Xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tằng Loỏng

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 05:36:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
75%
US AQI
33

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
25° | 32°
0.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 30°
2.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
1.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 30°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 30°
3.8 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
24° | 31°
2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
2.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tằng Loỏng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tằng Loỏng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tằng Loỏng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tằng Loỏng trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tằng Loỏng dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 3.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~2.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
3.9
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tằng Loỏng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Xã Tằng Loỏng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 2.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~1.2 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 24–30°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tằng Loỏng là 33 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Hoa
64.6 mm
2 Tả Van
64.6 mm
3 Thủy điện Séo Chông Hô
64 mm
4 Tả Van PCTT
55.6 mm
5 Bản Khoang
53 mm
6 Nậm Xé PCTT
52 mm
7 Nậm Xé
42.6 mm
8 Ngũ Chỉ Sơn
41 mm
9 Gia Phú
39.2 mm
10 Bản Hồ
36.2 mm
11 Trung Lèng Hồ
33.8 mm
12 Trung Lèng Hồ PCTT
32.4 mm
13 Nậm Xây
31.8 mm
14 Ô Quý Hồ
30.4 mm
15 Cốc Mỳ 1
29 mm
16 Trịnh Tường
28.8 mm
17 Mường Hum
27 mm
18 Nậm Xây 1
26.8 mm
19 Bản Hồ 1
24.2 mm
20 Thủy điện Mường Hum
21 mm
21 Nam Cường
17.2 mm
22 Trung Đồng 1
16.8 mm
23 Cam Đường
16.2 mm
24 Cốc Mỳ 2
15.2 mm
25 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
15.2 mm
26 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
14.8 mm
27 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
10.8 mm
28 Nam Cường PCTT
10.6 mm
29 Sơn Bình 2
10 mm
30 Hoàng Liên
9.8 mm
31 Trung Đồng 2
9.6 mm
32 Mường Khoa
9.4 mm
33 Bát Xát
9.4 mm
34 Thủy điện Ngòi Phát
9.2 mm
35 Phu Nậm Sap
9 mm
36 Tả Phời
8.6 mm
37 Pắc Ta PCTT
8.4 mm
38 Phong Hải PCTT
8.4 mm
39 Nậm Chạc
8 mm
40 Tà Mít
7.8 mm
41 Mường Khoa 1
7.6 mm
42 Bình Lư 3
7.4 mm
43 Pắc Ta
7.2 mm
44 Tân Hợp 2
7.2 mm
45 Nậm Chảy
7 mm
46 Mường Vi
7 mm
47 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
6.6 mm
48 Thủy điện Tà Thàng
6.6 mm
49 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
50 Nàn Sán
5.8 mm
51 Chế Là
5.6 mm
52 Bản Bo
5.6 mm
53 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
5.6 mm
54 Nà Cang
5.4 mm
55 Dương Quỳ
5.4 mm
56 Đại Sơn 2
5.2 mm
57 Cao Phạ 1
5.2 mm
58 Tú Lệ 3
5 mm
59 Nà Tăm
4.8 mm
60 Si Ma Cai 1
4.6 mm
61 Tà Hừa
4.4 mm
62 Tú Lệ 2
4.2 mm
63 Cao Sơn PCTT
4.2 mm
64 Lùng Cải
4 mm
65 Bản Díu
4 mm
66 Bình Lư 1
4 mm
67 Nậm Chày
3.8 mm
68 Xuân Thượng
3.6 mm
69 Cao Sơn
3.6 mm
70 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
3.6 mm
71 Bản Mế
3.4 mm
72 Phong Dụ Thượng 1
3.4 mm
73 Hòa Mạc
3.2 mm
74 Hòa Mạc PCTT
3.2 mm
75 Cao Phạ 2
3.2 mm
76 Nàng Đôn
3.2 mm
77 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
2.8 mm
78 Mường Giôn PCTT
2.6 mm
79 Quan Hồ Thẩn
2.6 mm
80 Mồ Dề 1
2.4 mm
81 TĐ Bản Chát
2.4 mm
82 Mường Giôn
2.2 mm
83 Yên Sơn
2.2 mm
84 Lùng Vai
2.2 mm
85 La Pan Tẩn
2.2 mm
86 Dế Xu Phình
2.2 mm
87 Kim Sơn PCTT
2.2 mm
88 Xuân Hòa
2.2 mm
89 Nậm Cần
2.2 mm
90 Nậm Có
2 mm
91 Nậm Có 1
2 mm
92 Lương Sơn
2 mm
93 Văn Bàn
2 mm
94 La Pán Tẩn
2 mm
95 Phong Dụ Thượng
2 mm
96 Thân Thuộc
2 mm
97 Cốc Rế
1.8 mm
98 Tân Phượng 1
1.8 mm
99 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
100 Mường Kim
1.8 mm
Đã sao chép liên kết!