Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khoa

Thứ Tư, 19/08/2026 - 08:45:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
25

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
21°C
%
12:00
22°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
21° | 26°
8 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
19° | 27°
7.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
19° | 26°
3.5 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
19° | 27°
6.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
20° | 27°
11 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
20° | 26°
9.8 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
20° | 24°
11.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 21°
39.6 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
20° | 25°
8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 24°
11.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
19° | 26°
28.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
20° | 25°
12.6 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
20° | 25°
4.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
19° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khoa trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khoa dự báo dao động từ 19°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 58.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~11.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

27°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
58.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Khoa mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 11.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 19–27°C, mưa ~6.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 20–27°C, mưa ~11 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khoa là 25 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van PCTT
62.8 mm
2 Mường Báng PCTT
58.8 mm
3 Mường Hoa
58 mm
4 Mường Báng
57.6 mm
5 Thủy điện Tà Thàng
57 mm
6 Tả Van
47.8 mm
7 Thủy điện Séo Chông Hô
47.6 mm
8 Bản Hồ
47 mm
9 Bản Khoang
45.6 mm
10 Nậm Chày
45.4 mm
11 Ô Quý Hồ
45 mm
12 Mùn Chung
40.6 mm
13 Phong Hải
39 mm
14 Mường Mùn 2
38.8 mm
15 Hoàng Liên
38.6 mm
16 Trung Chải
36.8 mm
17 Mường Mùn 1
36.6 mm
18 Thèn Sin
35.8 mm
19 Nậm Xé PCTT
35.4 mm
20 Bản Hồ 1
34.8 mm
21 Nậm Xé
33.6 mm
22 Gia Phú 1
32.8 mm
23 Nậm Loỏng
32.4 mm
24 Dương Quỳ
31.4 mm
25 Mù Sang
30.6 mm
26 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
30.2 mm
27 Bản Bo
30 mm
28 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
29.4 mm
29 Gia Phú
28.2 mm
30 Tả Phìn
28 mm
31 Ý Tý
28 mm
32 Nậm Xây
26.2 mm
33 Nam Cường
25 mm
34 Cam Đường
24 mm
35 Nùng Nàng
23.8 mm
36 Pa Nậm Cúm
23.4 mm
37 Nam Cường PCTT
23.2 mm
38 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
22.6 mm
39 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
22.2 mm
40 Xá Tổng
22.2 mm
41 Nậm Xây 1
21.8 mm
42 Phu Nậm Sap
21.8 mm
43 Dào San 3
21.8 mm
44 Xà Dề Phìn
21.6 mm
45 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
21 mm
46 Hoang Thèn
21 mm
47 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
21 mm
48 Ngũ Chỉ Sơn
20.8 mm
49 Phìn Hồ 3
20.8 mm
50 Sơn Bình 2
20.6 mm
51 Trịnh Tường
20.6 mm
52 Chăn Nưa 2
20.4 mm
53 Hồ Bốn
20.2 mm
54 Bình Lư 3
20.2 mm
55 Thủy điện Ngòi Phát
20 mm
56 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
19.2 mm
57 Dế Xu Phình
19.2 mm
58 Nà Tăm
19.2 mm
59 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
18.8 mm
60 Phình Sáng 2
18.8 mm
61 Chế Cu Nha
18.6 mm
62 Trung Đồng 1
18.4 mm
63 Hừa Ngài
18.4 mm
64 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
17.8 mm
65 Lao Chải 2
17.8 mm
66 Pa Ham
17.4 mm
67 Mường Vi
17.4 mm
68 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
17.4 mm
69 Trung Lèng Hồ
17.2 mm
70 Cốc Mỳ 1
17 mm
71 Pú Nhung 1
17 mm
72 Tả Phời
17 mm
73 Bản Cầm
17 mm
74 Trung Lèng Hồ PCTT
17 mm
75 Nậm Tăm 2
16.6 mm
76 Pa Tần
16.6 mm
77 Nậm Xe 2
16.2 mm
78 Pa Tần 2
16.2 mm
79 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
15.8 mm
80 Làng Mô 2
15.8 mm
81 Tả Lèng
15.6 mm
82 Phúc Than
15.4 mm
83 Bản Lang 2
15.4 mm
84 Hồng Thu
15.4 mm
85 Pú Nhung
15 mm
86 La Pan Tẩn
15 mm
87 Mường Kim
14.8 mm
88 Nậm Xe 1
14.6 mm
89 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
14.4 mm
90 Cao Sơn PCTT
14.4 mm
91 Mường Khoa 1
14.4 mm
92 Tà Gia 2
14 mm
93 Thủy điện Mường Hum
13.8 mm
94 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
13.8 mm
95 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13.6 mm
96 Nậm Cần
13.4 mm
97 Mùn Chung PCTT
13.4 mm
98 Cao Sơn
13.2 mm
99 Hồ Thầu
13.2 mm
100 Bình Lư 2
13 mm
Đã sao chép liên kết!