Xã Tân Tri, tỉnh Lạng Sơn
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Tri

Thứ Tư, 05/08/2026 - 01:24:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
25°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
05/08
Có mưa
23° | 30°
17.1 mm
Thứ Năm
06/08
Có mưa
23° | 30°
5 mm
Thứ Sáu
07/08
Nhiều mây
24° | 32°
1.7 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 34°
2.4 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
25° | 35°
1.5 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
25° | 34°
3 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
25° | 34°
0.6 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
26° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
24° | 35°
8 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
25° | 33°
4.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 27°
7.8 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 30°
14 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lạng Sơn

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

64 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hòa Mục
45.8 mm
2 Nam Hòa
36.8 mm
3 Tân Thái
34.6 mm
4 Bình Long
30.6 mm
5 Bố Hạ (NT)
29.6 mm
6 Bình Sơn
29.4 mm
7 Mỹ Thanh
29.2 mm
8 Đồng Quang
28.4 mm
9 Phong Minh
28.4 mm
10 Hợp Tiến
28 mm
11 Cù Vân
28 mm
12 Cúc Đường
27 mm
13 Vũ Chấn
26.4 mm
14 Tràng Xá
25.6 mm
15 Thần Sa
24.8 mm
16 Trại Cau
24.4 mm
17 Sông Công
24.4 mm
18 Bình Gia
24 mm
19 Lương Sơn
22 mm
20 Đình Cả
22 mm
21 Thượng Đình
21.2 mm
22 Thanh Mai
21.2 mm
23 Chi cục thủy lợi
21.2 mm
24 Tân Khánh
20.4 mm
25 Bình Văn
18.6 mm
26 Liên Minh
18 mm
27 Thượng Nung
17.2 mm
28 Lam Vỹ
16.8 mm
29 Phấn Mễ
16.4 mm
30 La Hiên
15.6 mm
31 Yên Thế
15.2 mm
32 Dương Phong 1
14.8 mm
33 Cấm Sơn
13.8 mm
34 Côn Minh
13.4 mm
35 Phương Giao
13 mm
36 Tân Thành
12.8 mm
37 Lục Bình
12.4 mm
38 Khuôn Thần
12.2 mm
39 Tân Sơn
12 mm
40 Phú Bình
11.8 mm
41 Điềm He
11.6 mm
42 Vạn Ninh
11.6 mm
43 Yên Đổ
11.6 mm
44 Tân Long
11.4 mm
45 Phủ Thông
11.4 mm
46 Chi Lăng
11.2 mm
47 Dương Phong 2
10.8 mm
48 Than Khánh Hòa
10.6 mm
49 Dương Quang
10.6 mm
50 Bố Hạ (BĐ)
10.4 mm
51 Hóa Thượng
10.2 mm
52 Phổ Yên
10.2 mm
53 Dân Tiến
8.8 mm
54 Văn Hán
7.6 mm
55 Cẩm Giàng
7.6 mm
56 Lương Phú
7.4 mm
57 Yên Lạc PCTT
6.8 mm
58 Nông Thịnh
6.2 mm
59 Đôn Phong 2
6 mm
60 Phố Đu
5.6 mm
61 Sông Cầu
5.4 mm
62 Đôn Phong 3
5 mm
63 Thanh Thịnh
4.8 mm
64 Nà Phặc
4.2 mm
65 Vũ Muộn
4 mm
66 Thượng Quan PCTT
3.2 mm
67 Hà Châu
3.2 mm
68 Yên Lạc
3 mm
69 Hiệp Lực
2.2 mm
70 Quảng Khê
2 mm
71 Đổng Xá
2 mm
72 Nghinh Tường
1.2 mm
73 Kim Hỷ
0.8 mm
74 Hảo Nghĩa
0.8 mm
75 Thượng Quan
0.4 mm
76 Lương Thượng
0.2 mm
77 Lương Thượng
0.2 mm
78 Thị trấn Quân Chu
0.2 mm
79 Yên Hân
0.2 mm
80 Vũ Loan 1
0.2 mm
81 Vũ Loan 2
0 mm
82 Vũ Loan
0 mm
83 Na Sầm
0 mm
84 Đá Ong
0 mm
85 Tân Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!