Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kinh Bắc

Thứ Ba, 11/08/2026 - 06:41:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng đẹp
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
93%
US AQI
156

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
27°C
%
07:00
29°C
%
08:00
31°C
%
09:00
32°C
%
10:00
34°C
%
11:00
35°C
%
12:00
35°C
%
13:00
36°C
%
14:00
36°C
%
15:00
36°C
%
16:00
35°C
%
17:00
34°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
30°C
%
21:00
30°C
%
22:00
29°C
%
23:00
29°C
%
00:00
29°C
%
01:00
29°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
28°C
%
05:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Nắng
27° | 36°
0.4 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
28° | 35°
5.4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
27° | 35°
12.7 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
25° | 33°
5.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
26° | 33°
2.3 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
27° | 34°
3.1 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
27° | 33°
6.6 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
26° | 33°
6.8 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 32°
10 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 32°
15.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 31°
17.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 31°
32.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 27°
18.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 29°
27.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Kinh Bắc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Kinh Bắc trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Phường Kinh Bắc dự báo dao động từ 25°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 11/08 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 14/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 13/08 (~12.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

36°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
35.6
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Kinh Bắc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Có mưa; nhiệt độ từ 28°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.4 mm.
Hiện tại Phường Kinh Bắc trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (11/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (13/08), khoảng 12.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~2.3 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 27–34°C, mưa ~3.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Tư (12/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Kinh Bắc là 156 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị xã Từ Sơn
67 mm
2 Vân Đình
64.4 mm
3 Đập Đáy
36.2 mm
4 Trúc Tay
35 mm
5 Thạch Thất
33.4 mm
6 Khai Quang
31.8 mm
7 Phú Xuyên
26.4 mm
8 Thường Tín
25.6 mm
9 Chợ Cháy
20 mm
10 Kim Anh
18.4 mm
11 Tiên Du
18.2 mm
12 Trâu Quỳ
17.8 mm
13 Yên Phong
17.4 mm
14 Tiến Sơn
16.4 mm
15 Bố Hạ (BĐ)
15.2 mm
16 Phú Lạc
13 mm
17 Tân Khánh
12.6 mm
18 Tân Thành
12.4 mm
19 Tứ Kỳ
12.2 mm
20 Yên Phong PCTT
10.6 mm
21 Yên Lạc
10.4 mm
22 Đông Triều
9.8 mm
23 Xuân Hương
9.6 mm
24 Đông Anh
9.4 mm
25 Miếu Môn
9.4 mm
26 Nam Hòa
9.2 mm
27 Lương Phú
9 mm
28 Tân Linh
8.6 mm
29 Hóa Thượng
8.2 mm
30 Hoàng Nông
7.8 mm
31 Hợp Tiến
7.6 mm
32 Cẩm Phúc 2
7.2 mm
33 Việt Yên
7.2 mm
34 Đại Từ
6.8 mm
35 Sông Cầu
5.8 mm
36 Phấn Mễ
5.8 mm
37 Lương Sơn
5.6 mm
38 Quốc Oai
5.6 mm
39 Mỹ Yên
5.4 mm
40 Hoài Đức
5.2 mm
41 Liên Mạc
4.2 mm
42 Ký Phú
3.8 mm
43 Trại Cau
3.6 mm
44 Khoái Châu
3.6 mm
45 Phú Bình
3.6 mm
46 Ninh Giang
3.2 mm
47 Quế Võ
3 mm
48 Đồng Quang
2.4 mm
49 Thượng Đình
2.2 mm
50 Dân Tiến
2.2 mm
51 Thuận Thành
1.8 mm
52 Tân Yên
1.8 mm
53 Thanh Oai
1.6 mm
54 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.6 mm
55 Xuân Mai
1.4 mm
56 Văn Giang
1.4 mm
57 Thanh Trì
1 mm
58 Sông Công
1 mm
59 Tứ Minh, Hải Dương
0.8 mm
60 Than Khánh Hòa
0.8 mm
61 Hà Châu
0.6 mm
62 Tân Thái
0.4 mm
63 An Khánh
0.4 mm
64 Gia Bình
0.4 mm
65 Hợp Châu
0.2 mm
66 Bình Xuyên
0.2 mm
67 Xuân Hoà
0.2 mm
68 Cổ ngựa
0.2 mm
69 Cù Vân
0.2 mm
70 Chúc Sơn
0.2 mm
71 Phổ Yên
0.2 mm
72 Phúc Yên
0 mm
73 Bến Tắm
0 mm
74 Liên Minh
0 mm
75 Vạn Ninh
0 mm
76 Cấm Sơn
0 mm
77 Sóc Sơn
0 mm
78 Bình Sơn
0 mm
79 Văn Hán
0 mm
80 Phương Giao
0 mm
81 Tràng Xá
0 mm
82 Bình Long
0 mm
83 Thị trấn Quân Chu
0 mm
84 Ân Thi
0 mm
85 Hồ Sống Rắn
0 mm
86 Cống Trạng
0 mm
87 Cổ Pháp
0 mm
88 Kiên Lao
0 mm
89 Mai Đình
0 mm
90 Quế Võ PCTT
0 mm
91 Đan Hội
0 mm
92 Suối Nứa
0 mm
93 Lương Tài
0 mm
94 Đá Ong
0 mm
95 Yên Thế
0 mm
96 Bảo Sơn
0 mm
97 Gia Lương
0 mm
98 Yên Dũng
0 mm
99 Khuôn Thần
0 mm
100 Lạng Giang
0 mm
Đã sao chép liên kết!