Xã Mường Tùng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Tùng

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 02:42:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
79%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
32°C
%
18:00
30°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 33°
7.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
24° | 32°
8.4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
24° | 32°
6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 32°
13 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 31°
31 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 30°
20.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 29°
29.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 32°
7.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
23° | 32°
16.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 27°
10.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 26°
11.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
24° | 30°
13 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
23° | 31°
17 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 30°
10.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Tùng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Tùng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Tùng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Tùng trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Tùng dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 28/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 116.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 26/08 (~31 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
116.7
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Tùng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.4 mm.
Hiện tại Xã Mường Tùng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (26/08), khoảng 31 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 24–33°C, mưa ~7.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 24–32°C, mưa ~8.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Tùng là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Tùng, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu 2
133.4 mm
2 Nà Tấu
127.8 mm
3 Xà Dề Phìn
87.4 mm
4 Nà Tấu 3
87.2 mm
5 Mường Phăng 3
82 mm
6 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
69 mm
7 Nà Tấu 1
68.4 mm
8 Pa Ham
60.8 mm
9 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
59.2 mm
10 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
58.8 mm
11 Nậm Ngà
58.2 mm
12 Mường Đun
55.8 mm
13 Mường Mơn
54.2 mm
14 Nà Hỳ
53.6 mm
15 Làng Mô 2
52.4 mm
16 Hừa Ngài
50 mm
17 Tả Ngảo
45.4 mm
18 Cà Nàng
43 mm
19 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
40.6 mm
20 Huổi Lèng 1
40.4 mm
21 Mường Mùn 2
37 mm
22 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
37 mm
23 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
37 mm
24 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
36.4 mm
25 Mường Chà PCTT
35.4 mm
26 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
35 mm
27 Mường Tùng
35 mm
28 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
34.4 mm
29 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
33.8 mm
30 Huổi Lèng 2
33.6 mm
31 Nậm Ban
33.4 mm
32 Mường Chà
32.6 mm
33 Chăn Nưa 2
30.4 mm
34 Mường Mùn 1
28.8 mm
35 Nậm Manh
28.8 mm
36 Huổi Só
27.4 mm
37 Trung Thu
27.2 mm
38 Làng Mô 1
27 mm
39 Quài Tở
26.8 mm
40 Huổi Lèng
26.6 mm
41 Mường É
25.8 mm
42 Tà Tổng 1
25.4 mm
43 Tả Phìn
24.8 mm
44 Tênh Phông
23.8 mm
45 Nậm Hăn 2
23.2 mm
46 Si Pha Phìn
22.6 mm
47 Mường Báng
22.6 mm
48 Si Pa Phìn
21.8 mm
49 Trung Chải
21.6 mm
50 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
21.4 mm
51 Chà Cang 2
21.2 mm
52 Mường Mươn
20.8 mm
53 Phình Sáng 2
20.2 mm
54 Mường Pồn 2
19.4 mm
55 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
18 mm
56 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
18 mm
57 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
16.6 mm
58 Chăn Nưa 1
16.2 mm
59 Căn Co 3
16.2 mm
60 Phìn Hồ
16 mm
61 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
15.8 mm
62 Xuân Lao
15.4 mm
63 Nậm Hàng 2
14.6 mm
64 Mường Tùng 2
14.6 mm
65 Nậm Sỏ 2
14.4 mm
66 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
14.2 mm
67 Mường Báng PCTT
14.2 mm
68 Xín Chải
14 mm
69 Mường Pồn
13.4 mm
70 Chiềng Sinh
13.2 mm
71 Mường Mô 2
13.2 mm
72 Nậm Hàng 3
13.2 mm
73 Mường Thín
12.4 mm
74 Quài Nưa
12.4 mm
75 Nà Sáy
11.6 mm
76 Pú Nhung 1
11.4 mm
77 Mường Pồn 1
11.4 mm
78 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
79 Lê Lợi
11.2 mm
80 Búng Lao 1
11.2 mm
81 Lay Nưa PCTT
11 mm
82 Tà Tổng 2
11 mm
83 Phình Sáng 1
11 mm
84 Xá Tổng
11 mm
85 Nậm Hăn 1
10.4 mm
86 Nậm Khao 2
9.8 mm
87 Ẳng Nưa
9.6 mm
88 Pú Nhung
9.4 mm
89 Tỏa Tình
9 mm
90 Búng Lao 3
8.6 mm
91 Mường Mô 1
8.4 mm
92 Lao Xả Phình
7.6 mm
93 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.6 mm
94 Tả Phìn 1
7.6 mm
95 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
7.2 mm
96 Mùn Chung
7.2 mm
97 Sông Đà
7 mm
98 Mùn Chung PCTT
7 mm
99 Ma Quai
6.6 mm
100 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
6.6 mm
Đã sao chép liên kết!