Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thu

Thứ Hai, 03/08/2026 - 07:52:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Có mây rải rác
Gió
1km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
28

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
03/08
Có mưa
24° | 30°
15.1 mm
Thứ Ba
04/08
Có mưa
24° | 28°
14.2 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
24° | 31°
22.6 mm
Thứ Năm
06/08
Có mưa
23° | 30°
17.4 mm
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
23° | 30°
14 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
24° | 30°
4.4 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 31°
3.8 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
25° | 30°
10.6 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
23° | 31°
9.2 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
25° | 27°
6.4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
25° | 29°
5.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
25° | 31°
12.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
25° | 31°
18.4 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
24° | 29°
14.4 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
86.2 mm
2 Pa Vệ Sử 2
82.4 mm
3 Pa Vệ Sử 3
77.8 mm
4 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
76.6 mm
5 Cốc Mỳ 2
76.2 mm
6 Phìn Hồ 3
68.8 mm
7 Mường Mô 1
67.2 mm
8 Pa Vệ Sử 4
67 mm
9 Hồng Thu
64.6 mm
10 Noong Hẻo
60.6 mm
11 Trịnh Tường
57.8 mm
12 Dào San 3
54.2 mm
13 Xà Dề Phìn
52.8 mm
14 A Mú Sung
41 mm
15 Nậm Chạc
40.4 mm
16 Mường Vi
38 mm
17 Sơn Bình 2
37.2 mm
18 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
37 mm
19 Tả Ngảo
36.8 mm
20 Dào San 2
35.2 mm
21 Ma Quai
34.6 mm
22 Pa Tần
34.4 mm
23 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
32.6 mm
24 Hua Bum 3
32 mm
25 Thủy điện Mường Hum
31.4 mm
26 Căn Co 2
31.2 mm
27 Pu Sam Cáp
31 mm
28 Nùng Nàng
27.6 mm
29 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
27.6 mm
30 Mường Hum
27.6 mm
31 Hồ Thầu
25.8 mm
32 Vàng Ma Chải
23.8 mm
33 Pa Tần 2
23.6 mm
34 Trung Thu
22.8 mm
35 Lao Xả Phình
22 mm
36 Sì Lờ Lầu
21.8 mm
37 Mường Mô 2
21.6 mm
38 Nậm Tăm 3
21.6 mm
39 Chà Cang 2
21.2 mm
40 Vàng Bó
20.8 mm
41 Nậm Cuổi 2
20.2 mm
42 Mường Mô 3
19.4 mm
43 Hua Bum
19.2 mm
44 Pa Nậm Cúm
19 mm
45 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
18 mm
46 Hoang Thèn 1
17.8 mm
47 Hua Bum 2
17.8 mm
48 Bản Bo
17.4 mm
49 Bình Lư 3
17 mm
50 Hoang Thèn
16.8 mm
51 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
16.6 mm
52 Nậm Tăm 2
16.6 mm
53 Nà Tăm
15.2 mm
54 Bum Nưa
15.2 mm
55 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
14.8 mm
56 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
13.2 mm
57 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
13.2 mm
58 Nậm Cuổi 4
13 mm
59 Ngũ Chỉ Sơn
12.8 mm
60 Mường Chà
12.4 mm
61 Huổi Luông
12.2 mm
62 Trung Chải
11.6 mm
63 Mường Khoa
11.2 mm
64 Nậm Cha
11 mm
65 Chăn Nưa 2
11 mm
66 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.6 mm
67 Sin Suối Hồ
10.4 mm
68 Khổng Lào 1
10.4 mm
69 Tả Phìn
9.2 mm
70 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
9.2 mm
71 Làng Mô 1
9 mm
72 Lay Nưa PCTT
8.8 mm
73 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.6 mm
74 Bản Lang 2
8.2 mm
75 Trịnh Tường 1
8 mm
76 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
7.8 mm
77 A Mú Sung PCTT
7.2 mm
78 Xín Chải
7.2 mm
79 Kan Hồ 2
7 mm
80 Tả Phìn 1
7 mm
81 Bình Lư 1
6.4 mm
82 Nậm Hăn 1
6.4 mm
83 Mường Khoa 1
6 mm
84 Mường Tùng 2
6 mm
85 Chiềng Khay
5.8 mm
86 Xá Tổng
5.8 mm
87 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.6 mm
88 Nậm Xe 1
5.6 mm
89 Nậm Ban
5.6 mm
90 Lay Nưa
5.4 mm
91 Nậm Cần
5.2 mm
92 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
4.6 mm
93 Nậm Loỏng
4.4 mm
94 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4.4 mm
95 Huổi Lèng 1
4.2 mm
96 Cà Nàng
3.8 mm
97 Mù Sang
3.6 mm
98 Căn Co 3
3.6 mm
99 Bản Khoang
3.6 mm
100 Kan Hồ 1
3.4 mm
Đã sao chép liên kết!