Xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tằng Loỏng

Thứ Tư, 26/08/2026 - 19:25:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
89%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 29°
3.1 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 29°
21.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 30°
20.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 29°
15 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
24° | 32°
2.9 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 27°
18.9 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
23° | 29°
3.9 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 28°
3.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 29°
7.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tằng Loỏng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tằng Loỏng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tằng Loỏng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tằng Loỏng trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tằng Loỏng dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 85.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 27/08 (~21.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
85.9
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tằng Loỏng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 21.2 mm.
Hiện tại Xã Tằng Loỏng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (27/08), khoảng 21.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 24–29°C, mưa ~15 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~2.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tằng Loỏng là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
113.2 mm
2 Mường Giôn
83.2 mm
3 Khoen On
76 mm
4 Mường Giôn PCTT
67.6 mm
5 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
46.4 mm
6 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
7 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
41.4 mm
8 Tà Hừa
27.8 mm
9 Nà Cang
27.6 mm
10 Tà Gia 2
27.2 mm
11 Mường Kim
24 mm
12 Hồ Bốn
21.6 mm
13 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
21 mm
14 Xuân Hòa
19.8 mm
15 Nậm Có 1
19.2 mm
16 Tà Mít
17.2 mm
17 TĐ Bản Chát
17 mm
18 Ô Quý Hồ
16.2 mm
19 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
13.8 mm
20 Nậm Cần
13.6 mm
21 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
13 mm
22 Phu Nậm Sap
13 mm
23 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
11.8 mm
24 Hoàng Thu Phố
11.4 mm
25 Cốc Mỳ 2
11 mm
26 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
10.2 mm
27 La Pán Tẩn
9.2 mm
28 Trung Đồng 1
9.2 mm
29 Mường Hoa
8.2 mm
30 Khao Mang
8 mm
31 Thủy điện Séo Chông Hô
7.8 mm
32 Pắc Ta
7.4 mm
33 Hoàng Liên
7.2 mm
34 Thân Thuộc
7.2 mm
35 Lao Chải 2
7 mm
36 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
7 mm
37 Pắc Ta PCTT
6.2 mm
38 Tả Van
6 mm
39 Kim Nọi 1
5.6 mm
40 Khao Mang PCTT
5.2 mm
41 Mồ Dề 1
5.2 mm
42 Chế Cu Nha
5.2 mm
43 Lao Chải 1
4.8 mm
44 Mù Cang Chải PCTT
4.8 mm
45 Thủy điện Ngòi Phát
4.8 mm
46 Phúc Than
4.8 mm
47 Trung Đồng 2
4.6 mm
48 Cốc Ly
4 mm
49 Trịnh Tường 1
3.8 mm
50 Mù Cang Chải
3.8 mm
51 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
3.8 mm
52 Tả Van PCTT
3.6 mm
53 Ngũ Chỉ Sơn
3.6 mm
54 Mường Khoa 1
3.6 mm
55 Mồ Dề 2
3.4 mm
56 Trịnh Tường
3.4 mm
57 Cốc Mỳ 1
3.2 mm
58 Bản Liền
3.2 mm
59 Bản Rịa
3.2 mm
60 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
3.2 mm
61 Mường Khoa
3.2 mm
62 Dế Xu Phình
2.8 mm
63 Bản Bo
2.4 mm
64 Tả Van Chư
2.4 mm
65 Nậm Lúc 1
2.2 mm
66 Lùng Cải
2.2 mm
67 Nghĩa Đô PCTT
2.2 mm
68 Trung Chải
2.2 mm
69 Mường Hum
2 mm
70 Bản Hồ 1
2 mm
71 Trung Lèng Hồ PCTT
2 mm
72 Thủy điện Mường Hum
2 mm
73 Thu Tà
1.8 mm
74 Sơn Bình 2
1.6 mm
75 Nậm Đét
1.6 mm
76 Kim Sơn PCTT
1.6 mm
77 Trung Lèng Hồ
1.6 mm
78 Bình Lư 1
1.4 mm
79 Bình Lư 3
1.2 mm
80 Bát Xát
1.2 mm
81 Bản Hồ
1.2 mm
82 Lùng Vai
1 mm
83 Nậm Mòn
1 mm
84 Nậm Xây 1
1 mm
85 Bản Lầu
1 mm
86 Chế Là PCTT
1 mm
87 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
88 Thủy điện Bắc Hà
0.8 mm
89 Bảo Hà 2
0.8 mm
90 Sín Chéng
0.8 mm
91 Tả Phời
0.8 mm
92 Nghĩa Đô
0.8 mm
93 Nàn Sán
0.8 mm
94 Nậm Xé
0.6 mm
95 Sơn Thủy
0.6 mm
96 Dương Quỳ
0.6 mm
97 Nam Cường
0.6 mm
98 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
99 Bản Cái
0.6 mm
100 Võ Lao
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!