Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bến Quan

Thứ Năm, 06/08/2026 - 08:59:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
9km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
26

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
25°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
06/08
Có mưa
25° | 30°
13.9 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
25° | 28°
18.7 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
25° | 29°
2.3 mm
Chủ Nhật
09/08
Nhiều mây
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
10/08
Nhiều mây
27° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
11/08
Nhiều mây
27° | 32°
0.3 mm
Thứ Tư
12/08
Nhiều mây
27° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
13/08
Nhiều mây
27° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
28° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
15/08
Nhiều mây
28° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
27° | 30°
2 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
27° | 29°
3 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
27° | 30°
25 mm
Thứ Tư
19/08
Nhiều mây
26° | 31°
0.4 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Quảng Trị

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

77 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hướng Phùng
24.8 mm
2 Hướng Tân
23.2 mm
3 Hướng Phùng PCTT
21.8 mm
4 Thanh
21.8 mm
5 Tân Long
20 mm
6 Hướng Sơn
19 mm
7 Hướng Lộc
18.2 mm
8 Lao Bảo
17.6 mm
9 Húc
15 mm
10 Hướng Việt
14.8 mm
11 Tà Long
13.8 mm
12 Lìa
12.4 mm
13 A Dơi
12.4 mm
14 Hướng Linh
11.8 mm
15 Ba Nang
11.8 mm
16 Trường Sơn
10.4 mm
17 Đầu mối hồ Đá Mài
9.4 mm
18 Quán Hàu
9.2 mm
19 Hồ Troóc Trâu
8.2 mm
20 Đập, thủy điện La Tó
7 mm
21 Trung Sơn
5.4 mm
22 Vĩnh Khê
4.8 mm
23 Cam Tuyền
4.6 mm
24 Thủy điện Hạ Rào Quán
4 mm
25 Trường Xuân PCTT
4 mm
26 Hồ Thác Chuối
3.8 mm
27 Cam Chính
3.8 mm
28 Đầu mối hồ La Ngà
3.6 mm
29 Hướng Lập
3.6 mm
30 Hồ Cẩm Ly
3.6 mm
31 Đầu mối hồ Bảo Đài
3.4 mm
32 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
3.2 mm
33 Hải Thái
3 mm
34 Trường Xuân
2.6 mm
35 Linh Thượng
2.4 mm
36 Bến Quan
2.4 mm
37 TTNT.Lệ Ninh
2.2 mm
38 Trường Thủy
2 mm
39 Hải Phong
1.8 mm
40 Lâm Thủy
1.6 mm
41 Hồ An Mã
1.4 mm
42 Thái Thủy
1.2 mm
43 Cửa Tùng
1.2 mm
44 Hải Lâm
1.2 mm
45 Vạn Ninh
1.2 mm
46 TT Phòng tránh và Giảm nhẹ thiên tai
1 mm
47 Nam Thạch Hãn
1 mm
48 Đầu mối hồ Trúc Kinh
1 mm
49 Vĩnh Tú
1 mm
50 Triệu Ái
0.8 mm
51 Hải An
0.6 mm
52 Triệu Hòa
0.6 mm
53 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!