Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Như Quỳnh

Thứ Tư, 26/08/2026 - 16:23:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
87%
US AQI
152

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 31°
44.5 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 33°
22.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 33°
7.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
7.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 33°
22.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 30°
32.7 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 31°
12.3 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 29°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
24° | 31°
13.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 75mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Như Quỳnh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Như Quỳnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Như Quỳnh trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Như Quỳnh dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 28/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 149.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 26/08 (~44.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
149.8
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Như Quỳnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 22.9 mm.
Hiện tại Xã Như Quỳnh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (26/08), khoảng 44.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~7.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~22.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Như Quỳnh là 152 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ba Sao
29 mm
2 Hợp Châu
15.8 mm
3 Yên Phong
15.4 mm
4 Thường Tín
13.4 mm
5 Hương Sơn
12.2 mm
6 Tam Dương
9.2 mm
7 Đoan Hùng
9.2 mm
8 Chợ Cháy
8.4 mm
9 Thanh Hà
8.4 mm
10 Hòa Mạc
6.4 mm
11 Khai Quang
6 mm
12 Yên Phong PCTT
5.8 mm
13 Phủ Dực
5.4 mm
14 Triều Dương
5.4 mm
15 Ban Hàng Đồi
5.2 mm
16 Quốc Oai
4 mm
17 Phú Xuyên
4 mm
18 Vĩnh Bảo
4 mm
19 Ninh Giang
3.8 mm
20 Quỳnh Phụ
3.2 mm
21 Trạm bơm Quỳnh Hoa
3.2 mm
22 Cầu Rậm
3 mm
23 Sóc Sơn
3 mm
24 Kim Anh
3 mm
25 Thị xã Từ Sơn
3 mm
26 Thuyền Quan
3 mm
27 Thái Ninh
3 mm
28 Kim Tiến
2.8 mm
29 Yên Dũng
2.8 mm
30 Cổ ngựa
2.8 mm
31 Xuân Hoà
2.4 mm
32 Yên Thế
2.4 mm
33 Thanh Trì
2.2 mm
34 Phú Bình
2 mm
35 Tân Yên
2 mm
36 Nuông Dăm
1.6 mm
37 Bình Xuyên
1.6 mm
38 Bố Hạ (BĐ)
1.6 mm
39 Đập Đáy
1.2 mm
40 Xuân Hương
1.2 mm
41 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
42 Quế Võ
1.2 mm
43 Thái Phương
1.2 mm
44 Yên Lạc
1 mm
45 Lạng Giang
1 mm
46 Tân Hòa
1 mm
47 Tiên Hưng
1 mm
48 Đông Quang
1 mm
49 Việt Yên
0.8 mm
50 Tứ Kỳ
0.8 mm
51 Trạm bơm Sa Lung
0.8 mm
52 Khoái Châu
0.8 mm
53 Trâu Quỳ
0.6 mm
54 Hoài Đức
0.6 mm
55 An Khánh
0.6 mm
56 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
57 Thuận Thành
0.6 mm
58 Quế Võ PCTT
0.6 mm
59 Văn Giang
0.6 mm
60 Sông Công
0.4 mm
61 Hà Châu
0.4 mm
62 Vân Đình
0.4 mm
63 Thanh Lương
0.4 mm
64 Tiên Du
0.4 mm
65 Trà Giang
0.4 mm
66 Phúc Thọ
0.2 mm
67 Thạch Thất
0.2 mm
68 Chúc Sơn
0.2 mm
69 Phúc Yên
0.2 mm
70 Lạc Lương
0.2 mm
71 Trúc Tay
0.2 mm
72 Cổ Pháp
0.2 mm
73 Bảo Sơn
0.2 mm
74 Bố Hạ (NT)
0.2 mm
75 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
76 Bến Tắm
0.2 mm
77 Cống Neo
0 mm
78 Đông Quang PCTT
0 mm
79 Ân Thi
0 mm
80 Phổ Yên
0 mm
81 Lương Phú
0 mm
82 Đông Anh
0 mm
83 Xuân Mai
0 mm
84 Liên Mạc
0 mm
85 Miếu Môn
0 mm
86 Thanh Oai
0 mm
87 Cao Răm
0 mm
88 Tiến Sơn
0 mm
89 Đan Hội
0 mm
90 Cống Trạng
0 mm
91 Suối Nứa
0 mm
92 Mai Đình
0 mm
93 Gia Lương
0 mm
94 Lương Tài
0 mm
95 Gia Bình
0 mm
96 Cẩm Phúc 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!