Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mù Cang Chải

Thứ Ba, 18/08/2026 - 11:55:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
70%
US AQI
29

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
19°C
%
09:00
20°C
%
10:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Có mưa
18° | 26°
4.4 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
18° | 23°
21 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
18° | 24°
17 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
18° | 25°
22.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
18° | 23°
41.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
18° | 23°
62.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
18° | 22°
22.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
18° | 21°
25.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
18° | 22°
40.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
18° | 23°
47.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
18° | 22°
94.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
18° | 20°
20.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
18° | 22°
31.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
17° | 24°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mù Cang Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mù Cang Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mù Cang Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mù Cang Chải trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mù Cang Chải dự báo dao động từ 18°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 191.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~62.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

26°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
191.5
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mù Cang Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 21 mm.
Hiện tại Xã Mù Cang Chải mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 70%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 62.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 18–23°C, mưa ~41.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 18–23°C, mưa ~62.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mù Cang Chải là 29 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 70% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bảo Hà 1
103.6 mm
2 An Bình
80.6 mm
3 Sơn Thịnh PCTT
74.6 mm
4 Phố Lu
72.2 mm
5 Bảo Hà 2
70.4 mm
6 Đông An
70.2 mm
7 Cam Cọn
62.4 mm
8 Kim Sơn PCTT
61.6 mm
9 Yên Sơn
60.2 mm
10 Lương Sơn
59.2 mm
11 Võ Lao
57.6 mm
12 Sơn Thịnh
57.2 mm
13 Lâm Giang
56.8 mm
14 Xuân Thượng
54 mm
15 Nghĩa An
53.8 mm
16 Khánh Hòa 2
52.8 mm
17 An Lương 2
50.2 mm
18 Châu Quế Thượng
49.4 mm
19 Sơn Thủy PCTT
49.2 mm
20 Nậm Lành 2
46.6 mm
21 Phong Dụ Thượng 1
46.2 mm
22 Gia Phú 1
44.8 mm
23 Kim Sơn
44.8 mm
24 Làng Cang
43.6 mm
25 Bản Hồ
42.4 mm
26 Minh Tân
42 mm
27 Sơn Thủy
41.2 mm
28 Long Khánh
39.6 mm
29 Sơn A
34.4 mm
30 Tà Si Láng
33 mm
31 Tà Si Láng PCTT
32.8 mm
32 Tả Van
32.4 mm
33 Long Phúc
31.8 mm
34 Nậm Lúc 1
30 mm
35 Phong Dụ Thượng
29 mm
36 Nậm Mười 2
29 mm
37 Nậm Mười 1
27.6 mm
38 Mồ Dề 1
27.6 mm
39 Pắc Ta PCTT
27.4 mm
40 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
27 mm
41 Tân Hợp 2
26.4 mm
42 Túc Đán 1
26.4 mm
43 Thủy điện Tà Thàng
25.6 mm
44 Tả Van PCTT
25 mm
45 Mù Cang Chải PCTT
24.2 mm
46 Pá Lau
24.2 mm
47 Mù Cang Chải
23.8 mm
48 Pắc Ta
23.8 mm
49 Phúc Sơn
23.6 mm
50 Phúc Than
22.8 mm
51 Tân Dương 2
22.8 mm
52 Mường Hoa
22.6 mm
53 Hòa Mạc PCTT
22.2 mm
54 Bản Bo
22 mm
55 Hòa Mạc
22 mm
56 Kim Nọi 1
21.6 mm
57 Thủy điện Séo Chông Hô
21.6 mm
58 Phình Hồ
21.4 mm
59 Văn Bàn
21 mm
60 Thạch Lương
20.8 mm
61 Sơn Lương
20.2 mm
62 Tân Dương
20.2 mm
63 Thượng Hà 2
20 mm
64 Pá Hu
20 mm
65 Túc Đán
19.8 mm
66 Xuân Thượng PCTT
19.8 mm
67 Suối Giàng
18.8 mm
68 Nậm Lành 1
18.8 mm
69 Túc Đán 2
18.6 mm
70 Sơn Bình 2
18.2 mm
71 Cao Phạ 3
17.8 mm
72 Bình Lư 3
17.6 mm
73 Việt Tiến
17.6 mm
74 Suối Giàng PCTT
17 mm
75 Gia Hội
16.6 mm
76 Suối Quyền
16.2 mm
77 Làng Nhì
16.2 mm
78 Bản Cái
16.2 mm
79 Khao Mang
16 mm
80 Pú Dảnh
16 mm
81 Khau Phạ
16 mm
82 Thượng Hà 1
15.8 mm
83 Mồ Dề 2
15.6 mm
84 Nậm Khắt
15.2 mm
85 Khao Mang PCTT
15 mm
86 Chế Tạo 1
15 mm
87 Tú Lệ 2
15 mm
88 Dế Xu Phình
14.4 mm
89 La Pán Tẩn
14.2 mm
90 Chế Tạo
14 mm
91 Thượng Hà
13.8 mm
92 Tú Lệ 3
13.6 mm
93 Đại Sơn 2
13.6 mm
94 Tân Dương 1
13.6 mm
95 Nậm Có 2
13.4 mm
96 Cao Phạ 2
13.2 mm
97 Cao Phạ 1
13 mm
98 Chế Cu Nha
13 mm
99 Huổi Sản
12.6 mm
100 Nậm Búng 1
12.6 mm
Đã sao chép liên kết!