Xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cao Minh

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 03:54:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lương Thượng
61.8 mm
2 Lương Thượng
60.6 mm
3 Kim Hỷ
59.2 mm
4 Yến Dương
47.8 mm
5 Yến Dương
45.8 mm
6 Bằng Vân
44.4 mm
7 Vũ Muộn
35 mm
8 Sinh Long
33 mm
9 Đức Vân
28.4 mm
10 Đồng Lạc 1
27.6 mm
11 Quảng Khê
25.8 mm
12 Bộc Bố 1
25.8 mm
13 Thượng Quan PCTT
25.4 mm
14 Phúc Sơn
24.4 mm
15 Hồng Thái
23.6 mm
16 Tĩnh Túc
23 mm
17 Nam Cường
22.8 mm
18 Đồng Lạc
22.2 mm
19 Nà Phặc
22 mm
20 Cẩm Giàng
21.8 mm
21 Nghiên Loan 2
20.4 mm
22 Đôn Phong 2
19.8 mm
23 Bộc Bố
19.6 mm
24 Dương Quang
19.6 mm
25 Đồng Lạc 2
19.2 mm
26 Bành Trạch 2
19.2 mm
27 Thành Công
18.6 mm
28 Phúc Lộc
17.6 mm
29 Cao Thượng
17.6 mm
30 Khâu Tinh
17 mm
31 Xuân Lạc
16.4 mm
32 Bộc Bố 2
16.2 mm
33 Xuân La
15.2 mm
34 Khang Ninh
14.8 mm
35 Đà Vị
14.2 mm
36 Cốc Đán
14 mm
37 Cao Tân
14 mm
38 Hiệp Lực
13.8 mm
39 Chi cục thủy lợi
13.6 mm
40 Dương Phong 2
13.6 mm
41 Yên Hoa
13.2 mm
42 Dương Phong 1
12.2 mm
43 Khuôn Hà
11.8 mm
44 Bành Trạch 1
11.8 mm
45 Cổ Linh
11.2 mm
46 Thượng Lâm
10.8 mm
47 Xuân Lập PCTT
10.4 mm
48 Công Bằng
10.4 mm
49 Bằng Thành
10.2 mm
50 Sơn Lộ
9.6 mm
51 Giáo Hiệu
9.6 mm
52 Thanh Tương
8.8 mm
53 Phủ Thông
8.2 mm
54 Tri Phú
7.8 mm
55 Lăng Can 1
7.2 mm
56 Xuân Lập
7.2 mm
57 Lương Bằng
6.8 mm
58 Trương Lương
6.6 mm
59 Phúc Yên
6.6 mm
60 Nhạn Môn
6.2 mm
61 Thượng Giáp
6 mm
62 Tam Kim
5.8 mm
63 Lục Bình
5.6 mm
64 Bình An
5.4 mm
65 Minh Thanh
4.8 mm
66 Minh Quang
4.8 mm
67 Sơn Phú
4.6 mm
68 Nhạn Môn
4.6 mm
69 Thượng Quan
4 mm
70 Nà Ràng
3.6 mm
71 Yên Thổ
3.6 mm
72 Thông Nông
3.6 mm
73 Hảo Nghĩa
3.2 mm
74 Thái Học
3 mm
75 Hùng Mỹ
2.8 mm
76 Bằng Lãng
2.8 mm
77 Yên Phong
2.6 mm
78 Hòa An
2.4 mm
79 Phú Nam 1
2.2 mm
80 Phú Nam 2
1.8 mm
81 Hòa Mục
1.8 mm
82 Phương Viên
1.8 mm
83 Yên Phong
1.8 mm
84 Yên Phú
1.6 mm
85 Yên Nguyên
1.4 mm
86 Đông Viên
1.4 mm
87 Quảng Bạch
1.2 mm
88 Kiên Đài
1.2 mm
89 Đôn Phong 3
1.2 mm
90 Tà Sa
1 mm
91 Huyện Bắc Mê
1 mm
92 Lũng Hồ 1
0.8 mm
93 Tân Lập
0.8 mm
94 Phú Bình
0.6 mm
95 Bình Phú
0.4 mm
96 Yên Thượng
0.4 mm
97 Bản Thi
0.4 mm
98 Bằng Lũng
0.4 mm
99 Quảng Bạch
0.4 mm
100 Lạc Nông 1
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!