Xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Ái

Thứ Tư, 05/08/2026 - 19:20:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cảm Nhân
139.2 mm
2 Yên Thành
131.8 mm
3 Bằng Cốc
125.8 mm
4 Minh Hương
123.4 mm
5 Bạch Hà
120.4 mm
6 Phù Lưu
119.2 mm
7 Kiên Lao
113.8 mm
8 Đào Thịnh
111.8 mm
9 Hà Lang
110.2 mm
10 Thái Hòa
105.4 mm
11 Ngọc Chấn
104.6 mm
12 Hùng Đức
99.4 mm
13 An Lương
97.8 mm
14 Phúc Ninh
96.4 mm
15 Minh Khương
95.8 mm
16 Phan Thanh
94.2 mm
17 Yên Nguyên
91 mm
18 Mỹ Bằng
90.8 mm
19 Yên Thế
88.8 mm
20 Trung Tâm 1
88.6 mm
21 Tân Đồng
83.6 mm
22 Trung Tâm 2
82.8 mm
23 Lũng Hà
82.4 mm
24 Tân Dương
81.2 mm
25 An Lương 1
78.8 mm
26 Tân Nguyên
78.4 mm
27 Phong Dụ Thượng 1
78.2 mm
28 Bảo Ái 1
77.8 mm
29 Tân Đồng PCTT
77 mm
30 Nậm Mười 1
75.4 mm
31 Nậm Búng 1
75.2 mm
32 Xuân Long
74.8 mm
33 Trung Hà
74.8 mm
34 Kiên Thành
74.6 mm
35 Xuân Thượng
74.6 mm
36 Vĩnh Phúc
73.4 mm
37 An Phú
73 mm
38 Mỏ Vàng
70.8 mm
39 Tân Dương 1
70.2 mm
40 Thành Long
69.4 mm
41 An Lương 2
68.8 mm
42 Liễu Đô
68.6 mm
43 Hòa Cuông
68 mm
44 Tân Dương 2
67.6 mm
45 Minh Tiến
65.6 mm
46 Tân Lĩnh 1
65.2 mm
47 Vĩnh Lạc
63.2 mm
48 Mỏ Vàng 1
63 mm
49 Hồng Ca 1
62 mm
50 Tân Phượng 2
61 mm
51 Phong Dụ Thượng
60.6 mm
52 Tân Phượng 1
60.2 mm
53 Lăng Quán
59.4 mm
54 Châu Quế Thượng
59 mm
55 Suối Bu
57.8 mm
56 Thịnh Hưng
57.4 mm
57 Lương Sơn
56.2 mm
58 Nhữ Hán
56.2 mm
59 Xuân Hòa
54.8 mm
60 Phúc Lợi
53.2 mm
61 Mậu A
53 mm
62 Sơn Thịnh PCTT
50.6 mm
63 Tú Lệ 3
50.6 mm
64 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
50.2 mm
65 Mậu Đông
50 mm
66 Y Can
49.2 mm
67 Hạ Hoà
49 mm
68 Túc Đán 2
48.8 mm
69 Yên Thuận
48.6 mm
70 Lâm Thượng
46.8 mm
71 Bằng Luân
46 mm
72 Thượng Hà 1
44.6 mm
73 Long Khánh
44.4 mm
74 Suối Giàng
44.2 mm
75 Đại Sơn 2
44.2 mm
76 Pá Lau
44 mm
77 Túc Đán 1
43.8 mm
78 Chấn Thịnh
43.6 mm
79 Bảo Hà 2
42.2 mm
80 Gia Hội
42 mm
81 Đồng Khê
41.6 mm
82 Yên Lâm
41.2 mm
83 Nậm Mười 2
40.8 mm
84 Cẩm Khê
39.4 mm
85 Sơn Thịnh
39.2 mm
86 Suối Giàng PCTT
38.4 mm
87 Hanh Cù
38.2 mm
88 Minh Quán
38.2 mm
89 Yên Bình
38.2 mm
90 Suối Quyền
38 mm
91 Minh Chuẩn
37.4 mm
92 Pú Dảnh
37.2 mm
93 Hòa Mạc
37.2 mm
94 Hoàng Khai
35.8 mm
95 Việt Tiến
35.8 mm
96 Cổ Phúc
35.8 mm
97 Hồ Ngòi Là
35.6 mm
98 Lương Thịnh
35.6 mm
99 Minh Bảo
35 mm
100 Đại Phạm
35 mm
Đã sao chép liên kết!