Phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lê Thanh Nghị

Thứ Tư, 26/08/2026 - 20:08:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
95%
US AQI
119

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 31°
4.1 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
19.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 33°
3.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 31°
17.3 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 33°
12.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
35.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
25° | 32°
8.3 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 29°
9.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lê Thanh Nghị, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lê Thanh Nghị
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Lê Thanh Nghị 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Lê Thanh Nghị trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Phường Lê Thanh Nghị dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 101.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~35.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
101.2
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Lê Thanh Nghị ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.9 mm.
Hiện tại Phường Lê Thanh Nghị trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 35.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~17.3 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~12.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Lê Thanh Nghị là 119 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Uông Bí
36.6 mm
2 Ba Sao
29 mm
3 Yên Phong
15.4 mm
4 Thường Tín
13.4 mm
5 Hồ Tân Yên
11 mm
6 Đoan Hùng
9.4 mm
7 Trà Linh
8.4 mm
8 Chợ Cháy
8.4 mm
9 Hòa Mạc
6.4 mm
10 Yên Phong PCTT
5.8 mm
11 Phong Minh
5.6 mm
12 Phủ Dực
5.4 mm
13 Triều Dương
5.4 mm
14 Vĩnh Bảo
4 mm
15 Phú Xuyên
4 mm
16 Ninh Giang
3.8 mm
17 Mỹ Lộc
3.6 mm
18 Quỳnh Phụ
3.2 mm
19 Trạm bơm Quỳnh Hoa
3.2 mm
20 Khuôn Thần
3.2 mm
21 Thuyền Quan
3 mm
22 Thái Ninh
3 mm
23 Sóc Sơn
3 mm
24 Thị xã Từ Sơn
3 mm
25 Cổ ngựa
2.8 mm
26 Thụy Trường
2.8 mm
27 Yên Dũng
2.8 mm
28 Thanh Trì
2.2 mm
29 Tân Yên
2 mm
30 Mai Sưu
1.4 mm
31 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
32 Quế Võ
1.2 mm
33 Thủy Nguyên
1.2 mm
34 Thái Phương
1.2 mm
35 Xuân Hương
1.2 mm
36 Lạng Giang
1 mm
37 Tân Hòa
1 mm
38 Đông Long
1 mm
39 Tiên Hưng
1 mm
40 Đông Quang
1 mm
41 Bảo Sơn
0.8 mm
42 Việt Yên
0.8 mm
43 Tứ Kỳ
0.8 mm
44 Trạm bơm Sa Lung
0.8 mm
45 Khoái Châu
0.8 mm
46 Quang Trung
0.8 mm
47 Thuận Thành
0.6 mm
48 Quế Võ PCTT
0.6 mm
49 Văn Giang
0.6 mm
50 Trâu Quỳ
0.6 mm
51 Phong Cốc
0.6 mm
52 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
53 Tiên Du
0.4 mm
54 Trà Giang
0.4 mm
55 Kiến Xương
0.4 mm
56 Hà Châu
0.4 mm
57 Vàng Danh
0.4 mm
58 Trúc Tay
0.2 mm
59 Cổ Pháp
0.2 mm
60 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
61 Bến Tắm
0.2 mm
62 Yên Hưng
0.2 mm
63 Đan Hội
0 mm
64 Cống Trạng
0 mm
65 Suối Nứa
0 mm
66 Tân Hoa
0 mm
67 Kiên Lao
0 mm
68 Mai Đình
0 mm
69 Gia Lương
0 mm
70 Lương Tài
0 mm
71 Gia Bình
0 mm
72 Cẩm Phúc 2
0 mm
73 Cống Neo
0 mm
74 Đông Quang PCTT
0 mm
75 Ân Thi
0 mm
76 Phổ Yên
0 mm
77 Đông Anh
0 mm
78 Than Mạo Khê
0 mm
79 Đông Triều
0 mm
80 Bến Châu
0 mm
Đã sao chép liên kết!