Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hoàng Cương

Thứ Tư, 19/08/2026 - 03:56:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn
Gió
10km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 31°
22 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 33°
17 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 34°
18 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
27° | 32°
0.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
27° | 32°
12.3 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
27° | 33°
5.9 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
35 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 28°
29.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
20.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 32°
19.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 31°
9 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 33°
0.2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 57mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hoàng Cương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hoàng Cương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hoàng Cương trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hoàng Cương dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 110.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~35 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
110.7
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hoàng Cương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 17 mm.
Hiện tại Xã Hoàng Cương mưa phùn, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 35 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 27–32°C, mưa ~0.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 27–32°C, mưa ~12.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hoàng Cương là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Huy Tân 1
40.6 mm
2 P.Yên Ninh
36.2 mm
3 Cẩm Khê
35.2 mm
4 Âu Lâu
32.6 mm
5 Đông Cửu 1
29.4 mm
6 Hưng Thịnh
29 mm
7 Chi cục thủy lợi
28.8 mm
8 Yên Bái
27.8 mm
9 Tân Nguyên
27.2 mm
10 Mường Thải
27 mm
11 Xuân Sơn
26.2 mm
12 Năng Yên
22.6 mm
13 Trung Tâm 1
21.6 mm
14 Xuân Đài 2
20.8 mm
15 Ba Khe
20.2 mm
16 Tân Pheo
19 mm
17 Mường Bang 1
19 mm
18 Hưng Khánh 1
18.8 mm
19 Hồng Ca
17.4 mm
20 Yên Bái 2
14.6 mm
21 Lương Nha
14.2 mm
22 Mậu Đông
12.2 mm
23 Thạch Kiệt 1
11.6 mm
24 Hồng Ca 2
11.4 mm
25 Tân Thịnh
10 mm
26 Minh Bảo
9.4 mm
27 Mường Chiềng
9.2 mm
28 Phúc Khánh
8.8 mm
29 Lương Thịnh
8.8 mm
30 Tam Thanh
8.6 mm
31 Tân Thanh
8.4 mm
32 Mậu A
7.2 mm
33 Yên Bình
7 mm
34 Đông Lợi
6.8 mm
35 Hoàng Nông
6.8 mm
36 Mỏ Vàng 1
5.6 mm
37 Đại Lịch
4.4 mm
38 Đồng Khê
4 mm
39 Hưng Khánh 2
3.8 mm
40 Thịnh Hưng
3.8 mm
41 Thanh Ba
3.6 mm
42 Bảo Ái 1
3.6 mm
43 Tân Đồng PCTT
3.4 mm
44 Suối Bu
3.4 mm
45 Chi Thiết
3.2 mm
46 Hồng Ca 1
3.2 mm
47 Đông Lĩnh
3 mm
48 Tân Minh
3 mm
49 Yên Lập
3 mm
50 Mỏ Vàng
2.8 mm
51 Quang Yên
2.8 mm
52 Ngọc Chấn
2.8 mm
53 Xuân Thủy
2.8 mm
54 Kiên Thành
2.8 mm
55 Việt Cường
2.8 mm
56 Thu Cúc
2.6 mm
57 Dị Nậu
2.2 mm
58 Phượng Mao
2.2 mm
59 Tân Đồng
2.2 mm
60 Suối Hai
2 mm
61 Bạch Hà
2 mm
62 Chấn Thịnh PCTT
1.6 mm
63 Cự Thắng 2
1.6 mm
64 Bất Bạt
1.4 mm
65 Quảng Oai
1.4 mm
66 Yên Thành
1.4 mm
67 Đào Thịnh
1.4 mm
68 Yên Lương
1.2 mm
69 Thanh Thủy (La Phù)
1.2 mm
70 Trung Sơn
1 mm
71 Tam Đa
1 mm
72 Lập Thạch
0.8 mm
73 Tuân Chính
0.8 mm
74 Hòa Cuông
0.8 mm
75 Lăng Quán
0.8 mm
76 Cao Phong PCTT
0.8 mm
77 Mỹ Lương
0.8 mm
78 Hùng Đức
0.8 mm
79 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.8 mm
80 An Lương 1
0.8 mm
81 Vĩnh Tường
0.8 mm
82 Ninh Lai
0.8 mm
83 Yên Lãng
0.8 mm
84 Quốc Oai
0.8 mm
85 Sơn Nam
0.8 mm
86 Kiên Lao
0.8 mm
87 Việt Xuân
0.6 mm
88 Hợp Châu
0.6 mm
89 Đạo Trù
0.6 mm
90 Thái Hòa
0.6 mm
91 Tam Sơn
0.6 mm
92 Mỹ Bằng
0.6 mm
93 Minh Quán
0.6 mm
94 Việt Cường PCTT
0.4 mm
95 Tam Dương
0.4 mm
96 Tân Trào
0.4 mm
97 Quang Húc
0.4 mm
98 Tiên Lương
0.4 mm
99 Mỹ Lâm
0.4 mm
100 Phúc Ninh
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!