Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Đài

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 05:50:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
63

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tà Si Láng
98.6 mm
2 Sơn Thịnh PCTT
95.8 mm
3 Tà Si Láng PCTT
89.4 mm
4 Sơn Thịnh
83.4 mm
5 Chấn Thịnh
68.8 mm
6 Tân Thịnh
68.4 mm
7 Chấn Thịnh PCTT
62 mm
8 Tân Pheo
61.6 mm
9 Đồng Khê
61.4 mm
10 Phượng Mao
57.6 mm
11 Quảng Oai
57.2 mm
12 Cao Phong PCTT
54.4 mm
13 Đông Cửu 1
54.4 mm
14 Tam Dương
53.2 mm
15 Tuân Chính
53 mm
16 Kỳ Sơn
52.4 mm
17 Thủy điện Suối Tráng
51.2 mm
18 Việt Xuân
50.4 mm
19 Suối Hai
48.4 mm
20 Ba Khe
47.8 mm
21 Lập Thạch
47.4 mm
22 Phúc Thọ
45.8 mm
23 Tân Minh
40.4 mm
24 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
40.2 mm
25 Dị Nậu
39.6 mm
26 Vĩnh Đồng
38 mm
27 Thành phố Hòa Bình
36.8 mm
28 Bất Bạt
32.6 mm
29 Yên Lương
32.4 mm
30 Suối Bu
32.2 mm
31 Quang Yên
31.2 mm
32 Vĩnh Tường
31 mm
33 Suối Giàng PCTT
30.8 mm
34 Thủy điện Suối Nhạp
30.6 mm
35 Đại Lịch
30 mm
36 Hanh Cù
29.6 mm
37 Đông Lĩnh
29.4 mm
38 Tân Thanh
28.6 mm
39 Tam Đa
28.2 mm
40 Cự Thắng 2
27.6 mm
41 Lương Thịnh
27 mm
42 Đông Lợi
26.2 mm
43 Tam Thanh
25.6 mm
44 Suối Giàng
24.6 mm
45 Tam Sơn
23.6 mm
46 Chi Thiết
23.6 mm
47 Lương Nha
23 mm
48 Cao Răm
22.8 mm
49 Thiện Kế
21.8 mm
50 Văn Lang
21.4 mm
51 Hồng Ca
21.4 mm
52 Hạ Hoà
21.2 mm
53 Thanh Thủy (La Phù)
20.8 mm
54 Cao Phong
20.2 mm
55 Hồng Ca 2
20.2 mm
56 An Lương 1
18.4 mm
57 Hồng Ca 1
17 mm
58 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16.6 mm
59 Chiềng Khoa
15 mm
60 Sơn Nam
14.6 mm
61 Hưng Khánh 1
14.4 mm
62 Quang Húc
14.2 mm
63 Hưng Khánh 2
13.8 mm
64 Thanh Ba
12.6 mm
65 Mường Chiềng
12.6 mm
66 Lâm Thao
12.2 mm
67 Đại Phạm
12.2 mm
68 Việt Cường PCTT
12 mm
69 Cẩm Khê
11.6 mm
70 Hiền Lương
9.8 mm
71 Việt Hồng
9.4 mm
72 Năng Yên
9.2 mm
73 Việt Cường
9 mm
74 Xuân Phong
8 mm
75 Đồng Quý
8 mm
76 Ba Khan
7.4 mm
77 Mỹ Lương
6.6 mm
78 Ninh Lai
6.6 mm
79 Đồng Bảng
6.2 mm
80 Hưng Thịnh
5.2 mm
81 Km46
5 mm
82 Thủy điện So Lo 1
3.4 mm
83 Đội Bình
2.8 mm
84 Đạo Trù
2.6 mm
85 Yên Lập
2.6 mm
86 Bằng Luân
2.6 mm
87 Tiên Lương
2.4 mm
88 Xuân Sơn
2 mm
89 Xuân Đài 1
1.4 mm
90 Phúc Khánh
1.4 mm
91 Độc Lập
1.2 mm
92 Xuân Đài 2
1.2 mm
93 Thạch Kiệt 1
0.8 mm
94 Trung Sơn
0.6 mm
95 Mường Bang 1
0.4 mm
96 Mường Thải
0.2 mm
97 Gia Phù
0 mm
98 Hồ Suối Hòm
0 mm
99 Cao Sơn
0 mm
100 Thu Cúc
0 mm
Đã sao chép liên kết!