Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cao Phong

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 06:59:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Pheo
70.8 mm
2 Chúc Sơn
67.6 mm
3 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
64.2 mm
4 Phượng Mao
60.2 mm
5 Hồ Trọng
57.6 mm
6 Đông Cửu 1
57.6 mm
7 Quảng Oai
57.2 mm
8 Thủy điện Suối Tráng
56.6 mm
9 Kỳ Sơn
56 mm
10 Quan Sơn PCTT
51 mm
11 Cầu Rậm
49.6 mm
12 Suối Hai
48.4 mm
13 Phúc Thọ
45.8 mm
14 Nam Phong
45.4 mm
15 Thạch Thất
43.8 mm
16 Sơn Lư
43.2 mm
17 Tân Minh
42.6 mm
18 Tam Lư
41 mm
19 Trung Thượng
41 mm
20 Mường Khến
40.2 mm
21 Kim Tiến
39.8 mm
22 Thành phố Hòa Bình
38.6 mm
23 Vĩnh Đồng
38.4 mm
24 Chợ Cháy
38.2 mm
25 Sơn Hà
37.8 mm
26 Yên Lương
35.4 mm
27 Nuông Dăm
34.2 mm
28 Thủy điện Suối Nhạp
33 mm
29 Bất Bạt
32.8 mm
30 Thanh Lương
32.6 mm
31 An Khánh
31.8 mm
32 Cự Thắng 2
30.6 mm
33 Ban Hàng Đồi
30.6 mm
34 Tiến Sơn
30.4 mm
35 Cao Phong
30 mm
36 Tân Lạc
29.4 mm
37 Lũng Vân
28.2 mm
38 Trung Thành 1
27 mm
39 Tam Thanh
26.4 mm
40 Xuân Mai
26.2 mm
41 Thanh Hà
25.6 mm
42 Lương Nha
24.4 mm
43 Quốc Oai
23.8 mm
44 Cao Răm
22.8 mm
45 Trung Hạ
22 mm
46 Hương Sơn
21.2 mm
47 Thanh Thủy (La Phù)
21 mm
48 Tam Văn
18.8 mm
49 Km22
18.6 mm
50 Ba Sao
18.4 mm
51 Trung Thành
18.2 mm
52 Đông Anh
17.8 mm
53 Yên Khương
15.6 mm
54 Mường Chiềng
13.4 mm
55 Km46
12.4 mm
56 Miếu Môn
12.4 mm
57 Lạc Lương
12.2 mm
58 Xuân Phong
10.6 mm
59 Ba Khan
10.4 mm
60 Nam Động 1
10 mm
61 Quý Hòa
9.4 mm
62 Lũng Cao
9.2 mm
63 Vân Đình
8.6 mm
64 Trung Thành 2
7.8 mm
65 Đồng Bảng
6.8 mm
66 Hiền Chung
6.6 mm
67 Thành Sơn
6.4 mm
68 Thủy điện Miền Đồi
5.8 mm
69 Thủy điện So Lo 1
5.6 mm
70 Nam Động
5.6 mm
71 Cổ Lũng
5.2 mm
72 Yên Thủy
5 mm
73 Hiền Chung
4.6 mm
74 Xuân Đài 2
4.4 mm
75 Thủy điện Định Cư
4 mm
76 Liên Mạc
3.8 mm
77 Gia Viễn
3.6 mm
78 Thạch Bình
3.6 mm
79 Đoàn Kết
3.4 mm
80 Nam Động 2
3.4 mm
81 Hoài Đức
3.4 mm
82 Yên Trị
3.2 mm
83 Đập Đáy
3.2 mm
84 Bao La
3 mm
85 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
2.8 mm
86 Xuân Sơn
2.6 mm
87 Thạch Lâm
2.4 mm
88 BQL Ngọc Sơn
2 mm
89 Sông Luồng
1.8 mm
90 Độc Lập
1.6 mm
91 Xuân Đài 1
1.6 mm
92 Thanh Trì
1.4 mm
93 Trung Xuân
0.8 mm
94 Kỳ Tân 1
0.8 mm
95 Thanh Xuân
0.8 mm
96 Mường Ngoại
0.2 mm
97 Phú Sơn 2
0.2 mm
98 Thanh Oai
0.2 mm
99 An Bình
0 mm
100 Hồ Cạn Thượng
0 mm
Đã sao chép liên kết!