Xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Dương

Thứ Ba, 18/08/2026 - 03:54:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 32°
15.3 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
11.9 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
23° | 31°
7.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 28°
18.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 28°
15.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 29°
16 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 31°
29.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
23° | 27°
13.4 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
23° | 25°
13.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 25°
37.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
23° | 27°
14.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 28°
10.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 29°
6.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 28°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xuân Dương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Dương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Dương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Dương trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Dương dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 113.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 24/08 (~29.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
113.6
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Dương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.9 mm.
Hiện tại Xã Xuân Dương mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (24/08), khoảng 29.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–28°C, mưa ~15.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–29°C, mưa ~16 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Dương là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thượng Quan PCTT
60.6 mm
2 Cốc Đán
58.6 mm
3 Phúc Lộc
45.2 mm
4 Mỹ Yên
40 mm
5 Đà Vị
38.8 mm
6 Thị trấn Chợ Chu
29.2 mm
7 Bằng Vân
27.2 mm
8 Thượng Quan
27.2 mm
9 Cao Thượng
25 mm
10 Bộc Nhiêu
24 mm
11 Hoàng Nông
20.8 mm
12 Tân Thái
19.2 mm
13 Ký Phú
19 mm
14 Lục Bình
18.8 mm
15 Bành Trạch 2
18.2 mm
16 Bành Trạch 1
17.4 mm
17 Minh Tiến
16 mm
18 Cẩm Giàng
16 mm
19 Quy Kỳ
15.6 mm
20 Đức Vân
15.2 mm
21 Khang Ninh
13 mm
22 Đồng Lạc 1
12.6 mm
23 Nà Phặc
11.4 mm
24 Bình Thành
11.4 mm
25 Dương Quang
11.4 mm
26 Nghiên Loan 2
10.2 mm
27 Yến Dương
8.8 mm
28 Phú Tiến
7.8 mm
29 Yến Dương
7.4 mm
30 Phú Đình
7.4 mm
31 Đồng Lạc
7 mm
32 Đồng Lạc 2
7 mm
33 Hảo Nghĩa
7 mm
34 Phúc Lương
6.6 mm
35 Đôn Phong 2
6.6 mm
36 Bảo Linh
6.2 mm
37 Linh Thông
4.8 mm
38 Quảng Bạch
4.6 mm
39 Nam Cường
4.4 mm
40 Thanh Định
4.4 mm
41 Lam Vỹ
4.4 mm
42 Tân Lập
4.4 mm
43 Chi cục thủy lợi
4.2 mm
44 Bình Trung
3.2 mm
45 Điềm Mặc 1
3.2 mm
46 Phú Lạc
3 mm
47 Hiệp Lực
2.8 mm
48 Vạn Ninh
2.8 mm
49 Dương Phong 2
2.6 mm
50 Phố Đu
2.6 mm
51 Tân Linh
2.2 mm
52 Quảng Bạch
2 mm
53 Quảng Khê
2 mm
54 Mỹ Thanh
1.6 mm
55 Yên Đổ
1.4 mm
56 Ngọc Phái
1.2 mm
57 Xuân Lạc
1.2 mm
58 Phủ Thông
1 mm
59 Phương Viên
1 mm
60 Yên Phong
1 mm
61 Côn Minh
0.8 mm
62 Bằng Lũng
0.8 mm
63 Thanh Mai
0.8 mm
64 Bằng Lãng
0.6 mm
65 Đôn Phong 3
0.6 mm
66 Thượng Nung
0.4 mm
67 Đồng Quang
0.4 mm
68 Bình Văn
0.4 mm
69 Thanh Thịnh
0.4 mm
70 Dương Phong 1
0.4 mm
71 Vũ Loan 2
0.2 mm
72 Cấm Sơn
0.2 mm
73 Yên Lạc PCTT
0.2 mm
74 Phấn Mễ
0.2 mm
75 Đông Viên
0.2 mm
76 Vũ Chấn
0.2 mm
77 Tân Sơn
0.2 mm
78 Đổng Xá
0.2 mm
79 Nông Thịnh
0.2 mm
80 Đức Long
0 mm
81 Đức Thông
0 mm
82 Thạch An
0 mm
83 Vũ Muộn
0 mm
84 Vũ Loan
0 mm
85 Lương Thượng
0 mm
86 Lương Thượng
0 mm
87 Lương Sơn
0 mm
88 Hóa Thượng
0 mm
89 Than Khánh Hòa
0 mm
90 Cúc Đường
0 mm
91 Liên Minh
0 mm
92 Tân Long
0 mm
93 Nam Hòa
0 mm
94 Hợp Tiến
0 mm
95 Tân Khánh
0 mm
96 Bình Gia
0 mm
97 Trại Cau
0 mm
98 Sông Cầu
0 mm
99 Văn Hán
0 mm
100 Cù Vân
0 mm
Đã sao chép liên kết!