Xã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Pồn

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 18:31:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn dày
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
36

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
23° | 27°
29.3 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
22° | 30°
3.1 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
23° | 30°
4 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
22° | 32°
28.7 mm
Thứ Ba
11/08
Mưa rào
23° | 30°
21.2 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
23° | 31°
4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
23° | 30°
5.8 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
23° | 28°
9.8 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
22° | 30°
20.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
24° | 25°
23.2 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 25°
26.6 mm
Thứ Ba
18/08
Nhiều mây
23° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
19/08
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
20/08
Có mưa
23° | 31°
1.8 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tỏa Tình
40.4 mm
2 Mường Phăng 1
39.8 mm
3 Mường Phăng 2
37 mm
4 Phình Giàng 1
36.8 mm
5 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
34 mm
6 Huổi Lèng 1
33.2 mm
7 Háng Lìa 3
32.8 mm
8 Sam Mứn 2
31 mm
9 Phình Giàng 2
28.4 mm
10 Trung Thu
28.2 mm
11 Háng Lìa 1
26.8 mm
12 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
26.8 mm
13 Mường Tùng 2
26.8 mm
14 Mường Báng PCTT
26.4 mm
15 Háng Lìa 2
26 mm
16 Quài Tở
25.8 mm
17 Keo Lôm 2
25.8 mm
18 Lay Nưa PCTT
25.4 mm
19 Na Son
25.4 mm
20 Phì Nhừ 2
24 mm
21 Háng Lìa
23.8 mm
22 Pú Nhi 2
23.2 mm
23 Thanh Nưa 1
22.8 mm
24 Pa Ham
22 mm
25 Phì Nhừ 4
22 mm
26 Mường Bám 1
21.8 mm
27 Mường Tùng
20.6 mm
28 Mường Nhà 3
20.6 mm
29 Mường Mùn 2
20.4 mm
30 Na Son 1
20.4 mm
31 Mường Bám 2
19.2 mm
32 Phì Nhừ 5
19 mm
33 Phì Nhừ 3
18.6 mm
34 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
18.2 mm
35 Na Son 2
18.2 mm
36 Pa Thơm PCTT
18.2 mm
37 Hồ Na Hươm
18.2 mm
38 Chi cục thủy lợi
17 mm
39 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
16.2 mm
40 Mường Đun
16.2 mm
41 Luân Giới
16 mm
42 Lay Nưa
16 mm
43 Ẳng Cang 2
15.4 mm
44 Mường Lạn 2
15.4 mm
45 Xuân Lao
14.8 mm
46 Nậm Ngà
14.2 mm
47 Tây Trang
14.2 mm
48 Huổi Lèng 2
14 mm
49 Mường Lạn 1
13.8 mm
50 Xá Tổng
13.6 mm
51 Ẳng Cang 1
13.2 mm
52 Hồ Nậm Ngám
13.2 mm
53 Pú Nhi 3
13.2 mm
54 Mường Luân 2
13 mm
55 Tênh Phông
12.8 mm
56 Hừa Ngài
12.8 mm
57 Nà Hỳ
12.2 mm
58 Pú Nhung
11.6 mm
59 P. Na Lay
11.6 mm
60 Nà Sáy
11.4 mm
61 Mường Pồn
11.4 mm
62 Huổi Lèng
11.2 mm
63 Mường Luân 3
10.8 mm
64 Pa Thơm
10.8 mm
65 Mường Mùn 1
10.4 mm
66 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
10.4 mm
67 Mường Pồn 1
10.4 mm
68 Mường Phăng 3
10 mm
69 Mường Báng
10 mm
70 Mường Mơn
9.4 mm
71 Mùn Chung PCTT
8.6 mm
72 Sông Đà
8.4 mm
73 Chiềng Sinh
8 mm
74 Nà Tấu 2
8 mm
75 Ẳng Nưa
7.8 mm
76 Nà Tấu
7.6 mm
77 Búng Lao 1
7.6 mm
78 Mường Pồn 2
7.2 mm
79 Sam Mứn 1
7 mm
80 Co Tòng
6.6 mm
81 Tả Phìn 1
6.6 mm
82 Lao Xả Phình
6.4 mm
83 Tủa Thàng
6.4 mm
84 Nà Tấu 3
6 mm
85 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.2 mm
86 Mường Ảng
5.2 mm
87 Pú Nhung 1
5 mm
88 Ẳng Tở
4.6 mm
89 Mường Thín
4.4 mm
90 Na Ư 2
4.4 mm
91 Nà Tấu 1
4.4 mm
92 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
4.2 mm
93 Chà Cang 2
4.2 mm
94 Búng Lao 2
4 mm
95 Na Ư 1
3.8 mm
96 Mường Mươn
3.6 mm
97 Búng Lao 3
3.6 mm
98 Si Pa Phìn
3.2 mm
99 Cà Nàng
3 mm
100 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
3 mm
Đã sao chép liên kết!