Xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Dương

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 20:02:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
79

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
24° | 30°
8 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
23° | 33°
2.5 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
23° | 33°
4.1 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 32°
22 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 31°
13 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
33.7 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 27°
27.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 28°
8.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 30°
7.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 28°
16 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 26°
41.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 30°
19.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 32°
5.8 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 32°
3.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Dương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Dương trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Dương dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 16/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 18/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 110.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~33.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
110.9
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Dương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.5 mm.
Hiện tại Xã Xuân Dương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 33.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 23–33°C, mưa ~2.5 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 23–33°C, mưa ~4.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Dương là 79 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Điềm Mặc 1
85.2 mm
2 Đức Long
66.4 mm
3 Phú Đình
52.2 mm
4 Thanh Định
52 mm
5 Đại Từ
51.6 mm
6 Bình Thành
46.6 mm
7 Quảng Bạch
45.4 mm
8 Tân Thái
44.4 mm
9 Vũ Loan 1
44.2 mm
10 Yên Lạc
41.8 mm
11 Minh Tiến
39.8 mm
12 Bảo Linh
36.2 mm
13 Mỹ Yên
32.8 mm
14 Bành Trạch 1
31.8 mm
15 Lương Sơn
30.2 mm
16 Ký Phú
30.2 mm
17 Vũ Muộn
29.8 mm
18 Bình Trung
29.8 mm
19 Đôn Phong 3
29 mm
20 Khang Ninh
27.8 mm
21 Phủ Thông
27.6 mm
22 Yến Dương
27.4 mm
23 Vũ Loan
27.4 mm
24 Yến Dương
26.6 mm
25 Côn Minh
26.2 mm
26 Bành Trạch 2
26.2 mm
27 Vũ Loan 2
25.8 mm
28 Thượng Quan PCTT
25.4 mm
29 Đông Viên
24.6 mm
30 Hiệp Lực
24.4 mm
31 Phúc Lương
23.2 mm
32 Thạch An
22.8 mm
33 Dương Phong 2
22.6 mm
34 Bộc Nhiêu
22.2 mm
35 Lương Thượng
21.6 mm
36 Dương Phong 1
21 mm
37 Phúc Lộc
20.2 mm
38 Yên Phong
20 mm
39 Lương Thượng
19.8 mm
40 Quảng Bạch
18.8 mm
41 Đôn Phong 2
17.6 mm
42 Sông Cầu
17.4 mm
43 Than Khánh Hòa
17.2 mm
44 Lục Bình
17.2 mm
45 Đồng Quang
17 mm
46 Hảo Nghĩa
17 mm
47 Nà Phặc
16.4 mm
48 Phương Viên
15.8 mm
49 Ngọc Phái
15.4 mm
50 Bình Gia
15.2 mm
51 Nam Cường
14 mm
52 Yên Đổ
14 mm
53 Đổng Xá
13.6 mm
54 Kim Hỷ
13 mm
55 Phú Tiến
12.4 mm
56 Hòa Mục
11.6 mm
57 Bằng Lũng
11.4 mm
58 Thị trấn Chợ Chu
11.4 mm
59 Tân Linh
11.2 mm
60 Chi cục thủy lợi
11.2 mm
61 Hoàng Nông
11 mm
62 Hóa Thượng
10.2 mm
63 Quảng Khê
10.2 mm
64 Cù Vân
10 mm
65 Bình Văn
10 mm
66 Tân Lập
10 mm
67 Đồng Lạc
9.6 mm
68 Dương Quang
9.4 mm
69 Đồng Lạc 2
9 mm
70 Đà Vị
8.6 mm
71 Trại Cau
8.4 mm
72 Yên Hân
8.4 mm
73 Thanh Mai
8.2 mm
74 Xuân Lạc
8 mm
75 Cốc Đán
7.8 mm
76 Tân Khánh
7.6 mm
77 Nghiên Loan 2
7.4 mm
78 Cao Thượng
7.4 mm
79 Bằng Lãng
7.2 mm
80 Nông Thịnh
7 mm
81 Phú Lạc
6.6 mm
82 Nghinh Tường
5 mm
83 Tràng Xá
4.6 mm
84 Đồng Lạc 1
4.6 mm
85 La Hiên
4.4 mm
86 Thượng Quan
4.2 mm
87 Văn Hán
4.2 mm
88 Yên Lạc PCTT
4.2 mm
89 Đức Vân
4 mm
90 Mỹ Thanh
3.8 mm
91 Đức Thông
3.6 mm
92 Thanh Thịnh
3.6 mm
93 Cẩm Giàng
3.6 mm
94 Vũ Chấn
3.2 mm
95 Tân Sơn
3.2 mm
96 Liên Minh
2.8 mm
97 Phố Đu
2.8 mm
98 Thượng Nung
2.6 mm
99 Nam Hòa
2.6 mm
100 Phấn Mễ
2.6 mm
Đã sao chép liên kết!