Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Thứ Ba, 04/08/2026 - 15:09:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
73%
US AQI
27

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
24° | 30°
22.5 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
23° | 31°
32.1 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
23° | 29°
26.4 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
23° | 28°
11.5 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
24° | 31°
1.5 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 31°
7.5 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
23° | 31°
20 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
23° | 32°
4 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
23° | 31°
2 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
24° | 32°
4.4 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
24° | 31°
5 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
24° | 31°
5.6 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
23° | 30°
14.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
24° | 25°
30.8 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Cuổi 4
137.6 mm
2 Nậm Cần
130.4 mm
3 Nà Tấu 3
121.8 mm
4 Chăn Nưa 2
95.6 mm
5 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
95 mm
6 Nà Tấu
91.6 mm
7 Quài Tở
90.4 mm
8 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
90.2 mm
9 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
90 mm
10 Nà Tấu 1
89 mm
11 Nậm Sỏ 2
83 mm
12 Mường Đun
80 mm
13 P. Na Lay
79.6 mm
14 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
79.4 mm
15 Làng Mô 1
78.8 mm
16 Mường Mơn
77.8 mm
17 Trung Đồng 1
77 mm
18 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
76.8 mm
19 Mường Khoa
71.6 mm
20 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
71.6 mm
21 Xá Tổng
71.2 mm
22 Pắc Ta PCTT
69 mm
23 Nậm Cuổi 2
68.8 mm
24 Phúc Than
68.2 mm
25 Nậm Cha
67.6 mm
26 Pắc Ta
67.6 mm
27 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
67.2 mm
28 Lao Xả Phình
66.2 mm
29 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
66 mm
30 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
65.2 mm
31 Pắc Ma
65 mm
32 Búng Lao 2
64.2 mm
33 Búng Lao 1
63.6 mm
34 Chăn Nưa 1
63.2 mm
35 Bình Lư 2
63 mm
36 Mường Thín
61.6 mm
37 Mường Mươn
60.8 mm
38 Tà Mít
60.6 mm
39 Tả Phìn 1
58.2 mm
40 Nà Sáy
58 mm
41 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
57.8 mm
42 Mường Chiên 2
56.2 mm
43 Nậm Cuổi
55.4 mm
44 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.8 mm
45 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
54.8 mm
46 Si Pha Phìn
54.6 mm
47 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.4 mm
48 Mường Pồn 1
54.2 mm
49 Búng Lao 3
54 mm
50 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
53.6 mm
51 Lê Lợi
52.4 mm
52 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
52.2 mm
53 Căn Co 3
52.2 mm
54 Mường Khoa 1
52 mm
55 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
51.8 mm
56 Bản Bo
51.2 mm
57 Cà Nàng
50.8 mm
58 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
50.8 mm
59 Chiềng Sinh
50.4 mm
60 Nậm Hăn 1
50.2 mm
61 Trung Đồng 2
50 mm
62 Tênh Phông
50 mm
63 Sông Đà
50 mm
64 Pa Ham
49.8 mm
65 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
49.6 mm
66 Mường Mô 1
49.4 mm
67 Phình Sáng 2
49.4 mm
68 Tỏa Tình
49.2 mm
69 Lay Nưa
48.8 mm
70 Làng Mô 2
48 mm
71 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
47.6 mm
72 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
47.4 mm
73 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
46.8 mm
74 Mường Mùn 2
46.6 mm
75 Si Pa Phìn
46.2 mm
76 Pha Khinh
45.6 mm
77 Ngũ Chỉ Sơn
45.6 mm
78 Chiềng Lao 2
44.8 mm
79 Pú Nhung
44.4 mm
80 Huổi Lèng
43.8 mm
81 Pa Tần
43.8 mm
82 Huổi Lèng 2
43.6 mm
83 Nà Tăm
43.4 mm
84 Ẳng Tở
43.2 mm
85 Ẳng Nưa
43 mm
86 Nậm Hăn 2
42 mm
87 Pa Tần 2
41.4 mm
88 Trung Thu
41.2 mm
89 Căn Co 2
40.6 mm
90 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
38.8 mm
91 Xín Chải
38.4 mm
92 Mường Chà PCTT
38.2 mm
93 Trung Chải
38 mm
94 Phu Nậm Sap
38 mm
95 Nùng Nàng
37.8 mm
96 Mường Sại PCTT
37.4 mm
97 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
37.2 mm
98 Phìn Hồ
37 mm
99 Mường Ảng
37 mm
100 Bản Khoang
36.2 mm
Đã sao chép liên kết!