Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khoa

Thứ Tư, 19/08/2026 - 16:59:22

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
89%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
21° | 26°
11.6 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
19° | 27°
5.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
19° | 27°
5.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
20° | 27°
5.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
20° | 26°
12.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
20° | 26°
5.7 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
20° | 24°
23.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 22°
45.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
20° | 22°
14.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 24°
8.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
20° | 27°
16.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
20° | 26°
7 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
20° | 25°
0.6 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
19° | 27°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khoa trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khoa dự báo dao động từ 19°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 69.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~23.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

27°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
69.9
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.5 mm.
Hiện tại Xã Mường Khoa mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 23.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 20–27°C, mưa ~5.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 20–26°C, mưa ~12.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khoa là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van PCTT
84.2 mm
2 Bản Khoang
76.8 mm
3 Thủy điện Séo Chông Hô
75.6 mm
4 Mường Hoa
75.4 mm
5 Tả Van
75.2 mm
6 Thủy điện Tà Thàng
71.2 mm
7 Ô Quý Hồ
69.8 mm
8 Bản Hồ
65.8 mm
9 Phong Hải
65.6 mm
10 Ngũ Chỉ Sơn
64 mm
11 Mường Báng PCTT
60.2 mm
12 Mường Báng
58 mm
13 Cốc Mỳ 1
54.4 mm
14 Nậm Chày
53 mm
15 Trung Chải
52.8 mm
16 Trung Lèng Hồ
51.8 mm
17 Trung Lèng Hồ PCTT
51.4 mm
18 Thèn Sin
49.2 mm
19 Bản Hồ 1
47.6 mm
20 Nam Cường
46.6 mm
21 Hoàng Liên
44.8 mm
22 Bản Cầm
43.8 mm
23 Cam Đường
42.8 mm
24 Dương Quỳ
41 mm
25 Ý Tý
41 mm
26 Mùn Chung
40.8 mm
27 Nam Cường PCTT
40.6 mm
28 Nậm Loỏng
40.4 mm
29 Gia Phú 1
40.2 mm
30 Bản Lầu
40.2 mm
31 Nậm Xé PCTT
39.8 mm
32 Sơn Bình 2
39.6 mm
33 Mường Mùn 2
39.2 mm
34 Bản Bo
38.8 mm
35 Nậm Xé
38.2 mm
36 Mường Mùn 1
36.8 mm
37 Nùng Nàng
36.6 mm
38 Bản Xen
35 mm
39 Mù Sang
34.2 mm
40 Bình Lư 3
33.8 mm
41 Gia Phú
33.6 mm
42 Tả Phìn
33.2 mm
43 Hồ Thầu
31 mm
44 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
30.8 mm
45 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
29.8 mm
46 Tả Lèng
28.8 mm
47 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
28.2 mm
48 Nà Tăm
27.8 mm
49 Mường Khoa 1
27.8 mm
50 Thủy điện Ngòi Phát
27.6 mm
51 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
27.6 mm
52 Xà Dề Phìn
27.6 mm
53 Tả Phời
26.4 mm
54 Nậm Xây
26.2 mm
55 Mường Hum
25.8 mm
56 Trịnh Tường
25.6 mm
57 Mường Vi
25 mm
58 Chăn Nưa 2
25 mm
59 Nậm Tăm 2
25 mm
60 Thủy điện Mường Hum
24.8 mm
61 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
24.6 mm
62 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
24.4 mm
63 Pa Nậm Cúm
24.4 mm
64 Phìn Hồ 3
24.2 mm
65 Dào San 3
24.2 mm
66 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
23.8 mm
67 Hoang Thèn
23.6 mm
68 Bát Xát
23.2 mm
69 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
23 mm
70 Nậm Xây 1
22.8 mm
71 Dào San 2
22.8 mm
72 Trung Đồng 1
22.8 mm
73 Mường Khoa
22.6 mm
74 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
22.6 mm
75 Xá Tổng
22.6 mm
76 Phu Nậm Sap
22 mm
77 La Pan Tẩn
22 mm
78 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
21.2 mm
79 Nậm Xe 1
21 mm
80 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
20.6 mm
81 Bình Lư 2
20.4 mm
82 Hồ Bốn
20.2 mm
83 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
20.2 mm
84 Hồng Thu
20 mm
85 Nậm Xe 2
19.8 mm
86 Dế Xu Phình
19.6 mm
87 Làng Mô 2
19.4 mm
88 Hừa Ngài
19.4 mm
89 Chế Cu Nha
19.2 mm
90 Phình Sáng 2
19.2 mm
91 Cao Sơn PCTT
19 mm
92 Pa Tần
18.6 mm
93 Pa Ham
18.4 mm
94 Lùng Vai
18.4 mm
95 Pa Tần 2
18.2 mm
96 Bình Lư 1
18 mm
97 Lao Chải 2
18 mm
98 Cao Sơn
17.6 mm
99 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
17.6 mm
100 Bản Lang 2
17.6 mm
Đã sao chép liên kết!