Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Minh

Thứ Năm, 20/08/2026 - 13:04:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 38°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
16km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
94

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
32°C
%
14:00
31°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 32°
21.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 27°
60.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 26°
138.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 29°
58.5 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 28°
50 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
32.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 30°
8.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 31°
17.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 31°
7 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
21.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 30°
43.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
42.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 30°
14.6 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
26° | 31°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 221mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Minh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Minh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Minh trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Minh dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 370.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~138.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
370.5
mm mưa/7 ngày
28
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Minh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 60.7 mm.
Hiện tại Xã Hồng Minh mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 138.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–26°C, mưa ~138.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–29°C, mưa ~58.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h vào Thứ Ba (25/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Minh là 94 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bắc Sơn
69.8 mm
2 Đông Long
69.4 mm
3 Vân Trường
65.8 mm
4 Yên Khánh
64.8 mm
5 Trung An
62.6 mm
6 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
61 mm
7 Đa Cốc
59.4 mm
8 Đồng Sơn
59.2 mm
9 Đồng Giao
58.8 mm
10 Hải Đường
58 mm
11 Đông Quang
57.8 mm
12 Quất Lâm
57.2 mm
13 Thuyền Quan
55.4 mm
14 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
54.8 mm
15 Yên Đồng
54.2 mm
16 Khánh Thành
52 mm
17 Cống Lân
51 mm
18 Yên Mô
51 mm
19 Kiến Xương
49.2 mm
20 Ninh Hải
49 mm
21 Kim Sơn
48.4 mm
22 Yên Lộc
48.2 mm
23 Yên Sơn
48 mm
24 Vụ Bản
45 mm
25 Hoa Lư
44.6 mm
26 Trà Giang
44.2 mm
27 Mỹ Lộc
43.4 mm
28 Xuân Thủy
42.4 mm
29 Thái Ninh
41.2 mm
30 Liễu Đề
41 mm
31 Thái Phương
37.4 mm
32 Nga Thiện
35.8 mm
33 Nam Toàn
34.4 mm
34 Gia Viễn
34 mm
35 Trà Linh
32 mm
36 Yên Chính
31 mm
37 Thụy Trường
28.8 mm
38 Tân Hòa
28.6 mm
39 Phủ Dực
27 mm
40 Thạch Bình
25 mm
41 Trạm bơm Sa Lung
23.8 mm
42 Tiên Hưng
22.8 mm
43 Hương Sơn
22.4 mm
44 Vĩnh Bảo
21.4 mm
45 Cộng Hòa
20.4 mm
46 Triều Dương
19.8 mm
47 Quỳnh Phụ
19.6 mm
48 Đoan Hùng
19 mm
49 Trạm bơm Quỳnh Hoa
16.6 mm
50 Đại An
16 mm
51 Chợ Cháy
15.6 mm
52 Hòa Mạc
9.8 mm
53 Ninh Giang
8.6 mm
54 Cổ ngựa
5.6 mm
55 Ân Thi
3.2 mm
56 Ba Sao
1.8 mm
57 Thủy Nguyên
1.6 mm
58 An Bình
1.4 mm
59 Tứ Kỳ
0.8 mm
60 Phú Xuyên
0.6 mm
61 Thành Tâm
0 mm
62 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
63 Cẩm Phúc 2
0 mm
64 Vân Đình
0 mm
65 Trâu Quỳ
0 mm
66 Thường Tín
0 mm
67 Thanh Trì
0 mm
68 An Khánh
0 mm
69 Thanh Oai
0 mm
70 Cống Neo
0 mm
71 Đông Quang PCTT
0 mm
72 Khoái Châu
0 mm
73 Văn Giang
0 mm
74 Quang Trung
0 mm
75 Trực Đạo
0 mm
76 Gia Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!