Xã Tà Tổng, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Tổng

Thứ Ba, 04/08/2026 - 15:41:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
26

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
23°C
%
11:00
22°C
%
12:00
22°C
%
13:00
22°C
%
14:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
20° | 24°
36 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
19° | 23°
29.1 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
20° | 23°
25.9 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
19° | 24°
16.3 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
20° | 27°
3.9 mm
Chủ Nhật
09/08
Mưa rào
20° | 24°
10.6 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
19° | 23°
21.7 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
19° | 28°
10 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
19° | 28°
6.6 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
19° | 27°
13.8 mm
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
19° | 27°
10.4 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
20° | 27°
15.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
19° | 23°
34 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
19° | 22°
92.4 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
90.2 mm
2 Mường Mô 2
80 mm
3 Mù Cả (Mường Tè, Lai Châu)
73.4 mm
4 A Pa Chải (Mường Nhé, Điện Biên)
68.4 mm
5 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
65.2 mm
6 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
63.2 mm
7 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
54.8 mm
8 Nậm Khao 2
54.6 mm
9 Mường Tè
53 mm
10 Mường Mô 1
49.4 mm
11 Ka Lăng 2
48.2 mm
12 Sen Thượng (Mường Nhé, Điện Biên)
45.6 mm
13 Tà Tổng 1
43.8 mm
14 Phìn Hồ
37 mm
15 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
36.8 mm
16 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
34.2 mm
17 Nậm Ban
33.4 mm
18 Kan Hồ 2
31.4 mm
19 Bum Nưa
31.4 mm
20 Mường Tùng
30.8 mm
21 Hua Bum
30 mm
22 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
30 mm
23 Sín Thầu
28.8 mm
24 Mường Chà
28.2 mm
25 Hua Bum 2
26 mm
26 Nậm Hàng 2
24.2 mm
27 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
23 mm
28 Nậm Manh
22.6 mm
29 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
21 mm
30 Hua Bum 3
20.6 mm
31 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.2 mm
32 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.2 mm
33 Mường Mô 3
18.2 mm
34 Nậm Ngà
17.6 mm
35 Pa Ủ
17 mm
36 Pa Vệ Sử 3
15.8 mm
37 Tà Tổng 2
15.4 mm
38 Chà Cang 2
15.2 mm
39 Xã Mường Tè (Mường Tè, Lai Châu)
13.8 mm
40 Quảng Lâm
13.2 mm
41 Nậm Hàng 3
13.2 mm
42 Ma Ký
13.2 mm
43 Kan Hồ 1
11.4 mm
44 Mù Cả
10 mm
45 Pa Thắng
9.8 mm
46 Chung Chải
9.6 mm
47 Pa Ủ 2
9.2 mm
48 Pa Vệ Sử 4
8 mm
49 Ka Lăng
6.6 mm
50 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.6 mm
51 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
6.6 mm
52 Đoàn Kết 2
6.2 mm
53 Nậm Kè
5.8 mm
54 Pa Vệ Sử 2
5.2 mm
55 Mường Nhé
5 mm
56 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
4.8 mm
57 Thu Lũm 2
3.4 mm
58 Pa Tần
2.8 mm
59 Pac Ma
2.6 mm
60 Bum Tở
0 mm
Đã sao chép liên kết!