Xã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Pồn

Thứ Ba, 04/08/2026 - 17:53:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
0km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
33

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
24°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
23° | 28°
21.3 mm
Thứ Tư
05/08
Có mưa
23° | 27°
11.3 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
23° | 27°
21.1 mm
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
22° | 27°
28.1 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
22° | 29°
6.4 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
23° | 30°
4.5 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
23° | 28°
13.3 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
23° | 29°
3.4 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
22° | 30°
1 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
23° | 31°
1.4 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
23° | 31°
5.8 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
23° | 29°
10.4 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
23° | 28°
13.4 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 25°
26.6 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu 3
124.8 mm
2 Mường Mơn
99.8 mm
3 Nà Tấu 1
92 mm
4 Nà Tấu
91.6 mm
5 Quài Tở
90.4 mm
6 Mường Đun
80 mm
7 Xá Tổng
79.6 mm
8 P. Na Lay
79.6 mm
9 Pa Thơm
77 mm
10 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
76.8 mm
11 Mường Mươn
68.8 mm
12 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
67.4 mm
13 Lao Xả Phình
66.2 mm
14 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
66 mm
15 Búng Lao 2
64.2 mm
16 Búng Lao 1
63.6 mm
17 Si Pha Phìn
63 mm
18 Mường Thín
61.6 mm
19 Tả Phìn 1
58.6 mm
20 Mường Lạn 2
58.6 mm
21 Nà Sáy
58 mm
22 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
57.8 mm
23 Pa Thơm PCTT
57.6 mm
24 Mường Pồn 1
57.2 mm
25 Si Pa Phìn
55.8 mm
26 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.8 mm
27 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
54.6 mm
28 Mường Pồn 2
54.2 mm
29 Búng Lao 3
54 mm
30 Ẳng Cang 2
53.6 mm
31 Mường Mùn 2
53 mm
32 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
52.2 mm
33 Cà Nàng
51 mm
34 Chiềng Sinh
50.4 mm
35 Pa Ham
50.2 mm
36 Nậm Hăn 1
50.2 mm
37 Sông Đà
50.2 mm
38 Tênh Phông
50 mm
39 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
49.6 mm
40 Phình Sáng 2
49.4 mm
41 Tỏa Tình
49.2 mm
42 Huổi Lèng
49 mm
43 Lay Nưa
48.8 mm
44 Pú Nhung
44.6 mm
45 Huổi Lèng 2
44.2 mm
46 Ẳng Tở
43.2 mm
47 Ẳng Nưa
43 mm
48 Nậm Hăn 2
42 mm
49 Trung Thu
41.2 mm
50 Nà Hỳ
40.8 mm
51 Mường Chà PCTT
40.8 mm
52 Nà Tấu 2
40.6 mm
53 Mường Mùn 1
39.4 mm
54 Phìn Hồ
37.8 mm
55 Mường Ảng
37 mm
56 Ẳng Cang 1
36.8 mm
57 Mùn Chung PCTT
36 mm
58 Huổi Só
34.8 mm
59 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
34.4 mm
60 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
33.2 mm
61 Mường Báng
33 mm
62 Mường Tùng
32.8 mm
63 Xuân Lao
32.8 mm
64 Lay Nưa PCTT
32.6 mm
65 Mùn Chung
32.2 mm
66 Hồ Na Hươm
31.2 mm
67 Hừa Ngài
30.8 mm
68 Mường Báng PCTT
30.6 mm
69 Mường Chà
28.8 mm
70 Mường Pồn
27.2 mm
71 Na Son
27 mm
72 Huổi Lèng 1
26.8 mm
73 Mường Phăng 3
26.8 mm
74 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
26 mm
75 Na Ư 1
25 mm
76 Phình Sáng 1
24 mm
77 Mường Bám 1
23.8 mm
78 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
23.4 mm
79 Thanh Nưa 1
23.2 mm
80 Mường Lạn 1
22.6 mm
81 Tủa Thàng
22 mm
82 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
21 mm
83 Mường Tùng 2
21 mm
84 Mường Phăng 2
20.8 mm
85 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.6 mm
86 Phì Nhừ 3
20 mm
87 Pú Nhi 3
19.8 mm
88 Na Son 1
19.8 mm
89 Quài Nưa
18.8 mm
90 Nậm Ngà
18 mm
91 Chi cục thủy lợi
17 mm
92 Phì Nhừ 4
16.2 mm
93 Keo Lôm 2
15.8 mm
94 Na Son 2
15.8 mm
95 Chà Cang 2
15.8 mm
96 Pú Nhung 1
14.8 mm
97 Phì Nhừ 5
14.4 mm
98 Sam Mứn 2
14 mm
99 Quảng Lâm
14 mm
100 Co Tòng
13.6 mm
Đã sao chép liên kết!