Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trấn Yên

Thứ Hai, 10/08/2026 - 06:18:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
31°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
35°C
%
13:00
35°C
%
14:00
35°C
%
15:00
36°C
%
16:00
34°C
%
17:00
34°C
%
18:00
32°C
%
19:00
31°C
%
20:00
31°C
%
21:00
30°C
%
22:00
29°C
%
23:00
29°C
%
00:00
29°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
28°C
%
05:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Nắng
26° | 36°
4.6 mm
Thứ Ba
11/08
Nhiều mây
27° | 36°
0.3 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
26° | 36°
1.2 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
26° | 36°
1.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
27° | 36°
Không mưa
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
27° | 36°
2.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
26° | 34°
1.8 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
26° | 33°
7 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 31°
22.6 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 34°
25.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 33°
11.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 33°
11.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 33°
12.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 32°
17.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trấn Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trấn Yên trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Trấn Yên dự báo dao động từ 26°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 14/08 (36°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (26°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 11.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 10/08 (~4.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

36°
Cao nhất
26°
Thấp nhất
11.9
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trấn Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 27°C đến 36°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Xã Trấn Yên trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 26°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (10/08), khoảng 4.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 27–36°C, mưa ~2.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trấn Yên là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đồng Quý
35.4 mm
2 Chấn Thịnh
33.8 mm
3 Chi Thiết
30.2 mm
4 Bằng Luân
27 mm
5 Kim Sơn
22.8 mm
6 Hạ Hoà
20.6 mm
7 Chấn Thịnh PCTT
20.4 mm
8 Phúc Lợi
20 mm
9 Đại Phạm
19.6 mm
10 Thịnh Hưng
19.4 mm
11 Bảo Hà 1
17.6 mm
12 Thượng Hà 2
17.4 mm
13 Mường Thải
16.8 mm
14 Tân Dương 1
13.8 mm
15 Tân Thịnh
13.2 mm
16 Nhữ Hán
12.8 mm
17 Mỹ Lương
12.6 mm
18 Mỹ Lâm
11.4 mm
19 An Bình
11.4 mm
20 Long Khánh
10.6 mm
21 Tân Dương
10.6 mm
22 Thượng Hà 1
10.2 mm
23 Mậu A
8.8 mm
24 Ba Khe
8.4 mm
25 Trung Tâm 2
7.8 mm
26 Tân Dương 2
7.6 mm
27 Văn Lang
6.8 mm
28 Kiến Thiết
6.8 mm
29 Lâm Giang
6.8 mm
30 Mậu Đông
6.8 mm
31 Bảo Ái 1
6.8 mm
32 Yên Bái 2
6.6 mm
33 Minh Tân
6.4 mm
34 Thượng Hà
6 mm
35 Trung Sơn
5.2 mm
36 Yên Bình
5 mm
37 Hồ Ngòi Là
4.8 mm
38 Bạch Hà
4.8 mm
39 Bảo Hà 2
4.6 mm
40 Nậm Lành 1
4.6 mm
41 Lũng Hà
4 mm
42 An Lạc
3.8 mm
43 Việt Cường PCTT
3.6 mm
44 Gia Hội
3.6 mm
45 Hồng Ca 2
3.4 mm
46 Xuân Hòa
3.4 mm
47 Minh Chuẩn
3.4 mm
48 Yên Sơn
3.4 mm
49 Trung Tâm 1
3.2 mm
50 Gia Hội PCTT
2.8 mm
51 Tân Đồng PCTT
2.8 mm
52 Văn phòng BCH PCTT
2.8 mm
53 Việt Tiến
2.8 mm
54 Tân Đồng
2.4 mm
55 Đông An
2.2 mm
56 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
57 Mỹ Bằng
1.8 mm
58 Hoàng Khai
1.8 mm
59 Việt Cường
1.8 mm
60 Hưng Khánh 2
1.6 mm
61 An Phú
1.2 mm
62 Lương Thịnh
1.2 mm
63 Tân Phượng 2
1 mm
64 Hiền Lương
1 mm
65 Tiên Lương
1 mm
66 Làng Cang
1 mm
67 Tân Hợp 2
0.8 mm
68 Yên Lập
0.8 mm
69 Phan Thanh
0.8 mm
70 Hồng Ca
0.8 mm
71 Tân Nguyên
0.8 mm
72 Tú Lệ 3
0.8 mm
73 Lâm Thượng PCTT
0.8 mm
74 Hanh Cù
0.6 mm
75 Huổi Sản
0.6 mm
76 Đại Sơn 2
0.6 mm
77 Hòa Cuông
0.4 mm
78 Lâm Thao
0.4 mm
79 Phong Dụ Thượng
0.4 mm
80 Âu Lâu
0.4 mm
81 Nậm Búng 1
0.4 mm
82 Mỏ Vàng
0.2 mm
83 Châu Quế Thượng
0.2 mm
84 An Lương 2
0.2 mm
85 Năng Yên
0.2 mm
86 Phong Dụ Thượng 1
0.2 mm
87 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0.2 mm
88 Hưng Thịnh
0.2 mm
89 Minh Quán
0.2 mm
90 Xà Hồ
0.2 mm
91 Việt Hồng
0.2 mm
92 Kiên Lao
0.2 mm
93 Đào Thịnh
0.2 mm
94 Vĩ Thượng
0.2 mm
95 Nậm Búng 2
0.2 mm
96 Hang Chú
0.2 mm
97 Cổ Phúc
0.2 mm
98 Hưng Khánh 1
0 mm
99 An Lương
0 mm
100 Suối Giàng
0 mm
Đã sao chép liên kết!