Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phùng Nguyên

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 10:13:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
13km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
72%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
31°C
%
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
32°C
%
18:00
31°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 34°
11.7 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
25° | 34°
4.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
26° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 32°
2.5 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
0.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
4.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 33°
9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 33°
4.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phùng Nguyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phùng Nguyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phùng Nguyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phùng Nguyên trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phùng Nguyên dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 18.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~11.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
18.9
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phùng Nguyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.5 mm.
Hiện tại Xã Phùng Nguyên trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 72%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 11.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 26–34°C, mưa ~11.7 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–32°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phùng Nguyên là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 72% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thanh Thủy (La Phù)
59.6 mm
2 Tân Pheo
51 mm
3 Cự Thắng 2
47 mm
4 Lương Nha
45.4 mm
5 Bất Bạt
43.6 mm
6 Dị Nậu
41.6 mm
7 Yên Lương
41.6 mm
8 Phượng Mao
34.8 mm
9 Cao Răm
34 mm
10 Độc Lập
26.4 mm
11 Tuân Chính
26.2 mm
12 Tu Lý
24.8 mm
13 Tân Minh
24.4 mm
14 Lâm Thao
22.2 mm
15 Mường Chiềng
21.4 mm
16 Kỳ Sơn
21.2 mm
17 Đông Cửu 1
20.6 mm
18 Thạch Thất
20.4 mm
19 Thủy điện Suối Nhạp
17.6 mm
20 Quảng Oai
17 mm
21 Tam Thanh
16.2 mm
22 Thành phố Hòa Bình
15.2 mm
23 Cao Sơn
15 mm
24 Suối Hai
13.8 mm
25 Xuân Sơn
11.2 mm
26 Xuân Đài 1
9 mm
27 Quang Húc
7.4 mm
28 Vĩnh Tường
6.6 mm
29 Phúc Thọ
6.2 mm
30 Xuân Đài 2
6 mm
31 Yên Lạc
5.6 mm
32 Chiềng Khoa
5.2 mm
33 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
5 mm
34 Chúc Sơn
4.8 mm
35 Cẩm Khê
4.6 mm
36 Thu Cúc
4.4 mm
37 Việt Xuân
4 mm
38 Mỹ Lương
4 mm
39 Cao Phong PCTT
4 mm
40 Tam Dương
3.8 mm
41 Lập Thạch
3.8 mm
42 Thạch Kiệt 1
3.8 mm
43 Năng Yên
3.4 mm
44 Thanh Ba
3.2 mm
45 Đông Lĩnh
2.8 mm
46 Văn Lang
2.8 mm
47 Phúc Khánh
2.8 mm
48 Chấn Thịnh
2.6 mm
49 Hanh Cù
2.6 mm
50 Tam Sơn
2.6 mm
51 Tiên Lương
2.6 mm
52 Kim Anh
2.4 mm
53 Quốc Oai
2.4 mm
54 Yên Lập
2.4 mm
55 Hợp Châu
2.4 mm
56 Hạ Hoà
2.4 mm
57 Quang Yên
2.2 mm
58 Trung Sơn
2.2 mm
59 Chấn Thịnh PCTT
2 mm
60 Khai Quang
2 mm
61 Xuân Hoà
2 mm
62 Thị trấn Quân Chu
2 mm
63 Đập Đáy
1.6 mm
64 Đạo Trù
1.6 mm
65 Đại Lịch
1.6 mm
66 Bình Xuyên
1.4 mm
67 Phúc Yên
1.4 mm
68 Than Khánh Hòa
1.4 mm
69 Ninh Lai
1.2 mm
70 Tam Đa
1.2 mm
71 Xuân Thủy
1.2 mm
72 Cổ Phúc
1.2 mm
73 Việt Cường PCTT
1.2 mm
74 Y Can
1.2 mm
75 Sơn Nam
1 mm
76 Hiền Lương
1 mm
77 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
1 mm
78 Mỹ Yên
1 mm
79 Âu Lâu
1 mm
80 Xuân Mai
0.8 mm
81 Ký Phú
0.8 mm
82 P.Yên Ninh
0.8 mm
83 Hòa Cuông
0.8 mm
84 Minh Quán
0.8 mm
85 Việt Hồng
0.8 mm
86 Việt Cường
0.8 mm
87 Hoài Đức
0.6 mm
88 Chi Thiết
0.6 mm
89 Thiện Kế
0.6 mm
90 Đồng Quý
0.6 mm
91 Đại Phạm
0.6 mm
92 Tân Linh
0.6 mm
93 Yên Bái
0.6 mm
94 Đội Bình
0.4 mm
95 Tân Thanh
0.4 mm
96 Tiến Bộ
0.4 mm
97 Hoàng Khai
0.4 mm
98 Phấn Mễ
0.4 mm
99 Phúc Lương
0.4 mm
100 Phú Lạc
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!