Xã Thượng Bằng La, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Bằng La

Thứ Tư, 26/08/2026 - 19:25:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 36°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
112

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 32°
4.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 30°
11.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 32°
12.7 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
15.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 35°
5.9 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
24° | 27°
34.5 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 30°
11.5 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
12.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thượng Bằng La, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Bằng La
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Bằng La 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Bằng La trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Bằng La dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 95.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~34.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
95.8
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Bằng La ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.4 mm.
Hiện tại Xã Thượng Bằng La trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 34.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~15.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–35°C, mưa ~5.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Bằng La là 112 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Bằng La, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Lương
13.6 mm
2 Phúc Khánh
10.2 mm
3 Xà Hồ PCTT
10 mm
4 Tam Thanh
10 mm
5 Phượng Mao
8.8 mm
6 Tân Minh
6.8 mm
7 Kiên Thành
6.6 mm
8 Pú Dảnh
5.8 mm
9 Lăng Quán
4.8 mm
10 Yên Thành
4.4 mm
11 Năng Yên
3.2 mm
12 Cự Thắng 2
2.4 mm
13 Túc Đán 2
2.2 mm
14 Phiêng Khoài 1
2 mm
15 Lóng Phiêng
1.8 mm
16 Cẩm Khê
1.8 mm
17 Suối Quyền
1.6 mm
18 Đông Cửu 1
1.6 mm
19 Xã Bản Mù
1.2 mm
20 Bảo Ái 1
1 mm
21 Bạch Hà
0.8 mm
22 Tú Nang
0.8 mm
23 Làng Chếu 4
0.8 mm
24 Đông Lĩnh
0.8 mm
25 Tân Pheo
0.6 mm
26 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0.6 mm
27 Nhữ Hán
0.6 mm
28 Tạ Khoa
0.4 mm
29 Làng Chếu 2
0.4 mm
30 Xím Vàng
0.4 mm
31 Mỹ Lương
0.4 mm
32 Thanh Ba
0.4 mm
33 Văn phòng BCH PCTT
0.4 mm
34 Hoàng Khai
0.4 mm
35 Hang Chú
0.2 mm
36 Song Pe
0.2 mm
37 Âu Lâu
0.2 mm
38 Sập Xa
0.2 mm
39 Đại Sơn 2
0.2 mm
40 Nậm Lành 2
0.2 mm
41 Trạm Tấu
0.2 mm
42 Cổ Phúc
0.2 mm
43 Tú Lệ 2
0.2 mm
44 Dị Nậu
0.2 mm
45 Tân Hợp 2
0.2 mm
46 Nậm Có
0.2 mm
47 Hòa Cuông
0.2 mm
48 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
49 Mường Chiềng
0.2 mm
50 Tân Đồng PCTT
0.2 mm
51 Sơn Thịnh
0.2 mm
52 Thủy điện Suối Nhạp
0.2 mm
53 Tiên Lương
0.2 mm
54 Tân Đồng
0.2 mm
55 Cao Phạ 1
0.2 mm
56 Phình Hồ
0.2 mm
57 Xà Hồ
0.2 mm
58 Huổi Sản
0.2 mm
59 Yên Bái 2
0.2 mm
60 Pá Lau
0.2 mm
61 Phong Dụ Thượng
0.2 mm
62 Đào Thịnh
0.2 mm
63 Mỹ Bằng
0.2 mm
64 Hồ Ngòi Là
0.2 mm
65 Mỹ Lâm
0.2 mm
66 Đồng Khê
0 mm
67 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
68 Mường Lựm
0 mm
69 Tân Lang
0 mm
70 Tà Xùa 1
0 mm
71 Mường Bang 1
0 mm
72 Phiêng Khoài 1
0 mm
73 Huy Tân 1
0 mm
74 Tân Lập 1
0 mm
75 Mường Thải
0 mm
76 Gia Phù
0 mm
77 Chiềng Sại
0 mm
78 Gia Phù
0 mm
79 Tân Lang
0 mm
80 Hồ Suối Hòm
0 mm
81 Hồ Suối Hòm
0 mm
82 Xuân Sơn
0 mm
83 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
84 Trung Sơn
0 mm
85 Hanh Cù
0 mm
86 Tà Xùa 2
0 mm
87 Văn Lang
0 mm
88 Sập Xa
0 mm
89 Thu Cúc
0 mm
90 Hiền Lương
0 mm
91 Xuân Đài 1
0 mm
92 Yên Lập
0 mm
93 Quang Húc
0 mm
94 Đại Phạm
0 mm
95 Xuân Đài 2
0 mm
96 Bằng Luân
0 mm
97 Xuân Thủy
0 mm
98 Hạ Hoà
0 mm
99 Thạch Kiệt 1
0 mm
100 Nậm Mười 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!