Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiền Quan

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 06:39:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
63

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Thịnh
76.4 mm
2 Tân Pheo
70.8 mm
3 Chấn Thịnh
68.8 mm
4 Chúc Sơn
67.6 mm
5 Chấn Thịnh PCTT
62.4 mm
6 Phượng Mao
60.2 mm
7 Đông Cửu 1
57.6 mm
8 Quảng Oai
57.2 mm
9 Kỳ Sơn
56 mm
10 Cao Phong PCTT
54.4 mm
11 Tam Dương
53.2 mm
12 Tuân Chính
53 mm
13 Việt Xuân
50.4 mm
14 Suối Hai
48.4 mm
15 Lập Thạch
47.4 mm
16 Phúc Thọ
45.8 mm
17 Thạch Thất
43.8 mm
18 Tân Minh
42.6 mm
19 Dị Nậu
40.2 mm
20 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
40.2 mm
21 Kỳ Lâm
37.6 mm
22 Tân Đồng PCTT
36.4 mm
23 Yên Lương
35.4 mm
24 Thủy điện Suối Nhạp
33 mm
25 Bất Bạt
32.8 mm
26 An Khánh
31.8 mm
27 Quang Yên
31.2 mm
28 Đại Lịch
31 mm
29 Vĩnh Tường
31 mm
30 Cự Thắng 2
30.6 mm
31 Hanh Cù
29.8 mm
32 Đông Lĩnh
29.6 mm
33 Tân Thanh
28.8 mm
34 Tam Đa
28.2 mm
35 Lương Thịnh
27 mm
36 Tam Thanh
26.4 mm
37 Đông Lợi
26.2 mm
38 Xuân Mai
26.2 mm
39 Lương Nha
24.4 mm
40 Quốc Oai
23.8 mm
41 Tam Sơn
23.6 mm
42 Chi Thiết
23.6 mm
43 Thiện Kế
21.8 mm
44 Văn Lang
21.4 mm
45 Xuân Hoà
21.2 mm
46 Hạ Hoà
21.2 mm
47 Thanh Thủy (La Phù)
21 mm
48 Hưng Khánh 2
19.4 mm
49 Tân Đồng
17.2 mm
50 Phúc Yên
16.6 mm
51 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16.6 mm
52 Hòa Cuông
16.4 mm
53 Mỹ Bằng
16 mm
54 Khai Quang
15.4 mm
55 Quang Húc
14.8 mm
56 Sơn Nam
14.8 mm
57 Hưng Khánh 1
14.4 mm
58 Hoàng Nông
14.4 mm
59 Cù Vân
14 mm
60 Đào Thịnh
13.8 mm
61 Yên Lạc
13.4 mm
62 Mường Chiềng
13.4 mm
63 Đại Từ
13.4 mm
64 Cổ Phúc
13.4 mm
65 Bình Xuyên
12.8 mm
66 Thanh Ba
12.6 mm
67 Lâm Thao
12.4 mm
68 Đại Phạm
12.4 mm
69 Việt Cường PCTT
12 mm
70 Cẩm Khê
11.8 mm
71 Minh Quán
11.6 mm
72 Mỹ Lâm
11.4 mm
73 Nhữ Hán
11.4 mm
74 Hợp Châu
10.6 mm
75 Hiền Lương
9.8 mm
76 Hoàng Khai
9.4 mm
77 Việt Hồng
9.4 mm
78 Năng Yên
9.2 mm
79 Thịnh Hưng
9 mm
80 Việt Cường
9 mm
81 Minh Bảo
8.8 mm
82 Y Can
8.6 mm
83 Đồng Quý
8 mm
84 Văn phòng BCH PCTT
7.8 mm
85 Mỹ Lương
6.8 mm
86 Ninh Lai
6.8 mm
87 Đội Bình
6.6 mm
88 Tiến Bộ
6.4 mm
89 Bạch Hà
5.4 mm
90 Hưng Thịnh
5.2 mm
91 Phú Đình
5 mm
92 Xuân Đài 2
4.4 mm
93 Yên Bái
4.4 mm
94 Yên Bái 2
4.4 mm
95 Thượng Ấm
3.4 mm
96 Hoài Đức
3.4 mm
97 Âu Lâu
3.4 mm
98 Yên Bình
3.4 mm
99 Tân Trào
3.2 mm
100 Đập Đáy
3.2 mm
Đã sao chép liên kết!