Phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Gia Sàng

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 03:25:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tam Dương
53 mm
2 Quảng Oai
52.8 mm
3 Cao Phong PCTT
51.8 mm
4 Việt Xuân
48.6 mm
5 Lập Thạch
45.8 mm
6 Tuân Chính
45.2 mm
7 Phúc Thọ
43 mm
8 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
37.6 mm
9 Kỳ Lâm
37.4 mm
10 Thạch Thất
36.8 mm
11 Vĩnh Tường
30.2 mm
12 Tân Thanh
28.6 mm
13 Kim Anh
27.6 mm
14 Thiện Kế
21.6 mm
15 Tam Sơn
21.4 mm
16 Xuân Hoà
21.2 mm
17 Đông Anh
17.8 mm
18 Phúc Yên
16.6 mm
19 Khai Quang
15.4 mm
20 Sơn Nam
14.6 mm
21 Cù Vân
14 mm
22 Yên Lạc
13.4 mm
23 Đại Từ
13.4 mm
24 Bình Xuyên
12.8 mm
25 Hoàng Nông
11.2 mm
26 Hợp Châu
10.4 mm
27 Ninh Lai
6.4 mm
28 Trung Minh
5.6 mm
29 Lam Vỹ
4.8 mm
30 Linh Phú
4.4 mm
31 Liên Mạc
3.8 mm
32 Sóc Sơn
3.2 mm
33 Đập Đáy
3.2 mm
34 Tân Thành
2.8 mm
35 Bình Trung
2.8 mm
36 Tân Trào
2.6 mm
37 Thị trấn Chợ Chu
2.6 mm
38 Đạo Trù
2.4 mm
39 Hợp Tiến
1.8 mm
40 Yên Phong
1.8 mm
41 Phú Đình
1.4 mm
42 Bố Hạ (NT)
1.4 mm
43 Quy Kỳ
1.2 mm
44 Thanh Mai
1.2 mm
45 Bảo Linh
1 mm
46 Nông Thịnh
1 mm
47 Linh Thông
0.8 mm
48 Mỹ Yên
0.8 mm
49 Trại Cau
0.8 mm
50 Trung Hội
0.8 mm
51 Thanh Thịnh
0.8 mm
52 Kim Quan
0.8 mm
53 Phú Bình
0.8 mm
54 Bộc Nhiêu
0.6 mm
55 Sông Công
0.6 mm
56 Điềm Mặc 1
0.6 mm
57 Hòa Mục
0.6 mm
58 Ký Phú
0.6 mm
59 Yên Phong
0.4 mm
60 Thượng Đình
0.4 mm
61 Thanh Định
0.4 mm
62 Nam Hòa
0.4 mm
63 Hà Châu
0.4 mm
64 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0.4 mm
65 Bảo Sơn
0.4 mm
66 Bố Hạ (BĐ)
0.4 mm
67 Liên Minh
0.2 mm
68 Tân Khánh
0.2 mm
69 Bình Gia
0.2 mm
70 Bình Thành
0.2 mm
71 Bình Sơn
0.2 mm
72 Yên Đổ
0.2 mm
73 Tân Thái
0.2 mm
74 Đổng Xá
0.2 mm
75 Trúc Tay
0.2 mm
76 Thuận Thành
0.2 mm
77 Gia Bình
0.2 mm
78 Quế Võ
0.2 mm
79 Lạng Giang
0.2 mm
80 Phúc Lương
0 mm
81 Lương Sơn
0 mm
82 Tân Linh
0 mm
83 Hóa Thượng
0 mm
84 Phú Lạc
0 mm
85 Minh Tiến
0 mm
86 Than Khánh Hòa
0 mm
87 Cúc Đường
0 mm
88 Thượng Nung
0 mm
89 Yên Lãng
0 mm
90 Tân Long
0 mm
91 Phú Tiến
0 mm
92 Sông Cầu
0 mm
93 Văn Hán
0 mm
94 Phương Giao
0 mm
95 Đồng Quang
0 mm
96 Tràng Xá
0 mm
97 Lương Phú
0 mm
98 Bình Long
0 mm
99 Nghinh Tường
0 mm
100 Thị trấn Quân Chu
0 mm
Đã sao chép liên kết!