Xã Trịnh Tường, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trịnh Tường

Thứ Tư, 26/08/2026 - 18:33:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
95%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
22° | 25°
14.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 27°
17.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 27°
19.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 26°
18.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
21° | 29°
16.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
21° | 24°
44.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
21° | 27°
13.5 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 27°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
21° | 26°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 26°
1.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
19° | 26°
6.4 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
20° | 25°
17.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 26°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 52mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trịnh Tường
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trịnh Tường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trịnh Tường trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Trịnh Tường dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 145.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~44.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
145.2
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trịnh Tường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.4 mm.
Hiện tại Xã Trịnh Tường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 44.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 22–26°C, mưa ~18.8 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 21–29°C, mưa ~16.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Tư (26/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trịnh Tường là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trịnh Tường, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Tăm 3
42.6 mm
2 Căn Co 3
41.6 mm
3 Tả Ngảo
41.4 mm
4 Làng Mô 1
39.2 mm
5 Nậm Cha
38.8 mm
6 Sì Lờ Lầu
35.4 mm
7 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
32.8 mm
8 Thèn Sin
32.6 mm
9 Nậm Tăm 2
32 mm
10 Sin Suối Hồ
31.2 mm
11 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
30.2 mm
12 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
30 mm
13 Vàng Ma Chải
29.8 mm
14 Xà Dề Phìn
29.4 mm
15 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
28.4 mm
16 Mù Sang
27.2 mm
17 Nậm Xe 1
25.8 mm
18 Dào San 3
25.2 mm
19 Noong Hẻo
24.8 mm
20 Nùng Nàng
24.8 mm
21 Vàng Bó
23.4 mm
22 Nậm Loỏng
22.2 mm
23 Hồng Thu
21 mm
24 Hồ Thầu PCTT
20.8 mm
25 Hoang Thèn
20 mm
26 Tả Lèng
19.4 mm
27 Pu Sam Cáp
17.6 mm
28 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
16.4 mm
29 Ô Quý Hồ
16.2 mm
30 Ma Quai
15.8 mm
31 Nậm Xe
14.8 mm
32 Phìn Hồ 3
14.6 mm
33 Nậm Xe 2
13.8 mm
34 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
13.8 mm
35 Nậm Cần
13.6 mm
36 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
13 mm
37 Bản Giang
12.8 mm
38 Hoang Thèn 1
11.6 mm
39 Căn Co 2
11.2 mm
40 Cốc Mỳ 2
11 mm
41 Ý Tý
10.6 mm
42 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
9.8 mm
43 Bản Lang 2
9.8 mm
44 Nậm Xe 3
9.6 mm
45 Trung Đồng 1
9.2 mm
46 Hồ Thầu
8.4 mm
47 Mường Hoa
8.2 mm
48 Thủy điện Séo Chông Hô
7.8 mm
49 Thân Thuộc
7.2 mm
50 Hoàng Liên
7.2 mm
51 Nậm Cuổi
7 mm
52 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
7 mm
53 Tả Van
6 mm
54 Thủy điện Ngòi Phát
4.8 mm
55 Khổng Lào 1
4.2 mm
56 Cốc Ly
4 mm
57 Trịnh Tường 1
3.8 mm
58 Tả Van PCTT
3.6 mm
59 Ngũ Chỉ Sơn
3.6 mm
60 Mường Khoa 1
3.6 mm
61 Trịnh Tường
3.4 mm
62 Cốc Mỳ 1
3.2 mm
63 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
3.2 mm
64 Mường Khoa
3.2 mm
65 A Lù PCTT
3 mm
66 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
67 Sơn Bình
2.4 mm
68 Bình Lư 2
2.4 mm
69 Bản Bo
2.4 mm
70 Trung Chải
2.2 mm
71 Mường Hum
2 mm
72 A Mú Sung
2 mm
73 Bản Hồ 1
2 mm
74 Trung Lèng Hồ PCTT
2 mm
75 Thủy điện Mường Hum
2 mm
76 Trung Lèng Hồ
1.6 mm
77 Sơn Bình 2
1.6 mm
78 Bình Lư 1
1.4 mm
79 Bát Xát
1.2 mm
80 Bản Hồ
1.2 mm
81 Bình Lư 3
1.2 mm
82 Lùng Vai
1 mm
83 Bản Lầu
1 mm
84 Thủy điện Bắc Hà
0.8 mm
85 Sín Chéng
0.8 mm
86 Tả Phời
0.8 mm
87 A Mú Sung PCTT
0.8 mm
88 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
89 Dào San 2
0.8 mm
90 A Lù
0.6 mm
91 Nam Cường
0.6 mm
92 Võ Lao
0.6 mm
93 Tả Gia Khâu
0.6 mm
94 La Pan Tẩn
0.4 mm
95 Nam Cường PCTT
0.4 mm
96 Phố Lu
0.4 mm
97 Nà Tăm
0.4 mm
98 Mường Vi
0.2 mm
99 Bản Khoang
0.2 mm
100 Thủy điện Tà Thàng
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!