Xã Tủa Sín Chải, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Sín Chải

Thứ Hai, 17/08/2026 - 04:35:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 21°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
28

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
21°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
17/08
Có mưa
18° | 27°
11 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
18° | 26°
16.9 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
18° | 24°
10.4 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
18° | 26°
3.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
19° | 27°
6.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
19° | 26°
8.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
18° | 26°
6.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
18° | 24°
25 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
18° | 24°
39.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
18° | 25°
7 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
18° | 26°
6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
18° | 26°
2.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
18° | 27°
1.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nắng
19° | 28°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 17/08/2026 đến 23/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Sín Chải dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 17/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 63.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 18/08 (~16.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
63.3
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (18/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.9 mm.
Hiện tại Xã Tủa Sín Chải trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (17/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (18/08), khoảng 16.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 19–26°C, mưa ~8.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 18–26°C, mưa ~6.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Sín Chải là 28 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Sín Chải, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hua Bum 3
82.6 mm
2 Bình Lư 3
74.4 mm
3 Hua Bum 2
73 mm
4 Mường Tè
59.6 mm
5 Kan Hồ 2
45.6 mm
6 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
43.8 mm
7 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
43.4 mm
8 Bum Nưa
42.8 mm
9 Pa Vệ Sử 2
38.6 mm
10 Bình Lư 1
32.4 mm
11 Pa Vệ Sử 4
30.6 mm
12 Nậm Sỏ 2
25.8 mm
13 Pa Vệ Sử 3
24.8 mm
14 Nà Tăm
24.4 mm
15 Sơn Bình 2
23.2 mm
16 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
21.6 mm
17 Kan Hồ 1
21 mm
18 Dào San 3
19.6 mm
19 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
19 mm
20 Bản Lang 2
14 mm
21 Chiềng Khay
13.4 mm
22 Nậm Hàng 3
13.2 mm
23 Nậm Xe 3
12.8 mm
24 Nậm Hàng 2
12.6 mm
25 Chăn Nưa 2
12 mm
26 Sin Suối Hồ
10.4 mm
27 Chăn Nưa 1
10.4 mm
28 Mường Mô 2
10.4 mm
29 Mường Mô 1
10.2 mm
30 Mường Mô 3
10.2 mm
31 Mù Sang
10 mm
32 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
10 mm
33 Bản Bo
9.4 mm
34 Tà Mít
8.6 mm
35 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
36 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
8.4 mm
37 Bình Lư 2
8 mm
38 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.8 mm
39 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
7.4 mm
40 Chà Cang 2
7 mm
41 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
6.8 mm
42 Mường Chà
6.8 mm
43 Pu Sam Cáp
6 mm
44 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.8 mm
45 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
46 Tả Lèng
5.2 mm
47 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
5.2 mm
48 Lê Lợi
4.6 mm
49 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
4 mm
50 Trung Thu
3.6 mm
51 Nậm Cuổi 2
3.4 mm
52 Thèn Sin
3.2 mm
53 Nậm Xe 2
3.2 mm
54 Nậm Manh
2.8 mm
55 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
56 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.6 mm
57 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.8 mm
58 Noong Hẻo
1.8 mm
59 Nậm Xe 1
1.6 mm
60 Xà Dề Phìn
1.6 mm
61 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
62 Nậm Cha
1.4 mm
63 Tả Ngảo
1.4 mm
64 Làng Mô 1
1.4 mm
65 Nậm Hăn 1
1.4 mm
66 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
1.4 mm
67 Cà Nàng
1.2 mm
68 Nùng Nàng
1.2 mm
69 Hồ Thầu
1.2 mm
70 Hoang Thèn
1.2 mm
71 Mường Tùng
1.2 mm
72 Huổi Só
1 mm
73 Lao Xả Phình
1 mm
74 Mường Khoa 1
1 mm
75 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
1 mm
76 Xín Chải
1 mm
77 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
78 Nậm Cuổi 4
0.8 mm
79 Làng Mô 2
0.8 mm
80 Huổi Lèng 1
0.6 mm
81 Phìn Hồ
0.6 mm
82 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
83 Mường Khoa
0.6 mm
84 Khổng Lào 1
0.6 mm
85 Hoang Thèn 1
0.6 mm
86 Trịnh Tường
0.6 mm
87 Nậm Cuổi
0.4 mm
88 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.4 mm
89 Vàng Bó
0.4 mm
90 Nậm Ban
0.4 mm
91 Nậm Tăm 3
0.4 mm
92 Trịnh Tường 1
0.4 mm
93 Hừa Ngài
0.4 mm
94 Lay Nưa PCTT
0.2 mm
95 Mường Mùn 2
0.2 mm
96 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.2 mm
97 Huổi Luông
0.2 mm
98 Bản Giang
0.2 mm
99 Nậm Loỏng
0.2 mm
100 Căn Co 2
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!