Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Động

Thứ Tư, 19/08/2026 - 05:24:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 21°C
Mưa phùn dày
Gió
7km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
90

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
19°C
%
09:00
20°C
%
10:00
20°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
23°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
19° | 24°
31.6 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
19° | 26°
20.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
19° | 26°
3.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
21° | 25°
6.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
21° | 26°
11.4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
21° | 25°
3.3 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 22°
22 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 25°
23 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
20° | 26°
15 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
19° | 25°
14.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
18° | 23°
11.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
19° | 25°
2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
20° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Có mưa
19° | 23°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 55mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Động
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Động 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Động trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Động dự báo dao động từ 19°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 98.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~31.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

26°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
98.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Động ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 20.5 mm.
Hiện tại Xã Mường Động mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 31.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 21–25°C, mưa ~6.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 21–26°C, mưa ~11.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Động là 90 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Liên 2
45.4 mm
2 Cẩm Liên 1
31.2 mm
3 Thạch Lâm
30.2 mm
4 Đông Cửu 1
29.4 mm
5 Xuân Sơn
26.2 mm
6 Lũng Cao
25 mm
7 Mường Ngoại
21.6 mm
8 Xuân Đài 2
20.8 mm
9 Yên Thủy
20.2 mm
10 Lương Trung
20 mm
11 Bao La
19.6 mm
12 Tân Pheo
19 mm
13 Ba Khan
18 mm
14 Ninh Hải
16.6 mm
15 Mường Khến
15.6 mm
16 Tân Lạc
15.2 mm
17 Gia Viễn
14.8 mm
18 Lương Nha
14.2 mm
19 Sông Luồng
14 mm
20 Kỳ Tân 1
12.8 mm
21 Thiết Kế
12.4 mm
22 Cổ Lũng
12 mm
23 Thành Sơn
11.4 mm
24 Phú Sơn 1
10.8 mm
25 BQL Ngọc Sơn
10.6 mm
26 Phú Lệ 1
10.6 mm
27 Km22
10.6 mm
28 Kim Tiến
10 mm
29 Phú Xuân
9.8 mm
30 Mường Chiềng
9.2 mm
31 Phú Lệ 2
9.2 mm
32 Tam Văn
9 mm
33 Miếu Môn
9 mm
34 Tam Thanh
8.6 mm
35 Nam Phong
8.4 mm
36 Yên Khương
8.4 mm
37 Thủy điện Suối Tráng
8.4 mm
38 Trung Hạ
8.4 mm
39 Thủy điện So Lo 1
8 mm
40 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
7.8 mm
41 Tiến Sơn
7.6 mm
42 Thủy điện Định Cư
6.4 mm
43 Thanh Xuân
6.4 mm
44 Thành phố Hòa Bình
5.8 mm
45 Nuông Dăm
5.8 mm
46 Quý Hòa
5.4 mm
47 Thường Tín
5.2 mm
48 Nam Động 1
5.2 mm
49 Thanh Oai
5.2 mm
50 Sông Luồng
5 mm
51 Thủy điện Miền Đồi
4.8 mm
52 Hồ Trọng
4.6 mm
53 Phú Sơn 2
3.8 mm
54 Đồng Bảng
3.2 mm
55 Tân Minh
3 mm
56 Vĩnh Đồng
2.8 mm
57 Thanh Trì
2.4 mm
58 Phượng Mao
2.2 mm
59 Cao Phong
2.2 mm
60 Đoàn Kết
2 mm
61 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
2 mm
62 Trung Xuân
2 mm
63 Suối Hai
2 mm
64 Nam Động 2
1.8 mm
65 An Bình
1.6 mm
66 Quan Sơn PCTT
1.6 mm
67 Yên Trị
1.6 mm
68 Sơn Hà
1.6 mm
69 Cự Thắng 2
1.6 mm
70 Quảng Oai
1.6 mm
71 Ba Sao
1.6 mm
72 Thanh Hà
1.4 mm
73 Bất Bạt
1.4 mm
74 Độc Lập
1.2 mm
75 Yên Lương
1.2 mm
76 Thanh Thủy (La Phù)
1.2 mm
77 An Khánh
1.2 mm
78 Cao Răm
1 mm
79 Ban Hàng Đồi
1 mm
80 Trung Thượng
1 mm
81 Phúc Thọ
0.8 mm
82 Hương Sơn
0.8 mm
83 Xuân Mai
0.8 mm
84 Quốc Oai
0.8 mm
85 Thạch Bình
0.8 mm
86 Chúc Sơn
0.6 mm
87 Lạc Lương
0.4 mm
88 Thanh Lương
0.4 mm
89 Vân Đình
0.4 mm
90 Thạch Thất
0.4 mm
91 Phú Xuyên
0.4 mm
92 Kỳ Sơn
0.2 mm
93 Đông Anh
0.2 mm
94 Hoài Đức
0.2 mm
95 Cầu Rậm
0.2 mm
96 Đập Đáy
0.2 mm
97 Hồ Cạn Thượng
0 mm
98 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
99 Lũng Vân
0 mm
100 Xuân Phong
0 mm
Đã sao chép liên kết!