Xã Sính Phình, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sính Phình

Thứ Tư, 05/08/2026 - 04:48:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa phùn
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
100%
US AQI
19

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
21° | 27°
21.2 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
21° | 27°
35.1 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
20° | 25°
10.4 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
21° | 28°
7.7 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
21° | 29°
7 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
21° | 28°
16.8 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
21° | 29°
7.6 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
20° | 28°
3.4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
21° | 29°
9.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
21° | 29°
15.4 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
21° | 27°
14.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
21° | 23°
33 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
21° | 23°
102.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
21° | 27°
18.8 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mô 2
87.4 mm
2 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
65.6 mm
3 Nậm Hàng 3
63.6 mm
4 Nậm Ét
49.2 mm
5 Chiềng Khay
40.4 mm
6 Mường Sại PCTT
35.2 mm
7 Nậm Manh
22.4 mm
8 Trung Thu
22 mm
9 Mường Sại
21.2 mm
10 Nậm Cuổi 4
20.2 mm
11 Mường Mô 3
19.4 mm
12 Chiềng Khoang
18.6 mm
13 Pha Khinh
16.2 mm
14 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
15.8 mm
15 Mường Khoa
15.6 mm
16 Mường Giàng
13.2 mm
17 Chiềng Ơn
12.2 mm
18 Bản Bo
12 mm
19 Mường Khoa 1
11.8 mm
20 Mường Chiên 3
10.2 mm
21 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
10.2 mm
22 Chăn Nưa 2
10 mm
23 Mường Mô 1
9.4 mm
24 Nậm Cuổi
9.2 mm
25 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
9 mm
26 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
8.8 mm
27 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
7.4 mm
28 Mường Chiên 2
7.2 mm
29 Chiềng Pha
7.2 mm
30 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
6.6 mm
31 Chiềng Ngàm
6.2 mm
32 Chăn Nưa 1
5.8 mm
33 Kan Hồ 1
5.6 mm
34 Làng Mô 1
5.4 mm
35 Phỏng Lái 1
5.2 mm
36 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
5 mm
37 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
4.6 mm
38 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
4.4 mm
39 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
4.4 mm
40 Nậm Sỏ 2
4.2 mm
41 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
4 mm
42 Nậm Cuổi 2
4 mm
43 Chiềng Bôm
3.8 mm
44 Phỏng Lái 2
3.8 mm
45 Nà Tăm
3.8 mm
46 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
3.6 mm
47 Nậm Hăn 1
3.4 mm
48 Tỏa Tình
3.4 mm
49 Hồng Thu
3.2 mm
50 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
51 Tả Ngảo
2.2 mm
52 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
2.2 mm
53 Lê Lợi
2.2 mm
54 Mường É
2.2 mm
55 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2 mm
56 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.8 mm
57 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
1.6 mm
58 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
1.6 mm
59 Mường Đun
1.6 mm
60 Tà Mít
1.4 mm
61 Noong Hẻo
1.4 mm
62 Tả Phìn
1.2 mm
63 Căn Co 3
1.2 mm
64 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
65 Cà Nàng
1 mm
66 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
1 mm
67 Làng Mô 2
1 mm
68 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
69 Bum Nưa
1 mm
70 Phình Sáng 1
1 mm
71 Mường Thín
0.8 mm
72 Tà Hừa
0.8 mm
73 Phình Sáng 2
0.8 mm
74 Long Hẹ 1
0.8 mm
75 Xá Tổng
0.8 mm
76 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
77 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
78 Hua Bum
0.6 mm
79 Pu Sam Cáp
0.6 mm
80 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
81 Nậm Ban
0.6 mm
82 Căn Co 2
0.6 mm
83 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
84 Pú Nhung
0.6 mm
85 Mùn Chung
0.4 mm
86 Tủa Thàng
0.4 mm
87 Tà Gia 2
0.4 mm
88 Nậm Loỏng
0.4 mm
89 Hua Bum 2
0.4 mm
90 Nậm Tăm 2
0.4 mm
91 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0.4 mm
92 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
93 Xín Chải
0.4 mm
94 Mường Báng
0.4 mm
95 Mường Giôn
0.4 mm
96 Pa Ham
0.2 mm
97 Huổi Lèng 1
0.2 mm
98 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
99 Quài Tở
0.2 mm
100 Pú Nhung 1
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!