Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Khê

Thứ Ba, 11/08/2026 - 14:38:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
34°C
Cảm giác như: 40°C
Trời nắng đẹp
Gió
9km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
56%
US AQI
95

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%
16:00
34°C
%
17:00
34°C
%
18:00
32°C
%
19:00
30°C
%
20:00
30°C
%
21:00
29°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
30°C
%
09:00
31°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
35°C
%
13:00
35°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Nắng
27° | 34°
0.5 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
27° | 36°
1.5 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
27° | 36°
0.3 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
26° | 35°
4.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
27° | 34°
11.1 mm
Chủ Nhật
16/08
Nhiều mây
26° | 33°
0.3 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
26° | 33°
5.7 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
12.2 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
25° | 32°
6.8 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
26° | 31°
7.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
26° | 32°
10.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
26° | 29°
2.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
26° | 28°
16 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 31°
13.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Khê trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Khê dự báo dao động từ 26°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (36°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (26°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 24 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 15/08 (~11.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

36°
Cao nhất
26°
Thấp nhất
24
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Nắng; nhiệt độ từ 27°C đến 36°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Phú Khê trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 34°C, độ ẩm 56%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 26°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (15/08), khoảng 11.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 27–34°C, mưa ~11.1 mm; Chủ Nhật (16/08): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Khê là 95 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 34°C, nhưng do độ ẩm 56% nên cảm giác thực tế khoảng 40°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Đài 2
90.8 mm
2 Cự Thắng 2
89.2 mm
3 Thạch Kiệt 1
72 mm
4 Phúc Thọ
70.8 mm
5 Tam Thanh
70.6 mm
6 Phượng Mao
67.8 mm
7 Mường Bang 1
62.4 mm
8 Tân Thịnh
59.6 mm
9 Đông Cửu 1
57.6 mm
10 Xuân Sơn
50.6 mm
11 Thủy điện Suối Nhạp
48.8 mm
12 Tân Pheo
48.8 mm
13 Mường Chiềng
42.8 mm
14 Thanh Thủy (La Phù)
41.4 mm
15 Lương Nha
40.2 mm
16 Chấn Thịnh
39.6 mm
17 Tân Minh
39.6 mm
18 Bất Bạt
37 mm
19 Yên Lương
35.4 mm
20 Trung Sơn
33.4 mm
21 Thạch Thất
33.4 mm
22 Mỹ Lâm
29.8 mm
23 Văn phòng BCH PCTT
27.4 mm
24 Mỹ Lương
26.8 mm
25 Sơn Nam
26.8 mm
26 Ba Khe
25.2 mm
27 Hồ Ngòi Là
24.4 mm
28 Cao Phong PCTT
23.8 mm
29 Tiến Bộ
23 mm
30 Nhữ Hán
22.8 mm
31 Ninh Lai
22 mm
32 Tân Trào
20.6 mm
33 Chấn Thịnh PCTT
20.2 mm
34 Việt Hồng
20.2 mm
35 Mỹ Bằng
19.8 mm
36 Suối Hai
19.6 mm
37 Thiện Kế
18.8 mm
38 Đại Lịch
18.4 mm
39 Hoàng Khai
18.2 mm
40 Đội Bình
17.2 mm
41 Lâm Thao
16.2 mm
42 Tam Sơn
15.8 mm
43 Tam Dương
15 mm
44 Thượng Ấm
12.8 mm
45 Hanh Cù
12.2 mm
46 Hiền Lương
12 mm
47 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
11.2 mm
48 Thanh Ba
11 mm
49 Mường Thải
11 mm
50 Yên Lạc
10.4 mm
51 Lập Thạch
10.4 mm
52 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
10 mm
53 Yên Lãng
9.8 mm
54 Đông Lĩnh
9.2 mm
55 Thu Cúc
9.2 mm
56 Đại Phạm
8.4 mm
57 Bình Thành
8.4 mm
58 Yên Lập
8.2 mm
59 Cẩm Khê
7.8 mm
60 Hoàng Nông
7.8 mm
61 Năng Yên
7.2 mm
62 Thịnh Hưng
7.2 mm
63 Đạo Viện 1
7 mm
64 Đồng Quý
6.8 mm
65 Tam Đa
6.8 mm
66 Văn Lang
6.4 mm
67 Dị Nậu
6 mm
68 Phú Đình
5.6 mm
69 Minh Tiến
5.6 mm
70 Kỳ Sơn
5.4 mm
71 Mỹ Yên
5.4 mm
72 Hạ Hoà
4.4 mm
73 Đồng Khê
4.4 mm
74 Phúc Khánh
4.2 mm
75 Việt Xuân
4 mm
76 Bằng Luân
4 mm
77 Tiên Lương
3.8 mm
78 Kỳ Lâm
3.8 mm
79 Huy Tân 1
3.8 mm
80 Suối Bu
3.4 mm
81 Việt Cường PCTT
3.2 mm
82 Việt Cường
3.2 mm
83 Vĩnh Tường
2.6 mm
84 Điềm Mặc 1
2.6 mm
85 Quang Yên
2.2 mm
86 Hưng Khánh 2
2 mm
87 Tuân Chính
1.6 mm
88 Chi Thiết
1.6 mm
89 Quảng Oai
1.6 mm
90 Xuân Mai
1.4 mm
91 Lăng Quán
1.2 mm
92 Quang Húc
1.2 mm
93 Kiên Thành
1.2 mm
94 Âu Lâu
1 mm
95 Tân Lập 1
1 mm
96 Đạo Trù
0.8 mm
97 Kiên Lao
0.6 mm
98 Đông Lợi
0.4 mm
99 Hưng Khánh 1
0 mm
100 An Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!