Xã Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồi Xuân

Thứ Năm, 27/08/2026 - 23:28:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 32°
8.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Nhiều mây
24° | 31°
4.3 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 28°
18 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
23° | 31°
10.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 27°
12 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
23° | 30°
1 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 31°
1.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 26°
3.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
23° | 31°
8.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 30°
7.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
11.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồi Xuân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồi Xuân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồi Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồi Xuân trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồi Xuân dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 27/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 54.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~18 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
54.4
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồi Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.3 mm.
Hiện tại Xã Hồi Xuân trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (27/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 18 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 24–28°C, mưa ~18 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 23–31°C, mưa ~10.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồi Xuân là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Thắng
43.8 mm
2 Yên Nhân
31.2 mm
3 Sơn Hà
24.8 mm
4 Quan Sơn PCTT
24 mm
5 Giao An
23.2 mm
6 Sơn Điện
23 mm
7 Yên Thắng
21.8 mm
8 Hiền Kiệt
19.8 mm
9 Tam Lư
16.4 mm
10 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
16 mm
11 Sơn Lư
13.8 mm
12 Trung Lý
12.8 mm
13 Tam Văn
12.6 mm
14 Mường Lý
10.6 mm
15 Km46
9.6 mm
16 Tân Xuân
9.2 mm
17 Đồng Lương
8.4 mm
18 Hiền Chung
8.2 mm
19 Sơn Thủy
7.8 mm
20 Bao La
7.2 mm
21 Trung Sơn 1
6.8 mm
22 Thành Sơn
6.6 mm
23 Hồ thủy điện Trung Sơn
6.6 mm
24 Trung Thượng
6.6 mm
25 Trung Sơn 2
6.6 mm
26 Trung Thành
6.2 mm
27 Trung Thành 2
5.8 mm
28 Km22
5.2 mm
29 Chiềng Khoa
5 mm
30 Phú Sơn 2
5 mm
31 Kỳ Tân 1
4.8 mm
32 Xuân Minh
4.8 mm
33 Sông Luồng
4.8 mm
34 Nam Động
4.4 mm
35 Tam Thanh
4.4 mm
36 Phú Sơn 1
4.4 mm
37 Trung Thành 1
4.4 mm
38 Hiền Chung
4.2 mm
39 Phú Lệ 1
3.8 mm
40 Phú Xuân
3.4 mm
41 Thủy điện So Lo 1
3.4 mm
42 Thiết Kế
2.8 mm
43 Lộc Thịnh
2.8 mm
44 Cao Răm
2.6 mm
45 Phú Lệ 2
2.2 mm
46 Nam Động 2
2 mm
47 Nam Động 1
2 mm
48 Mường Ngoại
1.8 mm
49 Kỳ Sơn
1.8 mm
50 Cao Sơn
1.8 mm
51 Vĩnh Đồng
1.8 mm
52 Đồng Bảng
1.6 mm
53 Xuân Phong
1.6 mm
54 Trung Xuân
1.6 mm
55 Sông Luồng
1.6 mm
56 Cổ Lũng
1.6 mm
57 Xuân Mai
1.6 mm
58 Độc Lập
1.6 mm
59 Tu Lý
1.4 mm
60 Kim Tiến
1.4 mm
61 Lương Trung
1.4 mm
62 Thanh Xuân
1.4 mm
63 Trung Hạ
1.4 mm
64 Lũng Cao
1.4 mm
65 Ba Khan
1.2 mm
66 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
1.2 mm
67 Thành phố Hòa Bình
1 mm
68 Hồ Trọng
1 mm
69 Cẩm Liên 2
1 mm
70 Cao Phong
0.8 mm
71 Hồ Cạn Thượng
0.8 mm
72 Nam Phong
0.8 mm
73 Cẩm Liên 1
0.8 mm
74 Quý Hòa
0.6 mm
75 Thủy điện Suối Tráng
0.6 mm
76 Mường Khến
0.4 mm
77 Tân Lạc
0.4 mm
78 Thủy điện Định Cư
0.2 mm
79 BQL Ngọc Sơn
0.2 mm
80 Lương Sơn
0 mm
81 Cẩm Lương
0 mm
82 Thạch Lâm
0 mm
83 Thủy điện Miền Đồi
0 mm
84 Lũng Vân
0 mm
85 Yên Khương
0 mm
86 Cẩm Lương
0 mm
87 Tân Xuân
0 mm
Đã sao chép liên kết!