Xã Tân Văn, tỉnh Lạng Sơn
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Văn

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 14:41:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 36°C
Có mây rải rác
Gió
6km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
64%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
23° | 31°
3.1 mm
Thứ Bảy
08/08
Nắng
23° | 33°
1.8 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 33°
8.9 mm
Thứ Hai
10/08
Nắng
24° | 34°
0.6 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
25° | 34°
0.6 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
25° | 35°
2.4 mm
Thứ Năm
13/08
Mưa rào
25° | 28°
12 mm
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
24° | 26°
13.2 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
24° | 33°
9 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
24° | 31°
26.4 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
22° | 29°
6 mm
Thứ Ba
18/08
Nhiều mây
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
19/08
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Năm
20/08
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lạng Sơn

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

64 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kim Hỷ
66.6 mm
2 Lương Thượng
64.8 mm
3 Lương Thượng
64.2 mm
4 Vũ Loan 1
49.6 mm
5 Vũ Muộn
45 mm
6 Vũ Loan
41.2 mm
7 Vũ Loan 2
39.8 mm
8 Thượng Quan PCTT
27.2 mm
9 Cấm Sơn
21.6 mm
10 Liên Minh
14 mm
11 Yên Lạc
10.8 mm
12 Vạn Ninh
8.2 mm
13 Côn Minh
7.6 mm
14 Tràng Xá
6 mm
15 Tân Sơn
6 mm
16 Hảo Nghĩa
5.6 mm
17 Chi Lăng
5.2 mm
18 Thượng Quan
4.8 mm
19 Đổng Xá
4.8 mm
20 Điềm He
4.6 mm
21 Tân Thành
4.6 mm
22 Lương Phú
4.2 mm
23 Hợp Tiến
2.6 mm
24 Bố Hạ (NT)
1.8 mm
25 Bình Long
1.6 mm
26 Bố Hạ (BĐ)
1.6 mm
27 Dân Tiến
1.4 mm
28 Phú Bình
1.4 mm
29 Lộc Bình
1.2 mm
30 Yên Thế
1.2 mm
31 Tân Khánh
0.8 mm
32 Phương Giao
0.8 mm
33 Bình Gia
0.4 mm
34 Nghinh Tường
0.4 mm
35 Thượng Nung
0.2 mm
36 Vũ Chấn
0.2 mm
37 Cúc Đường
0 mm
38 Na Sầm
0 mm
39 Đình Cả
0 mm
40 Đá Ong
0 mm
Đã sao chép liên kết!