Xã Tà Xi Láng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Xi Láng

Thứ Ba, 11/08/2026 - 15:31:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
67%
US AQI
96

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
22°C
%
14:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Có mưa
19° | 25°
3.9 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
19° | 26°
8.4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
19° | 27°
2.8 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
18° | 26°
13.5 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
17° | 24°
9.6 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
18° | 25°
9.7 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
18° | 21°
10.6 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
18° | 22°
12.8 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
18° | 21°
13.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
18° | 23°
13 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
19° | 24°
10.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
19° | 23°
5.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
19° | 22°
12.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
19° | 21°
17.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Xi Láng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Xi Láng trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Xi Láng dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 58.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 14/08 (~13.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
58.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Xi Láng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.4 mm.
Hiện tại Xã Tà Xi Láng trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (14/08), khoảng 13.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 17–24°C, mưa ~9.6 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 18–25°C, mưa ~9.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Xi Láng là 96 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Xi Láng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Đài 2
90.8 mm
2 Thạch Kiệt 1
72 mm
3 Tam Thanh
70.6 mm
4 Mường Bang 1
62.4 mm
5 Tân Thịnh
59.6 mm
6 Đông Cửu 1
57.6 mm
7 Xuân Sơn
50.6 mm
8 Tân Pheo
48.8 mm
9 Mường Chiềng
42.8 mm
10 Chấn Thịnh
39.6 mm
11 Trung Sơn
33.4 mm
12 Gia Hội
28.2 mm
13 Mỹ Lương
26.8 mm
14 Ba Khe
25.2 mm
15 Ngọc Chiến 1
22.8 mm
16 Huổi Sản
21.6 mm
17 Chấn Thịnh PCTT
20.2 mm
18 Gia Hội PCTT
20.2 mm
19 Việt Hồng
20.2 mm
20 Mỹ Bằng
19.8 mm
21 Đại Lịch
18.4 mm
22 Tạ Khoa
15.2 mm
23 Nậm Có 1
14 mm
24 Hanh Cù
12.2 mm
25 Hiền Lương
12 mm
26 Nậm Khắt
11.2 mm
27 Nà Bó
11 mm
28 Mường Thải
11 mm
29 Cao Phạ 3
9.6 mm
30 Thu Cúc
9.2 mm
31 Đại Phạm
8.4 mm
32 Yên Lập
8.2 mm
33 Chiềng Đông
7.8 mm
34 Thịnh Hưng
7.2 mm
35 Tú Lệ 2
6.8 mm
36 Văn Lang
6.4 mm
37 Hạ Hoà
4.4 mm
38 Đồng Khê
4.4 mm
39 Phúc Khánh
4.2 mm
40 Bằng Luân
4 mm
41 Tiên Lương
3.8 mm
42 Huy Tân 1
3.8 mm
43 Suối Bu
3.4 mm
44 Nậm Búng 1
3.4 mm
45 Việt Cường PCTT
3.2 mm
46 Mù Cang Chải PCTT
3.2 mm
47 Xã Bản Mù
3.2 mm
48 Việt Cường
3.2 mm
49 Hưng Khánh 2
2 mm
50 Nậm Có 2
2 mm
51 Tà Xùa 1
2 mm
52 Nậm Lành 1
1.8 mm
53 Xà Hồ
1.8 mm
54 Mường Lựm
1.8 mm
55 Ngọc Chiến 3
1.6 mm
56 Sơn Thịnh PCTT
1.4 mm
57 Kiên Thành
1.2 mm
58 Nậm Có
1 mm
59 Âu Lâu
1 mm
60 Kiên Lao
0.6 mm
61 Cao Phạ 2
0.6 mm
62 Làng Chếu 4
0.4 mm
63 Hang Chú
0.4 mm
64 Nậm Păm
0.2 mm
65 Chiềng Hoa 2
0.2 mm
66 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
67 Sơn Thịnh
0.2 mm
68 Xím Vàng
0.2 mm
69 Túc Đán 2
0.2 mm
70 Nậm Búng 2
0.2 mm
71 Bản Công
0.2 mm
72 Hưng Khánh 1
0 mm
73 An Lương
0 mm
74 Tân Hợp 2
0 mm
75 Suối Giàng
0 mm
76 Gia Phù
0 mm
77 Mỏ Vàng
0 mm
78 Chiềng Chăn
0 mm
79 Suối Quyền
0 mm
80 Hòa Cuông
0 mm
81 Sơn Lương
0 mm
82 Hồ Suối Hòm
0 mm
83 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
84 Đông An
0 mm
85 Chiềng Muôn
0 mm
86 Nghĩa An
0 mm
87 Tà Xùa 2
0 mm
88 Sơn A
0 mm
89 Sập Xa
0 mm
90 An Lương 2
0 mm
91 Chi cục thủy lợi
0 mm
92 Hùng Đức
0 mm
93 Tân Đồng PCTT
0 mm
94 Bằng Cốc
0 mm
95 Phong Dụ Thượng 1
0 mm
96 Sùng Đô
0 mm
97 Xuân Đài 1
0 mm
98 Ngọc Chấn
0 mm
99 Minh Bảo
0 mm
100 Y Can
0 mm
Đã sao chép liên kết!