâu Quỳ
0 mm
Đã sao chép liên kết!