Xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Cuông

Thứ Tư, 12/08/2026 - 20:29:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
83%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
30°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
31°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
35°C
%
13:00
36°C
%
14:00
36°C
%
15:00
35°C
%
16:00
34°C
%
17:00
34°C
%
18:00
32°C
%
19:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
12/08
Nắng
26° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
13/08
Nắng
26° | 36°
0.3 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
25° | 34°
4.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Nhiều mây
24° | 33°
1.1 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
25° | 33°
11.2 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 34°
7.2 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
28.6 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 29°
35.6 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 31°
18.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 32°
2.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 34°
8.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 33°
18 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 32°
11.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 33°
4.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đông Cuông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đông Cuông trong 7 ngày tới

Từ 12/08/2026 đến 18/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đông Cuông dự báo dao động từ 24°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 52.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 18/08 (~28.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

36°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
52.5
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đông Cuông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (13/08): Nắng; nhiệt độ từ 26°C đến 36°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Xã Đông Cuông trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (18/08), khoảng 28.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~1.1 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 25–33°C, mưa ~11.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Tư (12/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đông Cuông là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tà Si Láng PCTT
51.6 mm
2 Đồng Khê
44 mm
3 Tà Si Láng
32.6 mm
4 Suối Bu
31.2 mm
5 Ba Khe
11.6 mm
6 Pú Dảnh
11 mm
7 Phình Hồ
8.2 mm
8 Sơn Thịnh PCTT
7.4 mm
9 Hưng Khánh 2
6.2 mm
10 Pá Lau
6.2 mm
11 Ngọc Chiến 3
4.8 mm
12 Cao Phạ 3
4.6 mm
13 Xà Hồ
3.6 mm
14 Ngọc Chiến 1
2.8 mm
15 Nậm Păm
2.8 mm
16 An Lương 2
2.6 mm
17 Cao Phạ 2
2.6 mm
18 Nậm Khắt
2.2 mm
19 Cao Phạ 1
1.8 mm
20 Phúc Sơn
1.6 mm
21 Tân Thịnh
1.2 mm
22 Bản Công
1.2 mm
23 An Lương 1
0.8 mm
24 Thạch Lương
0.8 mm
25 Sơn Thịnh
0.6 mm
26 Dế Xu Phình
0.2 mm
27 Xuân Minh 2
0.2 mm
28 Pá Hu
0.2 mm
29 Mồ Dề 1
0.2 mm
30 Hưng Khánh 1
0 mm
31 Dương Quỳ
0 mm
32 An Lương
0 mm
33 Chấn Thịnh PCTT
0 mm
34 Bảo Hà 2
0 mm
35 Tân Hợp 2
0 mm
36 Suối Giàng
0 mm
37 Mỏ Vàng
0 mm
38 Nậm Có
0 mm
39 Sơn Thủy PCTT
0 mm
40 Hòa Mạc PCTT
0 mm
41 Châu Quế Thượng
0 mm
42 Nậm Đét
0 mm
43 Suối Quyền
0 mm
44 Việt Cường PCTT
0 mm
45 Hòa Cuông
0 mm
46 Tân Phượng 2
0 mm
47 Sơn Lương
0 mm
48 Khánh Hòa 2
0 mm
49 Đông An
0 mm
50 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
51 Trung Tâm 2
0 mm
52 Tân Trịnh
0 mm
53 Chiềng Muôn
0 mm
54 Nghĩa An
0 mm
55 Xuân Long
0 mm
56 Sơn A
0 mm
57 Phù Lưu
0 mm
58 Yên Lâm
0 mm
59 Nậm Có 1
0 mm
60 Thượng Hà 2
0 mm
61 Chi cục thủy lợi
0 mm
62 Chấn Thịnh
0 mm
63 Hùng Đức
0 mm
64 Gia Hội PCTT
0 mm
65 Văn Lang
0 mm
66 Phong Niên
0 mm
67 Lâm Thượng
0 mm
68 Tân Đồng PCTT
0 mm
69 Hiền Lương
0 mm
70 Bằng Cốc
0 mm
71 Phong Dụ Thượng 1
0 mm
72 Sùng Đô
0 mm
73 Mỹ Bằng
0 mm
74 Phúc Lợi
0 mm
75 Lương Sơn
0 mm
76 Lương Sơn PCTT
0 mm
77 Ngọc Chấn
0 mm
78 Thượng Hà
0 mm
79 Phan Thanh
0 mm
80 Đại Lịch
0 mm
81 Minh Bảo
0 mm
82 Y Can
0 mm
83 Đại Phạm
0 mm
84 Bảo Nhai 1
0 mm
85 Thành Long
0 mm
86 Tân Đồng
0 mm
87 Tiên Lương
0 mm
88 Long Khánh
0 mm
89 Hưng Thịnh
0 mm
90 Bằng Luân
0 mm
91 Hồng Ca
0 mm
92 Hạ Hoà
0 mm
93 Nậm Lành 1
0 mm
94 Hồng Ca 2
0 mm
95 An Phú
0 mm
96 Yên Bái
0 mm
97 Cảm Nhân
0 mm
98 Minh Khương
0 mm
99 Xà Hồ PCTT
0 mm
100 Yên Thuận
0 mm
Đã sao chép liên kết!