Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Luân

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 04:44:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thịnh PCTT
94.6 mm
2 Tà Si Láng
92.2 mm
3 Tà Si Láng PCTT
86.4 mm
4 Sơn Thịnh
82.4 mm
5 Đồng Khê
60.8 mm
6 Quảng Oai
56.8 mm
7 Cao Phong PCTT
54.4 mm
8 Tam Dương
53.2 mm
9 Tuân Chính
52.6 mm
10 Việt Xuân
50.2 mm
11 Suối Hai
47.8 mm
12 Lập Thạch
47.2 mm
13 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
39.8 mm
14 Dị Nậu
38.2 mm
15 Kỳ Lâm
37.4 mm
16 Bằng Cốc
37 mm
17 Vĩnh Lạc
36.8 mm
18 Xuân Long
32 mm
19 Bất Bạt
31.8 mm
20 Quang Yên
31.2 mm
21 Vĩnh Tường
31 mm
22 Suối Giàng PCTT
30.8 mm
23 Suối Bu
30.8 mm
24 Ba Khe
29.8 mm
25 Hanh Cù
29.6 mm
26 Tân Thịnh
29.4 mm
27 Đông Lĩnh
29 mm
28 Tân Thanh
28.6 mm
29 Tam Đa
28.2 mm
30 Tân Đồng PCTT
28 mm
31 Lũng Hà
28 mm
32 Chấn Thịnh
27.8 mm
33 Lương Thịnh
27 mm
34 Đông Lợi
26.2 mm
35 Chấn Thịnh PCTT
25.8 mm
36 Minh Tiến
25.2 mm
37 Phúc Lợi
24.8 mm
38 Suối Giàng
24.4 mm
39 Tam Sơn
23.6 mm
40 Chi Thiết
23.6 mm
41 Thiện Kế
21.6 mm
42 Văn Lang
21.4 mm
43 Hồng Ca
21.4 mm
44 Cảm Nhân
21.4 mm
45 Tân Nguyên
21.4 mm
46 Hạ Hoà
21.2 mm
47 Phan Thanh
20.2 mm
48 Liễu Đô
20.2 mm
49 Hồng Ca 2
20 mm
50 Mường Lai
19.4 mm
51 Thanh Thủy (La Phù)
19.2 mm
52 An Phú
19 mm
53 An Lương 1
18.4 mm
54 Ngọc Chấn
17.2 mm
55 Hồng Ca 1
17 mm
56 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16.6 mm
57 Thành Long
15.6 mm
58 Sơn Nam
14.6 mm
59 Trung Tâm 1
14.6 mm
60 Hưng Khánh 1
14.4 mm
61 Trung Tâm 2
14.4 mm
62 Đại Lịch
14.2 mm
63 Yên Thành
13.8 mm
64 An Bình
13.8 mm
65 Thái Hòa
12.8 mm
66 Thanh Ba
12.4 mm
67 Đại Sơn 2
12.2 mm
68 An Lương
12 mm
69 Việt Cường PCTT
11.8 mm
70 Lâm Thao
11.6 mm
71 Quang Húc
11.6 mm
72 Đại Phạm
11.6 mm
73 Cẩm Khê
11.2 mm
74 Hưng Khánh 2
11 mm
75 Hiền Lương
9.8 mm
76 Mỏ Vàng
9.6 mm
77 Việt Hồng
9.2 mm
78 An Lương 2
9 mm
79 Việt Cường
9 mm
80 Năng Yên
8.6 mm
81 Tri Phú
8.6 mm
82 Thịnh Hưng
8.6 mm
83 Đồng Quý
8 mm
84 Linh Phú
7.8 mm
85 Tân Lĩnh 1
7.8 mm
86 Văn phòng BCH PCTT
7.6 mm
87 Lương Bằng
7.4 mm
88 Yên Thế
7.2 mm
89 Hoàng Khai
7 mm
90 Tân Đồng
6.6 mm
91 Ninh Lai
6.4 mm
92 Kiến Thiết
6.2 mm
93 Mỹ Lương
5.8 mm
94 Khánh Hoà 1
5.8 mm
95 Hòa Cuông
5.6 mm
96 Trung Minh
5.6 mm
97 Mậu Đông
5.6 mm
98 Mỹ Lâm
5.2 mm
99 Hưng Thịnh
5.2 mm
100 Kiên Thành
5.2 mm
Đã sao chép liên kết!