Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Động

Thứ Hai, 17/08/2026 - 19:57:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
213

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
17/08
Có mưa
20° | 28°
5.5 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
20° | 27°
23.2 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
19° | 21°
39.1 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
18° | 24°
52.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
18° | 23°
54.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
18° | 21°
122.1 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
19° | 24°
14.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
19° | 24°
16 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
19° | 22°
12 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
19° | 22°
12 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
19° | 22°
17.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
19° | 22°
13.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
19° | 26°
16.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
19° | 25°
13.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 68mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Động
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Động 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Động trong 7 ngày tới

Từ 17/08/2026 đến 23/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Động dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 17/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 311.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~122.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
311.5
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Động ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (18/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 23.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Động trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (17/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 122.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 18–21°C, mưa ~122.1 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 19–24°C, mưa ~14.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Động là 213 – mức Rất xấu. Tránh ra ngoài nếu có thể. Đeo khẩu trang N95.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vân Đình
57.4 mm
2 Ninh Hải
56 mm
3 Lạc Lương
51.6 mm
4 Yên Trị
48.4 mm
5 Thanh Oai
44.2 mm
6 Chợ Cháy
43.4 mm
7 Hương Sơn
39.2 mm
8 Ba Sao
35 mm
9 Đoàn Kết
33 mm
10 Yên Thủy
32.2 mm
11 Quốc Oai
31 mm
12 Gia Viễn
30.8 mm
13 Thạch Bình
29 mm
14 Cao Răm
28.6 mm
15 Thanh Lương
25.6 mm
16 Thanh Hà
24.6 mm
17 Ba Khan
23.6 mm
18 Ban Hàng Đồi
22.6 mm
19 BQL Ngọc Sơn
20.6 mm
20 Thủy điện So Lo 1
18.8 mm
21 Tiến Sơn
18.2 mm
22 Km22
18.2 mm
23 Chúc Sơn
17.4 mm
24 Tân Pheo
16.4 mm
25 Tân Lạc
16.2 mm
26 Nuông Dăm
15.6 mm
27 Mường Khến
15.6 mm
28 Phú Xuyên
14.4 mm
29 An Bình
14 mm
30 Quý Hòa
14 mm
31 Kim Tiến
13.2 mm
32 Miếu Môn
11.4 mm
33 Lương Nha
10.8 mm
34 Thủy điện Miền Đồi
9.2 mm
35 Đồng Bảng
9 mm
36 Cẩm Liên 1
8.6 mm
37 Vĩnh Đồng
8.2 mm
38 Phú Xuân
8.2 mm
39 Cẩm Liên 2
7.8 mm
40 Phượng Mao
6.2 mm
41 Sông Luồng
6.2 mm
42 Tân Minh
6 mm
43 Thường Tín
6 mm
44 Thành phố Hòa Bình
5.6 mm
45 Thủy điện Định Cư
5.2 mm
46 Lũng Vân
5.2 mm
47 Thạch Lâm
5.2 mm
48 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
5 mm
49 Bao La
4.4 mm
50 Nam Phong
3.8 mm
51 Cầu Rậm
3.8 mm
52 Thanh Xuân
3.2 mm
53 Tam Văn
3 mm
54 Xuân Phong
2.6 mm
55 Thủy điện Suối Tráng
2.6 mm
56 Độc Lập
2.4 mm
57 Hồ Trọng
2.2 mm
58 Cao Phong
2.2 mm
59 Quảng Oai
2.2 mm
60 Đông Cửu 1
1.4 mm
61 Sông Luồng
1.4 mm
62 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
1.2 mm
63 Yên Lương
1 mm
64 Kỳ Sơn
0.8 mm
65 Thạch Thất
0.8 mm
66 Bất Bạt
0.2 mm
67 Đập Đáy
0.2 mm
68 Hồ Cạn Thượng
0 mm
69 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
70 Yên Khương
0 mm
71 Quan Sơn PCTT
0 mm
72 Cao Sơn
0 mm
73 Cổ Lũng
0 mm
74 Xuân Sơn
0 mm
75 Quan Sơn
0 mm
76 Lương Trung
0 mm
77 Thành Sơn
0 mm
78 Sơn Hà
0 mm
79 Nam Động 2
0 mm
80 Thiết Kế
0 mm
81 Mường Chiềng
0 mm
82 Hạ Trung
0 mm
83 Trung Xuân
0 mm
84 Xuân Đài 1
0 mm
85 Cự Thắng 2
0 mm
86 Phú Lệ 1
0 mm
87 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
88 Kỳ Tân 1
0 mm
89 Tu Lý
0 mm
90 Phú Sơn
0 mm
91 Xuân Đài 2
0 mm
92 Tam Thanh
0 mm
93 Thành Yên
0 mm
94 Trung Thượng
0 mm
95 Trung Hạ
0 mm
96 Mường Ngoại
0 mm
97 Phú Sơn 1
0 mm
98 Phúc Thọ
0 mm
99 Phú Lệ 2
0 mm
100 Đông Anh
0 mm
Đã sao chép liên kết!