Xã Tân Tri, tỉnh Lạng Sơn
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Tri

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 16:54:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
67%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
31°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
34°C
%
15:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
23° | 32°
1.7 mm
Thứ Bảy
08/08
Nắng
24° | 34°
1.3 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 34°
6.4 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
24° | 34°
4.2 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
25° | 35°
0.6 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
25° | 34°
1.5 mm
Thứ Năm
13/08
Mưa rào
25° | 31°
9 mm
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
25° | 26°
7.2 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
24° | 33°
7.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
24° | 32°
16.8 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
23° | 28°
4.2 mm
Thứ Ba
18/08
Nhiều mây
23° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
19/08
Nhiều mây
25° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
20/08
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lạng Sơn

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

64 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kim Hỷ
66.6 mm
2 Lương Thượng
64.8 mm
3 Lương Thượng
64.2 mm
4 Vũ Loan 1
49.6 mm
5 Vũ Muộn
45 mm
6 Vũ Loan
41.2 mm
7 Vũ Loan 2
39.8 mm
8 Quảng Khê
39.6 mm
9 Nà Phặc
28.4 mm
10 Đôn Phong 2
27.6 mm
11 Thượng Quan PCTT
27.2 mm
12 Cẩm Giàng
26.4 mm
13 Dương Quang
23 mm
14 Cấm Sơn
21.6 mm
15 Dương Phong 2
19.4 mm
16 Hiệp Lực
18.6 mm
17 Yên Lạc
18 mm
18 Phủ Thông
17.8 mm
19 Dương Phong 1
16 mm
20 Chi cục thủy lợi
14.8 mm
21 Cù Vân
14.6 mm
22 Lục Bình
14.6 mm
23 Liên Minh
14 mm
24 Nam Hòa
12 mm
25 Hảo Nghĩa
11.8 mm
26 Đôn Phong 3
10.8 mm
27 Hà Châu
10 mm
28 Côn Minh
8.4 mm
29 Yên Đổ
8.4 mm
30 Vạn Ninh
8.2 mm
31 Hòa Mục
7 mm
32 Phấn Mễ
6.4 mm
33 Yên Thế
6.2 mm
34 Tràng Xá
6 mm
35 Tân Sơn
6 mm
36 Trại Cau
5.4 mm
37 Thượng Quan
5.2 mm
38 Chi Lăng
5.2 mm
39 Đổng Xá
4.8 mm
40 Điềm He
4.6 mm
41 Tân Thành
4.6 mm
42 Lương Phú
4.2 mm
43 Thanh Mai
4.2 mm
44 Mỹ Thanh
3.2 mm
45 Tân Thái
2.8 mm
46 Hợp Tiến
2.6 mm
47 Lam Vỹ
1.8 mm
48 Bình Long
1.8 mm
49 Bố Hạ (NT)
1.8 mm
50 Văn Hán
1.6 mm
51 Yên Lạc PCTT
1.6 mm
52 Bố Hạ (BĐ)
1.6 mm
53 Sông Công
1.4 mm
54 Dân Tiến
1.4 mm
55 Phú Bình
1.4 mm
56 Thượng Đình
1.2 mm
57 Nông Thịnh
1.2 mm
58 Đồng Quang
1 mm
59 Than Khánh Hòa
0.8 mm
60 Tân Khánh
0.8 mm
61 Phương Giao
0.8 mm
62 La Hiên
0.8 mm
63 Tân Sơn
0.8 mm
64 Phổ Yên
0.6 mm
65 Thanh Thịnh
0.6 mm
66 Phố Đu
0.6 mm
67 Khuôn Thần
0.6 mm
68 Hóa Thượng
0.4 mm
69 Bình Gia
0.4 mm
70 Bình Sơn
0.4 mm
71 Nghinh Tường
0.4 mm
72 Thượng Nung
0.2 mm
73 Vũ Chấn
0.2 mm
74 Lương Sơn
0 mm
75 Cúc Đường
0 mm
76 Tân Long
0 mm
77 Na Sầm
0 mm
78 Sông Cầu
0 mm
79 Thị trấn Quân Chu
0 mm
80 Thần Sa
0 mm
81 Bình Văn
0 mm
82 Yên Hân
0 mm
83 Đình Cả
0 mm
84 Phong Minh
0 mm
85 Đá Ong
0 mm
Đã sao chép liên kết!