Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Minh

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 23:34:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
18km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
85

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 27°
33.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 30°
27.3 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 31°
22.2 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
26° | 30°
8.9 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 31°
6.9 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
27.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
27° | 31°
20.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 33°
12.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
27° | 32°
15.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 27°
113.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
41.6 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
24° | 30°
10.4 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
25° | 31°
19.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 30°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 83mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Minh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Minh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Minh trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Minh dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 27/08 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 146.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~33.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
146.1
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Minh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 27.3 mm.
Hiện tại Xã Hồng Minh mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (27/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 33.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–27°C, mưa ~33.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–30°C, mưa ~27.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Minh là 85 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đông Quang
15.4 mm
2 Vân Trường
14.8 mm
3 Trà Giang
13.8 mm
4 Tân Hòa
12.6 mm
5 Trạm bơm Sa Lung
11.8 mm
6 Kiến Xương
11.8 mm
7 Thủy Nguyên
11.4 mm
8 Tứ Kỳ
11.4 mm
9 Cống Lân
10.8 mm
10 Phủ Dực
10.8 mm
11 Ninh Giang
10.6 mm
12 Thái Ninh
10.4 mm
13 Đông Long
9.8 mm
14 Quỳnh Phụ
9.8 mm
15 Trung An
9 mm
16 Đa Cốc
8.8 mm
17 Trạm bơm Quỳnh Hoa
8.6 mm
18 Mỹ Lộc
8.6 mm
19 Thuyền Quan
8.6 mm
20 Cổ ngựa
8.4 mm
21 Xuân Thủy
8.4 mm
22 Tiên Hưng
8 mm
23 Thái Phương
7 mm
24 Tứ Minh, Hải Dương
6.6 mm
25 Gia Lương
6.6 mm
26 Vĩnh Bảo
6 mm
27 Cẩm Phúc 2
5.6 mm
28 Khoái Châu
4.8 mm
29 Văn Giang
4.8 mm
30 Trà Linh
4.8 mm
31 Trâu Quỳ
4 mm
32 Triều Dương
4 mm
33 Ân Thi
4 mm
34 Thường Tín
3.8 mm
35 Đoan Hùng
3.8 mm
36 Thanh Trì
3.4 mm
37 Phú Xuyên
3.2 mm
38 An Khánh
3.2 mm
39 Hòa Mạc
3.2 mm
40 Quang Trung
3 mm
41 Thanh Oai
2.8 mm
42 Nam Toàn
2.4 mm
43 Vân Đình
2.2 mm
44 Chợ Cháy
2.2 mm
45 Cộng Hòa
2.2 mm
46 Quất Lâm
2 mm
47 Khánh Thành
2 mm
48 Vụ Bản
1.8 mm
49 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
1.6 mm
50 Yên Lộc
1.6 mm
51 Hương Sơn
1.2 mm
52 Đại An
1.2 mm
53 Thạch Bình
1 mm
54 Trực Đạo
1 mm
55 Yên Chính
0.8 mm
56 Gia Viễn
0.8 mm
57 Ba Sao
0.8 mm
58 Đồng Sơn
0.6 mm
59 Liễu Đề
0.6 mm
60 Hải Đường
0.4 mm
61 Ninh Hải
0.4 mm
62 Đồng Giao
0.4 mm
63 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
0.2 mm
64 Bắc Sơn
0.2 mm
65 Nga Thiện
0.2 mm
66 Thụy Trường
0.2 mm
67 Yên Mô
0.2 mm
68 Yên Sơn
0.2 mm
69 An Bình
0 mm
70 Thành Tâm
0 mm
71 Cống Neo
0 mm
72 Đông Quang PCTT
0 mm
73 Kim Sơn
0 mm
74 Yên Đồng
0 mm
75 Yên Khánh
0 mm
76 Hoa Lư
0 mm
Đã sao chép liên kết!