Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hoàng Hoa Thám

Thứ Tư, 26/08/2026 - 05:23:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
120

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 32°
37.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
26 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 32°
12.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 31°
16.7 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 32°
17.9 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
24° | 30°
29.7 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 28°
35.2 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
24° | 32°
5.6 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
27° | 32°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 31°
21 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
26° | 32°
12.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 76mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hoàng Hoa Thám
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hoàng Hoa Thám 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hoàng Hoa Thám trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hoàng Hoa Thám dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 28/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 175.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 26/08 (~37.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
175.8
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hoàng Hoa Thám ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 26 mm.
Hiện tại Xã Hoàng Hoa Thám mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (26/08), khoảng 37.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~16.7 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~17.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hoàng Hoa Thám là 120 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đồng Sơn
49.4 mm
2 Ba Sao
29 mm
3 Cộng Hòa
29 mm
4 Vụ Bản
24 mm
5 Yên Lộc
20.6 mm
6 Yên Chính
19.4 mm
7 Liễu Đề
17 mm
8 Trực Đạo
16 mm
9 Yên Phong
15.6 mm
10 Đại An
15.6 mm
11 Thường Tín
13.6 mm
12 Hương Sơn
12.2 mm
13 Thanh Hà
8.4 mm
14 Chợ Cháy
8.4 mm
15 Hòa Mạc
6 mm
16 Yên Phong PCTT
5.6 mm
17 Ban Hàng Đồi
5.2 mm
18 Đoan Hùng
5.2 mm
19 Triều Dương
5 mm
20 Xuân Thủy
4.6 mm
21 Hoa Lư
4.4 mm
22 Gia Viễn
4.4 mm
23 Quốc Oai
4 mm
24 Phú Xuyên
3.8 mm
25 Thị xã Từ Sơn
3.4 mm
26 Ninh Hải
3 mm
27 Cầu Rậm
3 mm
28 Thanh Trì
2.4 mm
29 Nuông Dăm
1.6 mm
30 Nam Toàn
1.6 mm
31 Vĩnh Bảo
1.4 mm
32 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
33 Quế Võ
1.2 mm
34 Cống Lân
1.2 mm
35 Đập Đáy
1.2 mm
36 Ninh Giang
1 mm
37 Khoái Châu
0.8 mm
38 Thái Ninh
0.8 mm
39 Đa Cốc
0.8 mm
40 Hoài Đức
0.8 mm
41 An Khánh
0.8 mm
42 Yên Thủy
0.6 mm
43 Đoàn Kết
0.6 mm
44 Thuận Thành
0.6 mm
45 Quế Võ PCTT
0.6 mm
46 Trung An
0.6 mm
47 Quang Trung
0.6 mm
48 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
49 Trâu Quỳ
0.6 mm
50 Yên Trị
0.4 mm
51 Thanh Lương
0.4 mm
52 Cổ ngựa
0.4 mm
53 Vân Trường
0.4 mm
54 Đông Long
0.4 mm
55 Văn Giang
0.4 mm
56 Mỹ Lộc
0.4 mm
57 Thạch Bình
0.4 mm
58 Lạc Lương
0.2 mm
59 Cổ Pháp
0.2 mm
60 Tiên Du
0.2 mm
61 Bến Tắm
0.2 mm
62 Tứ Kỳ
0.2 mm
63 Tân Hòa
0.2 mm
64 Trạm bơm Sa Lung
0.2 mm
65 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0.2 mm
66 Kiến Xương
0.2 mm
67 Trà Linh
0.2 mm
68 Quỳnh Phụ
0.2 mm
69 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
0.2 mm
70 Vân Đình
0.2 mm
71 Chúc Sơn
0.2 mm
72 An Bình
0 mm
73 Tiến Sơn
0 mm
74 Đan Hội
0 mm
75 Gia Lương
0 mm
76 Lương Tài
0 mm
77 Gia Bình
0 mm
78 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
79 Cẩm Phúc 2
0 mm
80 Trà Giang
0 mm
81 Cống Neo
0 mm
82 Đông Quang PCTT
0 mm
83 Tiên Hưng
0 mm
84 Thái Phương
0 mm
85 Đông Quang
0 mm
86 Ân Thi
0 mm
87 Thuyền Quan
0 mm
88 Phủ Dực
0 mm
89 Than Mạo Khê
0 mm
90 Đông Anh
0 mm
91 Liên Mạc
0 mm
92 Đông Triều
0 mm
93 Bến Châu
0 mm
94 Miếu Môn
0 mm
95 Thanh Oai
0 mm
Đã sao chép liên kết!