Xã Nậm Nèn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Nèn

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 01:49:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
28

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
66 mm
2 Mường Mô 3
62.4 mm
3 Kan Hồ 1
58.2 mm
4 Mường Mô 1
47.4 mm
5 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
39.8 mm
6 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
34 mm
7 Huổi Lèng 1
32.2 mm
8 Mường Mô 2
30 mm
9 Trung Thu
28.2 mm
10 Nậm Hàng 2
28 mm
11 Mường Báng PCTT
26.4 mm
12 Tả Ngảo
26.2 mm
13 Mường Tùng 2
26.2 mm
14 Lay Nưa PCTT
24.8 mm
15 Làng Mô 2
22.4 mm
16 Pa Ham
22 mm
17 Mường Mùn 2
20.4 mm
18 Mường Tùng
19.6 mm
19 Nậm Tăm 3
18.8 mm
20 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
18 mm
21 Chi cục thủy lợi
17 mm
22 Mường Đun
16.4 mm
23 Lay Nưa
16 mm
24 Làng Mô 1
15.6 mm
25 Nậm Hàng 3
15.6 mm
26 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
15 mm
27 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.4 mm
28 Huổi Lèng 2
14 mm
29 Xá Tổng
13.4 mm
30 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
12.8 mm
31 Hừa Ngài
12.8 mm
32 P. Na Lay
11.4 mm
33 Huổi Lèng
11 mm
34 Mường Mùn 1
10.4 mm
35 Mường Báng
9.8 mm
36 Mùn Chung PCTT
8.4 mm
37 Sông Đà
8.2 mm
38 Mường Mơn
8 mm
39 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
8 mm
40 Pu Sam Cáp
8 mm
41 Chăn Nưa 1
8 mm
42 Mường Bám 2
7.6 mm
43 Nậm Cuổi
7.4 mm
44 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
6.8 mm
45 Pú Nhi 2
6.6 mm
46 Tả Phìn 1
6.6 mm
47 Tủa Thàng
6.4 mm
48 Lao Xả Phình
6.2 mm
49 Nậm Manh
5.8 mm
50 Mường Phăng 1
5.6 mm
51 Nà Tấu 3
5.2 mm
52 Mường Lạn 2
5.2 mm
53 Mường Bám 1
5 mm
54 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.8 mm
55 Co Tòng
4.6 mm
56 Thanh Nưa 1
4.6 mm
57 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.8 mm
58 Mường Chiên 2
3.6 mm
59 Lê Lợi
3.6 mm
60 Pa Thơm PCTT
3.6 mm
61 Nà Tấu 1
3.4 mm
62 Pú Nhung 1
3.2 mm
63 Mường É
3.2 mm
64 Ẳng Cang 2
3.2 mm
65 Na Son
2.8 mm
66 Mường Pồn 1
2.6 mm
67 Mường Chà
2.6 mm
68 Pú Nhung
2.6 mm
69 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.4 mm
70 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
2.4 mm
71 Sam Mứn 2
2.2 mm
72 Cà Nàng
2.2 mm
73 Mường Pồn 2
2.2 mm
74 Chà Cang 2
2.2 mm
75 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.2 mm
76 Xuân Lao
2.2 mm
77 Pa Tần
2 mm
78 Ẳng Cang 1
2 mm
79 Nà Tấu
2 mm
80 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
2 mm
81 Mường Pồn
1.8 mm
82 Long Hẹ 2
1.6 mm
83 Nậm Hăn 2
1.6 mm
84 Búng Lao 2
1.6 mm
85 Mường Lạn 1
1.6 mm
86 Tỏa Tình
1.6 mm
87 Mường Chiên 3
1.4 mm
88 Na Son 2
1.4 mm
89 Si Pa Phìn
1.4 mm
90 Nà Tấu 2
1.4 mm
91 Ẳng Tở
1.4 mm
92 Mùn Chung
1.2 mm
93 Long Hẹ 1
1.2 mm
94 Pa Thơm
1.2 mm
95 Phình Sáng 1
1 mm
96 Phình Sáng 2
1 mm
97 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
98 Nậm Ngà
0.8 mm
99 Si Pha Phìn
0.8 mm
100 Noong Hẻo
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!