Phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Gia Viên

Thứ Sáu, 28/08/2026 - 00:51:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
99%
US AQI
120

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 31°
11.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
29.3 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 33°
7.3 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 30°
28.9 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 32°
10.5 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
24° | 32°
15.6 mm
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 29°
7.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
25° | 31°
14.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 31°
3.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 30°
8.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 30°
10.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 29°
16.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Gia Viên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Gia Viên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Gia Viên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Gia Viên trong 7 ngày tới

Từ 28/08/2026 đến 03/09/2026, nhiệt độ tại Phường Gia Viên dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 103.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~29.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
103.2
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Gia Viên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (29/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 29.3 mm.
Hiện tại Phường Gia Viên mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 29.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~29.3 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~7.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Gia Viên là 120 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thụy Trường
12.2 mm
2 Yên Dũng
11.2 mm
3 Bến Tắm
7.6 mm
4 Bến Châu
5.6 mm
5 Cổ Pháp
5 mm
6 Uông Bí
4.8 mm
7 Gia Lương
4.8 mm
8 Bằng Cả
4.6 mm
9 Hồ Tân Yên
4.6 mm
10 Hạ Long
4.4 mm
11 Hoành Bồ
4.4 mm
12 Vàng Danh
4 mm
13 Hồ Sống Rắn
4 mm
14 Cẩm Phúc 2
4 mm
15 Mỹ Lộc
4 mm
16 An Biên
3.6 mm
17 Đông Triều
3.6 mm
18 Mai Sưu
3.4 mm
19 Yên Lập
3.2 mm
20 Than Mạo Khê
3 mm
21 Than Hòn Gai
3 mm
22 Lương Mông
2.6 mm
23 Tứ Minh, Hải Dương
2.6 mm
24 Yên Hưng
2.4 mm
25 Hồng Hà
2.4 mm
26 Phong Cốc
2.4 mm
27 Thủy Nguyên
2.2 mm
28 Trà Linh
2 mm
29 Kỳ Thượng
1.8 mm
30 Phong Hải
1.6 mm
31 Lương Tài
1.6 mm
32 Cát Bà
1.4 mm
33 Vĩnh Bảo
1.2 mm
34 Xuân Hương
0.6 mm
35 Tứ Kỳ
0.6 mm
36 Ninh Giang
0.4 mm
37 Đa Cốc
0.4 mm
38 Đoan Hùng
0.2 mm
39 Tiên Hưng
0.2 mm
40 Thái Phương
0.2 mm
41 Thuyền Quan
0.2 mm
42 Phủ Dực
0.2 mm
43 Trung An
0 mm
44 Thái Ninh
0 mm
45 Quỳnh Phụ
0 mm
46 Nam Toàn
0 mm
47 Đan Hội
0 mm
48 Đèo Hạ My
0 mm
49 Cổ ngựa
0 mm
50 Vân Trường
0 mm
51 Tân Hòa
0 mm
52 Trà Giang
0 mm
53 Trạm bơm Sa Lung
0 mm
54 Đông Long
0 mm
55 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
56 Cống Neo
0 mm
57 Đông Quang PCTT
0 mm
58 Đông Quang
0 mm
59 Kiến Xương
0 mm
Đã sao chép liên kết!