Xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Triệu Việt Vương

Thứ Tư, 19/08/2026 - 04:49:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
14km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
113

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
25°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 31°
33.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 33°
15.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 31°
8.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 30°
22.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 31°
12.1 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
27° | 31°
18.8 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
35.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
27.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
21 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 31°
7.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 31°
7.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 27°
13.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 57mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Triệu Việt Vương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Triệu Việt Vương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Triệu Việt Vương trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Triệu Việt Vương dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 145.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~35.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
145.9
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Triệu Việt Vương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 15.3 mm.
Hiện tại Xã Triệu Việt Vương mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 35.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–30°C, mưa ~22.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~12.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Triệu Việt Vương là 113 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đông Quang
43.4 mm
2 Đa Cốc
36.6 mm
3 Thuyền Quan
32.4 mm
4 Tiên Du
28.8 mm
5 Đoan Hùng
27 mm
6 Quỳnh Phụ
26.8 mm
7 Tân Hòa
25.4 mm
8 Trạm bơm Sa Lung
22.4 mm
9 Yên Thủy
20.2 mm
10 Trạm bơm Quỳnh Hoa
16.4 mm
11 Tiên Hưng
16.2 mm
12 Đại An
16 mm
13 Thái Phương
15.4 mm
14 Yên Chính
15.2 mm
15 Quế Võ PCTT
15 mm
16 Trung An
14.8 mm
17 Ninh Giang
14.2 mm
18 Trà Giang
13.8 mm
19 Gia Bình
13.4 mm
20 Kiến Xương
13.2 mm
21 Vĩnh Bảo
12.4 mm
22 Đông Quang PCTT
12.4 mm
23 Cộng Hòa
12.2 mm
24 Triều Dương
11.8 mm
25 Nam Toàn
10.6 mm
26 Phủ Dực
10.4 mm
27 Thuận Thành
10.2 mm
28 Kim Tiến
10 mm
29 Cổ ngựa
9 mm
30 Tứ Kỳ
9 mm
31 Miếu Môn
9 mm
32 Tiến Sơn
7.6 mm
33 Lương Tài
6.8 mm
34 Nuông Dăm
5.8 mm
35 Tứ Minh, Hải Dương
5.6 mm
36 Thường Tín
5.2 mm
37 Thanh Oai
5.2 mm
38 Ân Thi
5 mm
39 Văn Giang
4.6 mm
40 Gia Lương
4.2 mm
41 Vĩnh Tường
3.8 mm
42 Khai Quang
3.6 mm
43 Trâu Quỳ
3 mm
44 Vĩnh Đồng
2.8 mm
45 Thanh Trì
2.4 mm
46 Đoàn Kết
2 mm
47 An Bình
1.6 mm
48 Yên Trị
1.6 mm
49 Cẩm Phúc 2
1.6 mm
50 Kim Anh
1.6 mm
51 Ba Sao
1.6 mm
52 Quế Võ
1.6 mm
53 Thanh Hà
1.4 mm
54 Tuân Chính
1.2 mm
55 An Khánh
1.2 mm
56 Cao Răm
1 mm
57 Ban Hàng Đồi
1 mm
58 Hòa Mạc
1 mm
59 Phúc Thọ
0.8 mm
60 Hương Sơn
0.8 mm
61 Xuân Mai
0.8 mm
62 Quốc Oai
0.8 mm
63 Thạch Bình
0.8 mm
64 Thị xã Từ Sơn
0.8 mm
65 Chúc Sơn
0.6 mm
66 Lạc Lương
0.4 mm
67 Thanh Lương
0.4 mm
68 Vân Đình
0.4 mm
69 Sóc Sơn
0.4 mm
70 Thạch Thất
0.4 mm
71 Phú Xuyên
0.4 mm
72 Yên Lạc
0.2 mm
73 Bình Xuyên
0.2 mm
74 Xuân Hoà
0.2 mm
75 Đông Anh
0.2 mm
76 Hoài Đức
0.2 mm
77 Cầu Rậm
0.2 mm
78 Đập Đáy
0.2 mm
79 Khoái Châu
0.2 mm
80 Cổ Pháp
0.2 mm
81 Yên Phong
0 mm
82 Phúc Yên
0 mm
83 Bến Tắm
0 mm
84 Liên Mạc
0 mm
85 Chợ Cháy
0 mm
86 Cống Neo
0 mm
87 Quang Trung
0 mm
88 Hồ Sống Rắn
0 mm
89 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0 mm
90 Trúc Tay
0 mm
91 Cống Trạng
0 mm
92 Xuân Hương
0 mm
93 Mai Đình
0 mm
94 Đan Hội
0 mm
95 Yên Phong PCTT
0 mm
96 Tân Yên
0 mm
97 Yên Dũng
0 mm
98 Lạng Giang
0 mm
99 Việt Yên
0 mm
Đã sao chép liên kết!