Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Phăng

Thứ Ba, 04/08/2026 - 13:06:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn dày
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
84%
US AQI
32

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
24°C
%
14:00
23°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
21°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
20° | 26°
20.3 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
20° | 24°
27.6 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
20° | 25°
25.6 mm
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
20° | 25°
29.5 mm
Thứ Bảy
08/08
Mưa rào
20° | 22°
73 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
20° | 26°
3.4 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
20° | 25°
19.2 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
20° | 26°
5.6 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
21° | 27°
1.6 mm
Thứ Năm
13/08
Mưa rào
20° | 27°
11.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
20° | 27°
9.4 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
19° | 26°
20.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
20° | 27°
13 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
20° | 27°
1 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu 3
120 mm
2 Nà Tấu
91.6 mm
3 Quài Tở
90.4 mm
4 Nà Tấu 1
89 mm
5 Mường Đun
80 mm
6 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
79.4 mm
7 Mường Mơn
77.8 mm
8 Pa Thơm
75 mm
9 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
70.2 mm
10 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
67.2 mm
11 Búng Lao 2
64.2 mm
12 Búng Lao 1
63.6 mm
13 Mường Thín
61.6 mm
14 Mường Mươn
60.6 mm
15 Nà Sáy
58 mm
16 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
57.8 mm
17 Mường Chiên 2
56.2 mm
18 Pa Thơm PCTT
55 mm
19 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.8 mm
20 Si Pha Phìn
54.4 mm
21 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.4 mm
22 Búng Lao 3
54 mm
23 Ẳng Cang 2
53.6 mm
24 Mường Lạn 2
52.8 mm
25 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
50.8 mm
26 Chiềng Sinh
50.4 mm
27 Tênh Phông
50 mm
28 Pa Ham
49.8 mm
29 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
49.6 mm
30 Phình Sáng 2
49.4 mm
31 Tỏa Tình
49.2 mm
32 Mường Pồn 1
48.4 mm
33 Mường Mùn 2
46.6 mm
34 Si Pa Phìn
46 mm
35 Pha Khinh
45.6 mm
36 Pú Nhung
44.4 mm
37 Long Hẹ 1
43.8 mm
38 Huổi Lèng 2
43.6 mm
39 Ẳng Tở
43.2 mm
40 Ẳng Nưa
43 mm
41 Huổi Lèng
43 mm
42 Trung Thu
41.2 mm
43 Nà Tấu 2
40.6 mm
44 Mường Chà PCTT
38.2 mm
45 Mường Ảng
37 mm
46 Phìn Hồ
36.8 mm
47 Ẳng Cang 1
36.2 mm
48 Mùn Chung PCTT
36 mm
49 Mường Pồn 2
35 mm
50 Long Hẹ 2
33.8 mm
51 Mường Mùn 1
33 mm
52 Mường Báng
32.6 mm
53 Xuân Lao
32.6 mm
54 Mùn Chung
32.2 mm
55 Hồ Na Hươm
31.2 mm
56 Mường Báng PCTT
30.6 mm
57 Nà Hỳ
28.6 mm
58 Hừa Ngài
27.6 mm
59 Mường Phăng 3
26.2 mm
60 Na Son
26.2 mm
61 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
26 mm
62 Mường Chiên 3
25.4 mm
63 Huổi Lèng 1
24 mm
64 Na Ư 1
23.8 mm
65 Mường Bám 1
23.8 mm
66 Thanh Nưa 1
23 mm
67 Tủa Thàng
22 mm
68 Phình Sáng 1
21.2 mm
69 Mường Tùng 2
21 mm
70 Mường Phăng 2
20.8 mm
71 Pú Nhi 3
19.8 mm
72 Phì Nhừ 3
19.8 mm
73 Na Son 1
19.4 mm
74 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
19 mm
75 Quài Nưa
18.8 mm
76 Chi cục thủy lợi
17 mm
77 Mường Pồn
16.6 mm
78 Nậm Ngà
16 mm
79 Phì Nhừ 4
16 mm
80 Keo Lôm 2
15.8 mm
81 Na Son 2
15.8 mm
82 Mường Lạn 1
15.8 mm
83 Pú Nhung 1
14.8 mm
84 Phì Nhừ 5
14.4 mm
85 Sam Mứn 2
13.8 mm
86 Pú Nhi 2
13.6 mm
87 Co Tòng
13.4 mm
88 Na Ư 2
13.4 mm
89 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
12.8 mm
90 Mường Bám 2
12.8 mm
91 Háng Lìa 3
12.2 mm
92 Phình Giàng 2
11.6 mm
93 Phì Nhừ 2
11.4 mm
94 Mường Luân 3
11.2 mm
95 Mường É
10.6 mm
96 Hồ Nậm Ngám
10.4 mm
97 Mường Giàng
10 mm
98 Luân Giới
7.8 mm
99 Sam Mứn 1
7.8 mm
100 Mường Nhà 3
7 mm
Đã sao chép liên kết!