Xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xa Dung

Thứ Ba, 04/08/2026 - 14:35:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
91%
US AQI
26

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
21°C
%
15:00
21°C
%
16:00
21°C
%
17:00
20°C
%
18:00
20°C
%
19:00
19°C
%
20:00
19°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
17°C
%
01:00
17°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
17°C
%
08:00
18°C
%
09:00
19°C
%
10:00
19°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
17° | 23°
20.3 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
17° | 23°
17.7 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
17° | 23°
14.6 mm
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
17° | 20°
28.9 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
17° | 23°
3.6 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
17° | 25°
2.2 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
17° | 24°
19.1 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
17° | 24°
5.2 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
17° | 25°
3.8 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
17° | 26°
1.6 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
18° | 25°
1.8 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
18° | 23°
5 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
18° | 23°
8.6 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
17° | 20°
18 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu 3
121.8 mm
2 Nà Tấu
91.6 mm
3 Quài Tở
90.4 mm
4 Nà Tấu 1
89 mm
5 Mường Mơn
77.8 mm
6 Pa Thơm
75 mm
7 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
70.2 mm
8 Nậm Lầu 2
67.8 mm
9 Pắc Ma
65 mm
10 Búng Lao 2
64.2 mm
11 Búng Lao 1
63.6 mm
12 Mường Thín
61.6 mm
13 Mường Mươn
60.8 mm
14 Mường Lạn 2
58.6 mm
15 Nà Sáy
58 mm
16 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
57.8 mm
17 Pa Thơm PCTT
55.2 mm
18 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.8 mm
19 Si Pha Phìn
54.6 mm
20 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.4 mm
21 Mường Pồn 1
54.2 mm
22 Búng Lao 3
54 mm
23 Ẳng Cang 2
53.6 mm
24 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
50.8 mm
25 Chiềng Sinh
50.4 mm
26 Tênh Phông
50 mm
27 Phình Sáng 2
49.4 mm
28 Tỏa Tình
49.2 mm
29 Mường Mùn 2
46.6 mm
30 Si Pa Phìn
46.2 mm
31 Pha Khinh
45.6 mm
32 Pú Nhung
44.4 mm
33 Long Hẹ 1
43.8 mm
34 Ẳng Tở
43.2 mm
35 Ẳng Nưa
43 mm
36 Nậm Lầu 3
42.2 mm
37 Nà Tấu 2
40.6 mm
38 Mường Chà PCTT
38.2 mm
39 Mường Sại PCTT
37.4 mm
40 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
37.2 mm
41 Mường Ảng
37 mm
42 Ẳng Cang 1
36.2 mm
43 Mùn Chung PCTT
36 mm
44 Long Hẹ 2
35.2 mm
45 Mường Pồn 2
35 mm
46 Mường Mùn 1
33.4 mm
47 Mường Giôn
33.4 mm
48 Mường Báng
33 mm
49 Xuân Lao
32.8 mm
50 Mùn Chung
32.2 mm
51 Thuận Châu
31.8 mm
52 Hồ Na Hươm
31.2 mm
53 Mường Giôn PCTT
30.8 mm
54 Púng Tra
30.4 mm
55 Chiềng Ơn
28.2 mm
56 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
27.4 mm
57 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
26.8 mm
58 Mường Phăng 3
26.2 mm
59 Na Son
26.2 mm
60 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
26 mm
61 Na Ư 1
25 mm
62 Mường Bám 1
23.8 mm
63 Phỏng Lái 1
23.6 mm
64 Thanh Nưa 1
23 mm
65 Mường Sại
22.2 mm
66 Phình Sáng 1
21.2 mm
67 Mường Phăng 2
20.8 mm
68 Phì Nhừ 3
20 mm
69 Pú Nhi 3
19.8 mm
70 Na Son 1
19.8 mm
71 Quài Nưa
18.8 mm
72 Chi cục thủy lợi
17 mm
73 Mường Pồn
16.6 mm
74 Chiềng Bôm PCTT
16.2 mm
75 Phì Nhừ 4
16.2 mm
76 Mường Lạn 1
16 mm
77 Keo Lôm 2
15.8 mm
78 Na Son 2
15.8 mm
79 Pú Nhung 1
14.8 mm
80 Phì Nhừ 5
14.4 mm
81 Chiềng Pha
14 mm
82 Sam Mứn 2
13.8 mm
83 Chiềng Khoang
13.6 mm
84 Pú Nhi 2
13.6 mm
85 Co Tòng
13.4 mm
86 Na Ư 2
13.4 mm
87 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
12.8 mm
88 Mường Bám 2
12.8 mm
89 Chiềng Ngàm
12.8 mm
90 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
12.6 mm
91 Háng Lìa 3
12.2 mm
92 Phì Nhừ 2
11.8 mm
93 Phình Giàng 2
11.6 mm
94 Mường Luân 3
11.2 mm
95 Mường É
10.6 mm
96 Phình Giàng 1
10.4 mm
97 Hồ Nậm Ngám
10.4 mm
98 Mường Giàng
10 mm
99 Chiềng Bôm
9.8 mm
100 Bon Phặng
9.6 mm
Đã sao chép liên kết!